Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 17:18:00 đến ngày 2020-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,993,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,066 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,596 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,824 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,854 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,91 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,652 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,823 | 100m3 |
| 9 | Làm rãnh xương cá | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,384 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chè đá dăm chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,955 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chè đá dăm chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,955 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,955 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| D | Mương xây đá hộc KT (50x50)cm + Rãnh đất | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,039 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương thủ công (5% KL đào mương), đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,684 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,664 | m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,765 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện mương xây, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,667 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,59 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m2 |
| 4 | SXLD cố thép đà gác đan, tấm bản đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,516 | tấn |
| 5 | SXLD cố thép đà gác đan, tấm bản đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,461 | tấn |
| 6 | Xây cống bản đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,766 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,076 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT (bố trí 2 đầu cống bản ngang đường) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi