Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221034-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200205241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 07:05:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,036,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 443,7318 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 4,4373 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,7043 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 65,529 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 11,1067 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 56,736 m2
7 Tháo dỡ cửa 199,084 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 38,4 m
9 Phá lớp vữa trát má cửa 8,448 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 19,9084 10m2
11 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 29,05 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 41,4122 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 5,2687 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 24,21 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà 439,7546 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường 206,1356 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà 1.338,64 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 916,709 m2
19 Phá dỡ Nền gạch 861,9434 m2
20 Tháo dỡ và bốc xếp hệ thống nước cũ 1 hệ thống
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 1,2912 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 1,2912 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 1,2912 100m3
D Cải tạo
1 Khoan cấy thép bằng ramset, chiều sâu 160mm, đường kính lỗ khoan D18,cấy thép D16 260 lỗ khoan
2 Khoan cấy thép bằng ramset, chiều sâu 140mm, đường kính lỗ khoan D12,cấy thép D10 371,7333 lỗ khoan
E Cột:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5388 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,8822 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m 1,4861 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 0,0659 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 10,0657 m3
F Dầm
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,8746 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,2732 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,7108 tấn
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 22,4559 m3
G Sàn
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 7,125 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 9,0115 tấn
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 64,2334 m3
H Lanh tô
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2061 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0826 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,144 m3
I Cầu thang bộ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,2749 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,3422 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0898 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 3,8045 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,939 m3
6 Láng granitô cầu thang 28,5757 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 11,4754 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,6227 100m2
J Xây tường
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 148,61 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 17,9651 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,8906 m3
K Trát, sơn
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 271,4825 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.430,3657 m2
3 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 91,8848 m2
4 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,25 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 269,108 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 739,99 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 102,88 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.773,0405 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 677,3671 m2
10 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 304,1586 m2
11 Chống thấm cổ ống xuyên sàn 54 lỗ
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 304,1586 m2
L Ốp, lát gạch
1 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 118,584 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 1.188,4435 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 118,584 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch 60x240 mm 33,87 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 400,769 m2
M Mái
1 Lắp dựng xà gồ thép (sử dụng xà gồ hiện trạng) 2,7043 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước 137,8 m2
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (sử dụng tôn hiện trạng) 3,885 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn 71,435 m
N Cửa, lan can các loại
1 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) 12,3 m2
2 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) 68,04 m2
3 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) 66,616 m2
4 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính trắng 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) 49,14 m2
5 Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện) 24,388 m2
6 Cung cấp vách nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) 60,14 m2
7 Lắp dựng cửa 287,914 m2
8 Cửa đi chống cháy 120 phút, khung bọc thép, cánh dày 45mm sơn tĩnh điện 1 màu, phụ kiện đồng bộ 25,938 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt 25,938 m2
10 Tay đẩy thủy lực 12 cái
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,6234 tấn
12 Sản xuất lan can sắt 0,1131 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 72,8922 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa 54,24 m2
15 Sản xuất lan can Inox 0,5803 tấn
16 Lắp dựng lan can 42,1184 m2
17 Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 85x70mm 12,85 m
18 Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D40mm 12,85 m
19 Sản xuất và lắp dựng trụ bằng gỗ 1 cái
20 Sơn PU tay vịn cầu thang 51,4 m
21 Gia công, lắp dựng thang thép thăm mái 1 toàn bộ
O Phần điện
1 Tủ điện làm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT (600x450x200) chìm tường. 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường 4 hộp
3 MCB -3P-100A; I=10KA 1 cái
4 MCB -3P-50A; I=10KA 1 cái
5 MCB -2P-40A; I=6KA 4 cái
6 MCB -2P-32A; I=6KA 5 cái
7 MCB -1P-20A; I=6KA 11 cái
8 MCB -1P-16A; I=6KA 4 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 22 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
13 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 3 cái
14 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt 19 cái
15 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt 3 cái
16 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt 3 cái
17 Công tắc đơn 2 chiều 1 hạt 4 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 25 cái
19 Lắp đặt đế âm tường 54 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm 20 hộp
21 Cáp CU/XPLE/PVC (3x35+1x25)mm2 50 m
22 Cáp CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 12 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 55 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 75 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 500 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 400 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2-E 60 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E 25 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2-E 200 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 70 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 450 m
33 Lắp đặt ống HDPE D50/40 50 m
P Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét D16-L1,5m, loại cổ điển có cải tiến, bán kính bảo vệ >10m 3 cái
2 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa 1 hộp
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm 30 m
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,5072 m2
Q Nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt mới 21 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng bệt cũ) 32 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 54 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả nhấn 1 bộ
5 Máng rửa tay bằng Inox 18 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 54 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 3 cái
8 Hộp treo giấy 18 cái
9 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=60mm 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm 0,35 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống d=25mm 0,66 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm 0,25 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 3 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm 15 cái
19 Tê thu D63x25 1 cái
20 Tê thu D50x25 2 cái
21 Tê thu D25x20 45 cái
22 Tê đều D25x25 54 cái
23 Côn PPR D25x20 15 cái
24 Cút 90 D50 5 cái
25 Cút 90 D40 2 cái
26 Cút 90 D32 3 cái
27 Cút 90 D25 21 cái
28 Cút 90 D20 15 cái
29 Cút ren trong PPR, D20^1/2 48 cái
30 Măng sông PPR D63 4 cái
31 Măng sông PPR D50 6 cái
32 Măng sông PPR D40 4 cái
33 Măng sông PPR D25 13 cái
34 Măng sông PPR D20 12 cái
35 Zắc co PPR 40 3 cái
36 Zắc co D32 3 cái
37 Zắc co D25 18 cái
38 Van phao D40: 1 cái
39 Van điện D20: 1 cái
40 ống u.pvc D110 1,2 100m
41 ống u.pvc D90 0,86 100m
42 Tê chếch D110 50 cái
43 Tê chếch D90 15 cái
44 Cút D110 54 cái
45 Cút D90 36 cái
46 Côn thu D110x90 7 cái
47 Măng sông D110 30 cái
48 Măng sông D90 21 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 54 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm 18 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 28 cái
52 Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái 0,72 100m
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm thoát nước mái 34 cái
R CẢI TẠO NHÀ BẾP
S Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa 22,032 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 53,86 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 2,2032 10m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 13,465 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 8,64 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 8,64 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 5,9319 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,693 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà 215,8852 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà 144,8 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 175,5348 m2
12 Tháo dỡ hệ thống đèn cũ 1 hệ thống
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,154 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,154 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,154 100m3
T Cải tạo
1 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 45,2466 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 34,0746 m2
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,9402 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,5457 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,5256 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 356,8604 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 247,4309 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 17,7905 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 22,35 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,64 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,64 m2
12 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) 3,852 m2
13 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) 12,72 m2
14 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép + kính trắng 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) 12,96 m2
15 Cung cấp vách nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) 7,2993 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 36,8313 m2
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm 0,06 100m
21 Ống u.PVC D90 0,03 100m
22 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 1 cái
23 Lắp đặt cút PPR D20 3 cái
24 Lắp đặt tê PPR D20 4 cái
25 Van khóa PPR D25 1 cái
26 Hệ thống hút mùi bếp 1 bộ
27 Khung bệ bếp bằng inox 5 cái
28 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước 40 tấm
29 Nạo vét bùn rãnh thoát nước 40 m
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 40 cái
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,036 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,036 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,036 100m3
U CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,248 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 4,8 m2
3 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 3,8 m
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,1452 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,32 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,31 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,4402 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,0569 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,0569 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,0569 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,01 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 0,3105 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,0991 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0302 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0968 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,6809 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,3228 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,614 m3
19 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 14,4 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cổng inox 16,205 m2
22 Sản xuất, lắp dựng hàng rào inox 0,78 m2
23 Bánh xe 3 cái
24 Bản lề inox 11 cái
25 Khóa cổng 2 bộ
26 Biển tên bằng alumium, chữ mika, khung xương thép hộp 1 bộ
V TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 0,1416 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 1,5728 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1573 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1573 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1573 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,0294 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,8879 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,6497 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1065 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0155 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,7728 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,924 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,084 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0288 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1893 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,1 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,2268 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1845 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2323 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0057 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0169 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0317 100m2
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 8,8176 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,5544 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 53,88 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,648 m2
27 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,784 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 16,8 m
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,8 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 17,64 m2
31 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 20,1124 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 6,384 m2
33 Láng granitô bậc tam cấp 2,898 m2
34 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 6,44 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,872 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,88 m2
37 SXLD cửa đi 2 cánh, cửa mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 2,88 m2
38 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 3,84 m2
39 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 6,72 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0634 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,3072 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,72 m2
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,54 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,0773 100m2
45 Tủ điện làm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT (600x450x200) chìm tường. 1 hộp
46 MCB 3P - 40A - 10kA 1 cái
47 MCB 1P-16A - 6kA 5 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 1 bộ
50 Công tắc 3 hạt (mặt +hạt) 10A/220V 1 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
52 Lắp đặt đế âm tường 4 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 22 m
56 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 45 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 37 m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính 90mm 0,06 100m
60 Cút uPVC D90 1 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
W BỂ NƯỚC PCCC
X Phá dỡ sân khấu
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng 60,786 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 5,247 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 6,0024 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 3,7276 100m3
5 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 0,4141 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 9,75 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 23,725 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 21,412 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 11,34 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,1421 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cao <=16 m 2,07 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,7515 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 2,0797 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,9784 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,3434 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 3,9381 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0384 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0019 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0093 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,25 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 65,25 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 98,05 m2
24 Quét chống thấm 98,05 m2
25 Mạch ngừng chống thấm 74 m
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,2817 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 10,3285 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 10,3285 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 10,3285 100m3
Y Làm lại sân khấu
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 5,5822 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 25,3595 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 13,499 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 74,07 m2
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm 79 m2
Z THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1015 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 1,1274 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,6613 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 3,5989 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,288 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,3322 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0384 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0366 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm 0,0854 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0086 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0704 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0573 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0555 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0555 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0555 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,8042 m3
17 Lát gạch đất nung 400x400 mm 28,0422 m2
18 Sản xuất, lắp dựng khung bu lông móng 9 bộ
19 Sản xuất cột bằng thép hình 1,0361 tấn
20 Sản xuất dầm thang, bậc thang 3,0788 tấn
21 Sản xuất lan can 0,4588 tấn
22 Lắp dựng cột thép 1,0361 tấn
23 Lắp dựng dầm thang, bậc thang 3,0788 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt 0,4588 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 232,3284 m2
AA HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói quang 21 bộ
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy 21 bộ
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 1 bộ
5 Lắp đặt đế báo nhiệt gia tăng 1 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy 5 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy 5 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy 5 bộ
9 Lắp đặt đàn báo phòng 22 bộ
10 Thiết bị kiểm soát cuối kênh 4 cái
11 Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 650 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x15x0,5mm2 70 m
13 Ống luồn dây HDPE cho cáp báo cháy D25 70 m
14 Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 520 m
15 Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm 3 hộp
16 Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 5 hộp
AB Hệ thống chữa cháy
1 Hộp họng nước chữa cháy 500x600x180mm 6 cái
2 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (loại 16at) 6 Cuộn
3 Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) 6 Cái
4 Nội qui + tiêu lệnh PCCC 6 Bộ
5 Khớp nối ren trong D50 6 Cái
6 Khớp nối đầu cuộn vòi D50 12 Cái
7 Giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm 9 cái
8 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 1 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa, đường kính trụ d=100x65mm 1 cái
10 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200mm 1 cái
11 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (loại 16at) 2 Cuộn
12 Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) 2 Cái
13 Hộng đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, búa, xè beng 1 cái
14 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 6 cái
15 Lắp đặt van chặn D100 4 cái
16 Lắp đặt van một chiều D100 2 cái
17 Lắp đặt van chặn D25 2 cái
18 Lắp đặt van một chiều D25 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 1 cái
20 Lắp đặt khớp nối mềm D100 4 mối
21 Rọ hút D100 2 cái
22 Y lọc D100 2 cái
23 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 0,12 100m
24 Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm - BSA1 0,4 100m
26 Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm - BSA1 1,1 100m
27 Tê thép D100/100 7 cái
28 Tê thép D100/65 1 cái
29 Tê thép D65/50 6 cái
30 Cút thép D100 20 cái
31 Cút thép D65 3 cái
32 Cút thép D50 16 cái
33 Cút thép D25 2 cái
34 Bích thép D100 40 bích
35 Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 20 m
36 Lắp đặt két nước mồi 100 lít 1 Bể
37 Buloong M16xL70 mm 160 bộ
38 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) 80 m2
39 Lắp đặt quang treo, giá đỡ từ D50-D65 60 bộ
40 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 20 m3
41 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 20 m3
42 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 1,86 100m
AC Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) 12 bộ
2 Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) 12 bộ
3 Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 400 m
4 Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16 320 m
5 Át to mát 16A 3 cái
AD THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh 1 trung tâm
AE Hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất: Q:63m3/h; H =35m.c.n; N=15Kw 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có công suất: Q:63m3/h; H =35m.c.n; N=15Kw 1 Chiếc
3 Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc 1 Chiếc
4 Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 hoặc tương đương 18 Bình
5 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 hoặc tương đương 9 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->