Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Viên Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 10:42:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,542,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : NỀN MẶT ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào khuôn + đào hữu cơ | Chương V | 2,8234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, mương bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V | 5,3966 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tỷ lệ 90%) | Chương V | 5,3663 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 tỷ lệ 10% | Chương V | 59,625 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp nền, loại đất sau đầm chặt đạt K=0,95 | Chương V | 673,7625 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng kè, mương bằng đầm cóc, đất tận dụng | Chương V | 0,6203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 7,5377 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 7,5377 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250#, dày 18cm | Chương V | 143,73 | m3 |
| 10 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V | 23,95 | m3 |
| 11 | Lớp móng đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V | 1,1977 | 100m3 |
| 12 | Đắp móng khuôn đường lớp đất cấp 3 bằng máy đầm 9t, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,3955 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 để đắp nền, loại đất sau đầm chặt đạt K=0,95 | Chương V | 270,6915 | m3 |
| 14 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 15 | Phên nứa bờ vây thi công | Chương V | 200 | m2 |
| 16 | Cọc tre bờ vây | Chương V | 6 | 100m |
| 17 | Cọc tre móng kè | Chương V | 34,8 | 100m |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V | 14,5 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,5 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| 22 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 30 | m |
| 23 | Ống thoát nước D10 | Chương V | 0,125 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 25 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre móng mương | Chương V | 96,366 | 100m |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V | 40,15 | m3 |
| 28 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Chương V | 60,23 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,6844 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch tường mương vữa XM mác 75 | Chương V | 130,5 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 501,91 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 228,14 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,06 | m3 |
| 34 | Cốt thép mũ mố mương, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,9471 | tấn |
| 35 | Ván khuôn mũ mố mương | Chương V | 1,3688 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thanh giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 37 | Cốt thép thanh giằng tường | Chương V | 0,1404 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thanh giằng tường | Chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt thanh giằng tường mương | Chương V | 54 | cái |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200# | Chương V | 2,05 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản mương | Chương V | 0,2256 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản mương | Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt bản mương | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Đào móng cống | Chương V | 10,37 | m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V | 0,59 | m3 |
| 46 | Bê tông tường đầu M250# | Chương V | 0,34 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây cống, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,54 | m3 |
| 48 | Ống cống D60cm BTCT M300# | Chương V | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt ống cống | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Chương V | 5 | ống cống |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 52 | Đào khuôn | Chương V | 1,3375 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V | 4,3702 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tỷ lệ 90%) | Chương V | 2,7098 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 tỷ lệ 10% | Chương V | 30,109 | m3 |
| 56 | Mua đất cấp 3 để đắp nền, loại đất sau đầm chặt đạt K=0,95 | Chương V | 340,2317 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 5,7077 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 5,7077 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250#, dày 18cm | Chương V | 219,27 | m3 |
| 60 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V | 36,54 | m3 |
| 61 | Lớp móng đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V | 1,8272 | 100m3 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V | 6,49 | m3 |
| 63 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4 | Chương V | 9,73 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 65 | Xây tường gạch vữa XM mác 75 | Chương V | 15,92 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,86 | m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Chương V | 4,39 | m3 |
| 68 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,2205 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 70 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Chương V | 5,21 | m3 |
| 71 | Cốt thép bản | Chương V | 1,0304 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bản | Chương V | 0,2542 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 62 | cái |
| 74 | Đóng cọc tre móng mương | Chương V | 80,29 | 100m |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V | 33,45 | m3 |
| 76 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Chương V | 50,18 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch tường mương vữa XM mác 75 | Chương V | 108,73 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 418,18 | m2 |
| 80 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 190,08 | m2 |
| 81 | Bê tông mũ mố mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,55 | m3 |
| 82 | Cốt thép mũ mố mương, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,7891 | tấn |
| 83 | Ván khuôn mũ mố mương | Chương V | 1,1405 | 100m2 |
| 84 | Bê tông thanh giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 85 | Cốt thép thanh giằng tường | Chương V | 0,117 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thanh giằng tường | Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt thanh giằng tường mương | Chương V | 45 | cái |
| 88 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200# | Chương V | 16,25 | m3 |
| 89 | Cốt thép bản mương | Chương V | 1,786 | tấn |
| 90 | Ván khuôn bản mương | Chương V | 1,748 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt bản mương | Chương V | 95 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi