Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 16:57:00 đến ngày 2020-02-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 209,44 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 46,683 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7,182 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 28,88 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 23,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 15,561 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,26 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,136 | 100m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,995 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,192 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 17,496 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,16 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,696 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6,6 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0343 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2017 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,832 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16,7166 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 291,6712 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,6006 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1092 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0174 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1969 | tấn |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 291,6712 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 27,3 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 54,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 27,3 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,5244 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,5244 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,5244 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,132 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm EUROHA kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm EUROHA kính dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 81,2892 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 56,766 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,8766 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 64,8703 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 44,473 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 24,88 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,8766 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 35,7566 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 44,473 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 14,3282 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,4328 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2161 | m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1745 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,371 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5 | công |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp automat | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | hộp |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van chặn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | bể |
| 71 | Van phao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 38 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông ren ngoài d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép ionx, đường kính kép d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê ren ngoài ionx, đường kính tê ren ngoài d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông ren ngoài d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=50-32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, đường kính zắc co d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 90 | Phễu thu inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=90-48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu d=90-48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,07 | 100m |
| 106 | Đai ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | cái |
| 107 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,0268 | m2 |
| 108 | Hút bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | bể |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1203 | 100m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 175 | m2 |
| 111 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,5277 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,4034 | m3 |
| 113 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8,177 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 222,0246 | m2 |
| 115 | Lát gạch thẻ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 204,8802 | m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,8426 | m3 |
| 117 | Mua đất mầu đắp bồn cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20,5105 | m3 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 18,26 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 21 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 18,26 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 21 | m2 |
| 122 | Biển hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | bộ |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 123,6362 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 314,92 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3146 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,962 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 123,6362 | m2 |
| 128 | Sản xuất hàng rào song sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 11,4 | 1m2 |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 337,72 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 11,4 | m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,05 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,16 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng bản tin inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 74,2 | kg |
| 135 | Cầu inox D63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | quả |
| 136 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0552 | 100m2 |
| 137 | Bảng nội quy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,674 | m2 |
| 138 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,8993 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,9845 | m3 |
| 140 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7,98 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8,2688 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,2998 | m3 |
| 143 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,835 | m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,04 | 100m |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,5513 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0315 | 100m2 |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,014 | tấn |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0508 | tấn |
| 149 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7,64 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,82 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,73 | m3 |
| 152 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 21,3642 | m3 |
| 153 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3135 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,8317 | m3 |
| 155 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,7642 | m3 |
| 156 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,4136 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85(1/3KL) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7,2259 | m3 |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0296 | tấn |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1899 | tấn |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0657 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,588 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,6033 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,3016 | m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3978 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 9,0288 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,0368 | m3 |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0089 | tấn |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,071 | tấn |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0728 | 100m2 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,047 | m3 |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2189 | tấn |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2351 | 100m2 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,6306 | m3 |
| 174 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 14,4702 | m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50,916 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 9,3121 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6,3616 | m2 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 60,5491 | m2 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 13,854 | m2 |
| 180 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 21,4422 | m2 |
| 181 | Hoa BT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | viên |
| 182 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7,8 | m |
| 183 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 35,2962 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 66,9107 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 24,08 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,72 | m2 |
| 187 | Láng granitô bậc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,72 | m2 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm EUROHA kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6,16 | m2 |
| 189 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm EUROHA kính dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2 | m2 |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp automat | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 30 | m |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt lô đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 207 | Si phong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt van phao điều chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,05 | 100m |
| 214 | Máy bơm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 28 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 38 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông ren ngoài d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt kép ionx, đường kính kép d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê ren ngoài ionx, đường kính tê ren ngoài d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông ren ngoài d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=50-32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, đường kính zắc co d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 229 | Phễu thu inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=90-48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu d=90-48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,25 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,4 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5 | cái |
| 240 | Quả cầu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,01 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,07 | 100m |
| 245 | Đai ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | cái |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16,9131 | m3 |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7148 | m3 |
| 248 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7937 | m3 |
| 249 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0234 | tấn |
| 250 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0126 | 100m2 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7937 | m3 |
| 252 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,1008 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,6377 | m3 |
| 254 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,434 | m2 |
| 255 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 21,27 | m2 |
| 256 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 22,3134 | m2 |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0291 | tấn |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,02 | 100m2 |
| 259 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,504 | m3 |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 261 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0527 | m3 |
| 262 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0527 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2301 | m3 |
| 264 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1584 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,904 | m2 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0395 | m3 |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0023 | 100m2 |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,003 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 270 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7,635 | m3 |
| 271 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,545 | m3 |
| 272 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,09 | m3 |
| 273 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 75 | m3 |
| 274 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 37,5 | m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 56,25 | m3 |
| 276 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6,6 | m3 |
| 277 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,1 | m3 |
| 278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,52 | m3 |
| 279 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2672 | m3 |
| 280 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2239 | 100m2 |
| 281 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1216 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 44 | cái |
| 283 | Lắp đặt dây thép gai | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 440 | m |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,5336 | m3 |
| 285 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,48 | m3 |
| 286 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2504 | m3 |
| 287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,6993 | m3 |
| 288 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0587 | 100m2 |
| 289 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,008 | tấn |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0718 | tấn |
| 291 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,385 | m3 |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,6712 | m3 |
| 293 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2772 | m3 |
| 294 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0298 | 100m2 |
| 295 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,006 | tấn |
| 296 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,046 | tấn |
| 297 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,0972 | m3 |
| 298 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1174 | 100m2 |
| 299 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1386 | tấn |
| 300 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0314 | tấn |
| 301 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2475 | m3 |
| 302 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8,92 | m2 |
| 303 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,462 | m2 |
| 304 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,4 | m2 |
| 305 | Lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 66 | kg |
| 306 | Trụ inox d75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | Trụ |
| 307 | Vận chuyển đất, phế thải 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 389,6565 | m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,8966 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,8966 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 226,5587 | m3 |
| 311 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 226,5587 | m3 |
| 312 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 239,0332 | m3 |
| 313 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 239,0332 | m3 |
| 314 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 67,764 | tấn |
| 315 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 67,764 | tấn |
| 316 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 33,8046 | 1000v |
| 317 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 33,8046 | 1000v |
| 318 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,4398 | 100m2 |
| 319 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,4398 | 100m2 |
| 320 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,6117 | tấn |
| 321 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(200m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,6117 | tấn |
| B | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học 01 tầng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7 | ca |
| 2 | Tháo dỡ 03 nhà để xe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 60,7464 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 29,2723 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, đổ thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 30 | ca |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,6243 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,5414 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,8855 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,7031 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,0463 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0277 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2028 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,8848 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,9424 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,5696 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1427 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0462 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2411 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,154 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0259 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0137 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,5022 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3222 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2919 | tấn |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 14,4048 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7343 | m3 |
| 27 | Lắp đặt vách ngăn nhẹ, tấm MPC dày 12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 28,84 | m2 |
| 28 | Vách nhôm EUROHA kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,9 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm EUROHA kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,87 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm EUROHA kính dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 68,042 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 18,2685 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 32,4 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 25,984 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,092 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,069 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 24,28 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 32,22 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 56,558 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20,8208 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 58,204 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 86,3105 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,8498 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,07 | 100m |
| 49 | Đai inox + bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d =32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d =25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép inox d = 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê ren ngoài inox d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt zắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt zắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox d=90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 - 48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,26 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp automat | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Hộp ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | hộp |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 30 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 30 | m |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16,9131 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7148 | m3 |
| 103 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7937 | m3 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0234 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0126 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7937 | m3 |
| 107 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,1008 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,6377 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,434 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 21,27 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 22,3134 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0291 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,02 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,504 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,6 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1447 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1447 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 19,8198 | m3 |
| 121 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2199 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,9483 | m3 |
| 123 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,9937 | m3 |
| 124 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,1 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2131 | m3 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0311 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1807 | tấn |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 11,1858 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,1337 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0885 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0885 | 100m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2824 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1305 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,03 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2303 | tấn |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,6306 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2433 | 100m2 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2154 | tấn |
| 139 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2705 | m3 |
| 140 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 11,0087 | m3 |
| 141 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,8057 | m3 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0747 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,168 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,04 | m2 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm EUROHA kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,98 | m2 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm EUROHA kính dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,04 | m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt, nhôm EUROHA kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,07 | m2 |
| 148 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1488 | tấn |
| 149 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0436 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20,4954 | m2 |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1488 | tấn |
| 152 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0436 | tấn |
| 153 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2183 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,96 | m |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12,7236 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 15,114 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 59,9702 | m2 |
| 158 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 22,5412 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20,68 | m |
| 160 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20,68 | m |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 59,781 | m2 |
| 162 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 24,33 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,1929 | m2 |
| 164 | Láng granitô cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,1929 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 82,5114 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 84,111 | m2 |
| 167 | Lắp đặt hộp automat | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 7 | hộp |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | cái |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 178 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 30 | m |
| 181 | Quả cầu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,01 | 100m |
| 186 | Đai giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12 | cái |
| 187 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 497,3114 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 42,6519 | m3 |
| 189 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 322,0033 | m3 |
| 190 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 254,403 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 165,7705 | m3 |
| 192 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 88,65 | m3 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,8 | 100m |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 13,7183 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7839 | 100m2 |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3485 | tấn |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,3109 | tấn |
| 198 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 16,2332 | m3 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,0041 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,5277 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,4111 | m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,364 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,4889 | 100m2 |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0936 | tấn |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,9635 | tấn |
| 206 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 52,7996 | m3 |
| 207 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 923,1204 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 923,1204 | m2 |
| 209 | Sản xuất hàng rào song sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 105,875 | 1m2 |
| 210 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 211,75 | m2 |
| 211 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 105,875 | m2 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,4236 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,4236 | 100m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,9965 | m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,983 | m3 |
| 216 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,1842 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 14,9502 | m2 |
| 218 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,2756 | m2 |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,6684 | m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,034 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0368 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 12 | cái |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 100,902 | m3 |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 19,327 | m3 |
| 225 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 27,61 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 351,4 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 351,4 | m2 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,4416 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3052 | 100m2 |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,6388 | tấn |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3363 | 100m3 |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 251 | cái |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7327 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,7327 | 100m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,04 | m3 |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,72 | m3 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 3,5 | m3 |
| 238 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,28 | 100m2 |
| 239 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,68 | m3 |
| 240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 11,5 | m3 |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 10,975 | m3 |
| 242 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,386 | tấn |
| 243 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,665 | tấn |
| 244 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2225 | tấn |
| 245 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0757 | tấn |
| 246 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 125,854 | m2 |
| 247 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,386 | tấn |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,665 | tấn |
| 249 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,2225 | tấn |
| 250 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0757 | tấn |
| 251 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,2 | 100m2 |
| 252 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 22,1 | m |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0336 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0336 | 100m3 |
| 255 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 163 | m3 |
| 256 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 81,5 | m3 |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 122,25 | m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,63 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,63 | 100m3 |
| 260 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 5,5277 | m3 |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2,4034 | m3 |
| 262 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 8,177 | m3 |
| 263 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 47,0246 | m2 |
| 264 | Lát gạch thẻ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 29,8802 | m2 |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,8426 | m3 |
| 266 | Mua đất mầu đắp bồn cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 20,5105 | m3 |
| 267 | Biển hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | bộ |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,3 | m3 |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,05 | m3 |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,16 | m3 |
| 271 | Sản xuất, lắp dựng bản tin inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 74,2 | kg |
| 272 | Cầu inox D63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 2 | quả |
| 273 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0552 | 100m2 |
| 274 | Bảng nội quy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,674 | m2 |
| 275 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,1863 | m3 |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1625 | m3 |
| 277 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,4428 | m3 |
| 278 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,5775 | m3 |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,1938 | m3 |
| 280 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0175 | 100m2 |
| 281 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0108 | tấn |
| 282 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0115 | tấn |
| 283 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1,4479 | m3 |
| 284 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 4,78 | m2 |
| 285 | Chữ nổi inox màu đồng hai mặt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 1 | biển |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp-Chương V- Mục III | 0,0517 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi