Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 10:24:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT THÉP (38 CỘT) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đèn rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn , đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,456 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 8 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cọc |
| 9 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cột |
| 17 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 18 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 19 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| C | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT BÊ TÔNG HIỆN CÓ (183 CỘT) | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1 bộ cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cọc |
| 6 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 8 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 10 cột |
| 9 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 10 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 11 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| D | CỘT XIẾT CÁP, TẬN DỤNG CỘT HIỆN TRẠNG (10 CỘT) | |||
| 1 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | KÉO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,27 | 100m |
| 2 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,827 | 1km/1 dây |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi