Gói thầu: Gia cố sạt lở tuyến đường dal đê bao Cồn Giông xã Tân Hội, thành phố Vĩnh Long (đoạn từ kè rọ đá đến kè mền xã Tân Hội)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218877-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Tên gói thầu Gia cố sạt lở tuyến đường dal đê bao Cồn Giông xã Tân Hội, thành phố Vĩnh Long (đoạn từ kè rọ đá đến kè mền xã Tân Hội)
Số hiệu KHLCNT 20200206397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư sử dụng đất thành phố Vĩnh Long
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 13:35:00 đến ngày 2020-02-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,099,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 M2
2 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,067 M3
3 Tu sửa bờ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,62 M3
4 Rải vải nilon làm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,411 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 100M2
10 Bê tông tấm đan dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,675 M3
12 Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, sỏi 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 M3
13 Ép tấm đan BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,935 100M
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,792 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,453 100M2
16 Rải vải nilon lót cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 100M2
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,304 Tấn
20 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 Tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 Tấn
22 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa < 1,8T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,756 100M
23 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 Tấn
24 Gia công lắp đặt thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 Tấn
25 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Mối nối
26 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 M3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 Tấn
32 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc < 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 100M
33 Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,5 Rọ
34 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100M2
35 Đào san đất trong phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M3
36 Đắp cát nền móng công trình bãi đúc cọc và nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6 M3
37 Láng nền bãi đúc cọc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 M2
38 Sản xuất khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,675 Tấn
39 Đóng cọc thép hình KĐV phần ngập đất phần tạm tính 2/3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
40 Đóng cọc thép hình KĐV phần không ngập đất phần tạm tính 1/3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
41 Nhổ cọc thép hình KĐV phần ngập đất phần tạm tính 2/3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
42 Nhổ cọc thép hình KĐV phần không ngập đất phần tạm tính 1/3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 Tấn
44 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 Tấn
45 Hao phí khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,268 Kg
46 Cáp neo phi 18 L = 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 M
47 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
48 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 M3
49 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,354 M3
50 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 Cái
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->