Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 10:33:00 đến ngày 2020-02-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | 5,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,47 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | md |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 25 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 29 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Ngói úp nóc, 4v/1md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | viên |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 33 | Chông gang đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 34 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Bảng hiệu tên UB trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Sơn lại cổng cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Trát tường cổng cũ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 4 | Sơn cổng cũ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 5 | Công đắp hoa văn lại cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 6 | Bê tông vuốt nối từ sân ra cổng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,77 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,51 | m2 |
| 17 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,84 | m |
| 18 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,52 | m |
| 20 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 21 | Ngói úp nóc, 4v/1md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,2 | viên |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,84 | m2 |
| D | Lát gạch sân | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,41 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch TERAZZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,7 | m2 |
| 3 | Bê tông Tường chắn móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 11 | Bạt lót xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| F | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Bạt ni lông lót trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| H | Sân cầu lông | |||
| 1 | Bê tông lót tường chắn móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cầu lông, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m3 |
| I | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi