Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 15:27:00 đến ngày 2020-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,5629 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,229 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,126 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0622 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m2 |
| 10 | Đào xúc xà bần bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3419 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3419 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3419 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC :XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt bê tông để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6983 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1379 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6977 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0757 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 11 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,131 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | 100m3 |
| 17 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2452 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6451 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,168 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,168 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1554 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5233 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5786 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8577 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8577 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3383 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3832 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0117 | tấn |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,678 | m2 |
| 35 | Quét sịka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,678 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 cả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2827 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,787 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6822 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0739 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 42 | Trát lanh tô, giằng tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,39 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,39 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9002 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9812 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,952 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8048 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7477 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,498 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,3022 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,037 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,498 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,3392 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,525 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,1146 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,269 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7687 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | m2 |
| 59 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,005 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2927 | m2 |
| 61 | Tấm compact ngăn vệ sinh (Hoàn thiện cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9376 | m2 |
| 62 | Xà gồ thép hộp 50x100x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,47 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0881 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7896 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng đặc ruột loại Supper - lite dày 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất máng thu nước bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 68 | Tôn phẳng dày 6zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 70 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m |
| 71 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 72 | Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 74 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 78 | Kính cường lực 10y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 79 | Bản lề sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Bộ kẹp VPP + khóa sàn + góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Tay nắm Inox dài 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Nẹp nhôm 44x100 đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 84 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,31 | m2 |
| 85 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,665 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,975 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0288 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 90 | Lam nhôm hộp 100x25 (Hoàn thiện cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 91 | Ốp trụ Aluminat composite (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5 | m2 |
| 92 | Bộ chữ Aluminat composite cao 400 ( PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN - THỂ THAO TP PLEIKU (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7471 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn Led Tube 1,2m 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đèn Led BD M16L 120/35W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần điện quang ĐG LEDCL18 15765 (15W DAYLIGHT D270) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Đèn Led Hightbay DQ LEDHB02 (100W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường hai dây kéo 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng, KT: 400x300x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Hộp đấu dây rẽ nhánh + thanh đô mi nô đấu dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 16 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 1P 63A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 1P 40A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 1P 20A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | MCCB 1P 16A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 1P 10A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Dây cáp điện CVV 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 23 | Dây cáp điện CU/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Dây cáp điện CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 25 | Dây cáp điện CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 26 | Dây cáp điện CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 27 | Ống ruột gà lắp âm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Ống ruột gà lắp âm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 29 | Ống ruột gà lắp âm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Ống ruột gà lắp nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Ống ruột gà lắp nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 32 | Ống ruột gà lắp nổi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Cáp đồng M50/PVC dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 35 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối hàn |
| 37 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 38 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 41 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng M50/PVC dẩn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối hàn |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống gỉ) (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 9 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Hộp đo kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D34 (34x3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D27 (27x3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Tê lệch PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê đều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây nối mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Vòi xả nước D27 (loại cần gạt Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lavabo + xiphong (1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ống nhựa UPVC D114 (114*5.0*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Ống nhựa UPVC D90 (90*4.0*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Ống nhựa UPVC D42 (42*2.1*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa (135) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn giảm nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn giảm nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Chữ Y (Tê 135) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Phiểu thu nước sàn nhựa 150x150/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Nút bịt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : BỂ BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Cắt bê tông để đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6538 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | 0.0 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2963 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi