Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường đất kênh hàng me, điểm đầu nhựa Rùm Sóc, điểm cuối Ô Mịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường đất kênh hàng me, điểm đầu nhựa Rùm Sóc, điểm cuối Ô Mịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn IFAD, chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 09:40:00 đến ngày 2020-02-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,695,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại I, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3 và máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4696 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9792 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | 100M3 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | 100M2 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | 100M2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 1, Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8792 | M3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | 100M2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 17 | Gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | M3 |
| 18 | Bulon M14*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bulon M12*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | Bulon M12*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | Đinh 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi