Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219888-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200204329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 15:27:00 đến ngày 2020-02-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,117,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,5629 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
3 Tháo dỡ ván sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,68 m2
4 Tháo dỡ tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,229 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,875 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,126 m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0622 m3
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72 m2
10 Đào xúc xà bần bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3419 100m3
11 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3419 100m3
12 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3419 100m3
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC :XÂY LẮP
1 Cắt bê tông để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 10m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6983 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1379 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6977 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0757 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8688 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 tấn
11 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,131 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6226 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6678 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4513 100m3
17 Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2452 m3
18 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6451 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9744 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9858 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,168 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,168 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1554 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5233 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5786 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8577 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8577 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3383 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3832 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0117 tấn
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,678 m2
35 Quét sịka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,678 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 cả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2827 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,787 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6822 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0739 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
42 Trát lanh tô, giằng tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,39 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,39 m2
44 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9002 m3
45 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9812 m3
46 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,952 m3
47 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8048 m3
48 Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7477 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,498 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,3022 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,037 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,498 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,3392 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,525 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1146 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,269 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7687 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,82 m2
59 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,005 m2
60 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2927 m2
61 Tấm compact ngăn vệ sinh (Hoàn thiện cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9376 m2
62 Xà gồ thép hộp 50x100x1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,47 m
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0881 tấn
64 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7896 100m2
65 Lợp mái bằng tấm lấy sáng đặc ruột loại Supper - lite dày 3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100m2
66 Sản xuất máng thu nước bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
68 Tôn phẳng dày 6zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
69 Lắp dựng máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
70 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m
71 Rọ chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
72 Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
73 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
74 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Sản xuất lan can bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m2
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
78 Kính cường lực 10y Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
79 Bản lề sàn VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Bộ kẹp VPP + khóa sàn + góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Tay nắm Inox dài 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Nẹp nhôm 44x100 đỡ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
83 Lắp dựng cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
84 Cửa sắt kéo Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,31 m2
85 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,665 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,975 m2
87 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0288 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
90 Lam nhôm hộp 100x25 (Hoàn thiện cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m
91 Ốp trụ Aluminat composite (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5 m2
92 Bộ chữ Aluminat composite cao 400 ( PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN - THỂ THAO TP PLEIKU (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7471 100m2
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Bộ đèn Led Tube 1,2m 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Đèn Led BD M16L 120/35W.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Đèn Led ốp trần điện quang ĐG LEDCL18 15765 (15W DAYLIGHT D270) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Đèn Led Hightbay DQ LEDHB02 (100W Daylight) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Quạt gắn tường hai dây kéo 55W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Tủ điện tổng, KT: 400x300x150, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Hộp đấu dây rẽ nhánh + thanh đô mi nô đấu dây 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
12 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
16 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 MCCB 1P 63A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 MCCB 1P 40A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 MCCB 1P 20A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 MCCB 1P 16A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCCB 1P 10A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Dây cáp điện CVV 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
23 Dây cáp điện CU/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Dây cáp điện CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
25 Dây cáp điện CU/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
26 Dây cáp điện CU/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 m
27 Ống ruột gà lắp âm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
28 Ống ruột gà lắp âm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
29 Ống ruột gà lắp âm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Ống ruột gà lắp nổi D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
31 Ống ruột gà lắp nổi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
32 Ống ruột gà lắp nổi D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Cáp đồng M50/PVC dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
35 Ốc siết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối hàn
37 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
38 Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 41 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cáp đồng M50/PVC dẩn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
4 Ốc siết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối hàn
6 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống gỉ) (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Bulon M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
12 Ống nhựa PVC D27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
13 Hộp đo kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa UPVC D34 (34x3x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống nhựa UPVC D27 (27x3x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Tê lệch PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê đều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Van 1 chiều nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Dây nối mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Vòi xả nước D27 (loại cần gạt Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lavabo + xiphong (1 vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Ống nhựa UPVC D114 (114*5.0*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
16 Ống nhựa UPVC D90 (90*4.0*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
17 Ống nhựa UPVC D42 (42*2.1*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Cút nhựa (135) D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Côn giảm nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Côn giảm nhựa D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Chữ Y (Tê 135) D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Phiểu thu nước sàn nhựa 150x150/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Nút bịt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Nút bịt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC : BỂ BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Cắt bê tông để đào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 10m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
8 Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
14 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6538 m3
18 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 m3
19 Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6782 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đắp cát GT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
25 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 0.0
26 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9296 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2963 m2
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->