Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 07:05:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,036,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 443,7318 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 4,4373 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 2,7043 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 65,529 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 11,1067 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 56,736 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 199,084 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 38,4 | m | |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | 8,448 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 19,9084 | 10m2 | |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 29,05 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 41,4122 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 5,2687 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 24,21 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 439,7546 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 206,1356 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | 1.338,64 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 916,709 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ Nền gạch | 861,9434 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ và bốc xếp hệ thống nước cũ | 1 | hệ thống | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 1,2912 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,2912 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,2912 | 100m3 | |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Khoan cấy thép bằng ramset, chiều sâu 160mm, đường kính lỗ khoan D18,cấy thép D16 | 260 | lỗ khoan | |
| 2 | Khoan cấy thép bằng ramset, chiều sâu 140mm, đường kính lỗ khoan D12,cấy thép D10 | 371,7333 | lỗ khoan | |
| E | Cột: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5388 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,8822 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | 1,4861 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,0659 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 10,0657 | m3 | |
| F | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,8746 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,2732 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,7108 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 22,4559 | m3 | |
| G | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 7,125 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 9,0115 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 64,2334 | m3 | |
| H | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2061 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0826 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| I | Cầu thang bộ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2749 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,3422 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0898 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,8045 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,939 | m3 | |
| 6 | Láng granitô cầu thang | 28,5757 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,4754 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,6227 | 100m2 | |
| J | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 148,61 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 17,9651 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,8906 | m3 | |
| K | Trát, sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 271,4825 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.430,3657 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 91,8848 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,25 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 269,108 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 739,99 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 102,88 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.773,0405 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 677,3671 | m2 | |
| 10 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 304,1586 | m2 | |
| 11 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | 54 | lỗ | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 304,1586 | m2 | |
| L | Ốp, lát gạch | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 118,584 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.188,4435 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 118,584 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch 60x240 mm | 33,87 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 400,769 | m2 | |
| M | Mái | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép (sử dụng xà gồ hiện trạng) | 2,7043 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 137,8 | m2 | |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (sử dụng tôn hiện trạng) | 3,885 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn | 71,435 | m | |
| N | Cửa, lan can các loại | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | 12,3 | m2 | |
| 2 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | 68,04 | m2 | |
| 3 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | 66,616 | m2 | |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính trắng 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) | 49,14 | m2 | |
| 5 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện) | 24,388 | m2 | |
| 6 | Cung cấp vách nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) | 60,14 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa | 287,914 | m2 | |
| 8 | Cửa đi chống cháy 120 phút, khung bọc thép, cánh dày 45mm sơn tĩnh điện 1 màu, phụ kiện đồng bộ | 25,938 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | 25,938 | m2 | |
| 10 | Tay đẩy thủy lực | 12 | cái | |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,6234 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lan can sắt | 0,1131 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 72,8922 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,24 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lan can Inox | 0,5803 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can | 42,1184 | m2 | |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 85x70mm | 12,85 | m | |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D40mm | 12,85 | m | |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng trụ bằng gỗ | 1 | cái | |
| 20 | Sơn PU tay vịn cầu thang | 51,4 | m | |
| 21 | Gia công, lắp dựng thang thép thăm mái | 1 | toàn bộ | |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện làm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT (600x450x200) chìm tường. | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường | 4 | hộp | |
| 3 | MCB -3P-100A; I=10KA | 1 | cái | |
| 4 | MCB -3P-50A; I=10KA | 1 | cái | |
| 5 | MCB -2P-40A; I=6KA | 4 | cái | |
| 6 | MCB -2P-32A; I=6KA | 5 | cái | |
| 7 | MCB -1P-20A; I=6KA | 11 | cái | |
| 8 | MCB -1P-16A; I=6KA | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 22 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | 19 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | 3 | cái | |
| 17 | Công tắc đơn 2 chiều 1 hạt | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 25 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | 54 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | 20 | hộp | |
| 21 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x35+1x25)mm2 | 50 | m | |
| 22 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 | 12 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 55 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 75 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2-E | 60 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E | 25 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2-E | 200 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 70 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 450 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | 50 | m | |
| P | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét D16-L1,5m, loại cổ điển có cải tiến, bán kính bảo vệ >10m | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 1 | hộp | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | 30 | m | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,5072 | m2 | |
| Q | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng bệt cũ) | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 54 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả nhấn | 1 | bộ | |
| 5 | Máng rửa tay bằng Inox | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 54 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 3 | cái | |
| 8 | Hộp treo giấy | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=60mm | 0,16 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | 0,4 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | 0,16 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | 0,35 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống d=25mm | 0,66 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | 0,25 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm | 15 | cái | |
| 19 | Tê thu D63x25 | 1 | cái | |
| 20 | Tê thu D50x25 | 2 | cái | |
| 21 | Tê thu D25x20 | 45 | cái | |
| 22 | Tê đều D25x25 | 54 | cái | |
| 23 | Côn PPR D25x20 | 15 | cái | |
| 24 | Cút 90 D50 | 5 | cái | |
| 25 | Cút 90 D40 | 2 | cái | |
| 26 | Cút 90 D32 | 3 | cái | |
| 27 | Cút 90 D25 | 21 | cái | |
| 28 | Cút 90 D20 | 15 | cái | |
| 29 | Cút ren trong PPR, D20^1/2 | 48 | cái | |
| 30 | Măng sông PPR D63 | 4 | cái | |
| 31 | Măng sông PPR D50 | 6 | cái | |
| 32 | Măng sông PPR D40 | 4 | cái | |
| 33 | Măng sông PPR D25 | 13 | cái | |
| 34 | Măng sông PPR D20 | 12 | cái | |
| 35 | Zắc co PPR 40 | 3 | cái | |
| 36 | Zắc co D32 | 3 | cái | |
| 37 | Zắc co D25 | 18 | cái | |
| 38 | Van phao D40: | 1 | cái | |
| 39 | Van điện D20: | 1 | cái | |
| 40 | ống u.pvc D110 | 1,2 | 100m | |
| 41 | ống u.pvc D90 | 0,86 | 100m | |
| 42 | Tê chếch D110 | 50 | cái | |
| 43 | Tê chếch D90 | 15 | cái | |
| 44 | Cút D110 | 54 | cái | |
| 45 | Cút D90 | 36 | cái | |
| 46 | Côn thu D110x90 | 7 | cái | |
| 47 | Măng sông D110 | 30 | cái | |
| 48 | Măng sông D90 | 21 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 54 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 18 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 28 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái | 0,72 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm thoát nước mái | 34 | cái | |
| R | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| S | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 22,032 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 53,86 | m | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 2,2032 | 10m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,465 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 8,64 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 8,64 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 5,9319 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,693 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 215,8852 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | 144,8 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 175,5348 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đèn cũ | 1 | hệ thống | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,154 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,154 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,154 | 100m3 | |
| T | Cải tạo | |||
| 1 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 45,2466 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 34,0746 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,9402 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,5457 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,5256 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 356,8604 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,4309 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 17,7905 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 22,35 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,64 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,64 | m2 | |
| 12 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | 3,852 | m2 | |
| 13 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | 12,72 | m2 | |
| 14 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính trắng 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) | 12,96 | m2 | |
| 15 | Cung cấp vách nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) | 7,2993 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 36,8313 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | 0,06 | 100m | |
| 21 | Ống u.PVC D90 | 0,03 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D20 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D20 | 4 | cái | |
| 25 | Van khóa PPR D25 | 1 | cái | |
| 26 | Hệ thống hút mùi bếp | 1 | bộ | |
| 27 | Khung bệ bếp bằng inox | 5 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | 40 | tấm | |
| 29 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | 40 | m | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 40 | cái | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 | |
| U | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,248 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 3 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 3,8 | m | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1452 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,32 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,31 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,4402 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,0569 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0569 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0569 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,3105 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0991 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0302 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0968 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,6809 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,3228 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,614 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 14,4 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cổng inox | 16,205 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào inox | 0,78 | m2 | |
| 23 | Bánh xe | 3 | cái | |
| 24 | Bản lề inox | 11 | cái | |
| 25 | Khóa cổng | 2 | bộ | |
| 26 | Biển tên bằng alumium, chữ mika, khung xương thép hộp | 1 | bộ | |
| V | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,1416 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 1,5728 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1573 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1573 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1573 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,0294 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,8879 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,6497 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1065 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0155 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,7728 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,924 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,084 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0288 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1893 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2268 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1845 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0057 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0169 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0317 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,8176 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,5544 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,88 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,648 | m2 | |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,784 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,8 | m | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 20,1124 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 6,384 | m2 | |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | 2,898 | m2 | |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,44 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,872 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,88 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 2,88 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 3,84 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 6,72 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0634 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,3072 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,72 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,54 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,0773 | 100m2 | |
| 45 | Tủ điện làm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT (600x450x200) chìm tường. | 1 | hộp | |
| 46 | MCB 3P - 40A - 10kA | 1 | cái | |
| 47 | MCB 1P-16A - 6kA | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 50 | Công tắc 3 hạt (mặt +hạt) 10A/220V | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đế âm tường | 4 | cái | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 56 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 45 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 37 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 60 | Cút uPVC D90 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| X | Phá dỡ sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 60,786 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 5,247 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 6,0024 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 3,7276 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 0,4141 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 9,75 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 23,725 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 21,412 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | 11,34 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1421 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cao <=16 m | 2,07 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,7515 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 2,0797 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,9784 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,3434 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 3,9381 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0384 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0093 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,25 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 65,25 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 98,05 | m2 | |
| 24 | Quét chống thấm | 98,05 | m2 | |
| 25 | Mạch ngừng chống thấm | 74 | m | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,2817 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 10,3285 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 10,3285 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 10,3285 | 100m3 | |
| Y | Làm lại sân khấu | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 5,5822 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 25,3595 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 13,499 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 74,07 | m2 | |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 79 | m2 | |
| Z | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1015 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 1,1274 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,6613 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 3,5989 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,3322 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0366 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 0,0854 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0086 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0704 | tấn | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0573 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0555 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0555 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0555 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,8042 | m3 | |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 28,0422 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng khung bu lông móng | 9 | bộ | |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,0361 | tấn | |
| 20 | Sản xuất dầm thang, bậc thang | 3,0788 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lan can | 0,4588 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép | 1,0361 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng dầm thang, bậc thang | 3,0788 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 0,4588 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 232,3284 | m2 | |
| AA | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 21 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đế báo nhiệt gia tăng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đàn báo phòng | 22 | bộ | |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | 4 | cái | |
| 11 | Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 650 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x15x0,5mm2 | 70 | m | |
| 13 | Ống luồn dây HDPE cho cáp báo cháy D25 | 70 | m | |
| 14 | Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 | 520 | m | |
| 15 | Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm | 3 | hộp | |
| 16 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 5 | hộp | |
| AB | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Hộp họng nước chữa cháy 500x600x180mm | 6 | cái | |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (loại 16at) | 6 | Cuộn | |
| 3 | Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | 6 | Cái | |
| 4 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | 6 | Bộ | |
| 5 | Khớp nối ren trong D50 | 6 | Cái | |
| 6 | Khớp nối đầu cuộn vòi D50 | 12 | Cái | |
| 7 | Giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | 9 | cái | |
| 8 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa, đường kính trụ d=100x65mm | 1 | cái | |
| 10 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200mm | 1 | cái | |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (loại 16at) | 2 | Cuộn | |
| 12 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | 2 | Cái | |
| 13 | Hộng đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, búa, xè beng | 1 | cái | |
| 14 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van chặn D100 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn D25 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | 4 | mối | |
| 21 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 22 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm - BSA1 | 0,4 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm - BSA1 | 1,1 | 100m | |
| 27 | Tê thép D100/100 | 7 | cái | |
| 28 | Tê thép D100/65 | 1 | cái | |
| 29 | Tê thép D65/50 | 6 | cái | |
| 30 | Cút thép D100 | 20 | cái | |
| 31 | Cút thép D65 | 3 | cái | |
| 32 | Cút thép D50 | 16 | cái | |
| 33 | Cút thép D25 | 2 | cái | |
| 34 | Bích thép D100 | 40 | bích | |
| 35 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt két nước mồi 100 lít | 1 | Bể | |
| 37 | Buloong M16xL70 mm | 160 | bộ | |
| 38 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | 80 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ từ D50-D65 | 60 | bộ | |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 20 | m3 | |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20 | m3 | |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 1,86 | 100m | |
| AC | Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) | 12 | bộ | |
| 3 | Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 | 400 | m | |
| 4 | Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16 | 320 | m | |
| 5 | Át to mát 16A | 3 | cái | |
| AD | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | 1 | trung tâm | |
| AE | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất: Q:63m3/h; H =35m.c.n; N=15Kw | 1 | Chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có công suất: Q:63m3/h; H =35m.c.n; N=15Kw | 1 | Chiếc | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc | 1 | Chiếc | |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 hoặc tương đương | 18 | Bình | |
| 5 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 hoặc tương đương | 9 | Bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi