Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới Nhà truyền thống; bia tưởng niệm; cải tạo, sửa chữa nhà ăn; tháo dỡ nhà ban quản lý di tích cũ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới Nhà truyền thống; bia tưởng niệm; cải tạo, sửa chữa nhà ăn; tháo dỡ nhà ban quản lý di tích cũ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191234672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 17:22:00 đến ngày 2020-02-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,394,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo E.HSMT | 1,1934 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | theo E.HSMT | 61,1 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | theo E.HSMT | 6,12 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo E.HSMT | 6,12 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 20,5 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 6,84 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,866 | 100M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 6,056 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 17,9243 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 4,6374 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 3,2375 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | theo E.HSMT | 0,4984 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m | theo E.HSMT | 0,646 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột chống cao <=16m | theo E.HSMT | 1,154 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m | theo E.HSMT | 2,4782 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Sàn mái cao <=16m | theo E.HSMT | 0,52 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo E.HSMT | 0,4526 | 100M2 |
| 18 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,4452 | 100M3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo E.HSMT | 12,0313 | M3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát ngoài) | theo E.HSMT | 41,8 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát trong) | theo E.HSMT | 20,2 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 32,3 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 82,6067 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 164,7521 | M2 |
| 25 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 35,7 | M2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 25,68 | M2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 33,5222 | M2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 24,8772 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo E.HSMT | 254,1743 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo E.HSMT | 226,4689 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 254,1743 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 226,4689 | M2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 1,944 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 23,13 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 3,584 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 3,6345 | M3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 0,1582 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 2,0505 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 17,023 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 10,8 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 10,8 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 128,5 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 128,5 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 44,8 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 44,8 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 45,4313 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 45,4313 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 1,9775 | M2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | theo E.HSMT | 0,6718 | Tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | theo E.HSMT | 1,9253 | 100M2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | theo E.HSMT | 36 | Cái |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 53 | ốp dầm, trụ, cột, bằng hình điêu khắc BT đúc sẵn | theo E.HSMT | 37,14 | Mét |
| 54 | ốp tường bằng hình điêu khắc BT đúc sẵn | theo E.HSMT | 36,044 | Mét |
| 55 | Lắp đặt thanh lan can lọ lọc bình, vữa xi măng Mác 100 | theo E.HSMT | 12 | Mét |
| 56 | Làm trần bằng tấm Pima khung nổi | theo E.HSMT | 90 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | theo E.HSMT | 243,7088 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong | theo E.HSMT | 173,3 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 173,3 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 243,7088 | M2 |
| 61 | Quét sikaletex chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo E.HSMT | 25,68 | M2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | theo E.HSMT | 25,68 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | theo E.HSMT | 146,08 | M2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | theo E.HSMT | 32,203 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | theo E.HSMT | 16,24 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | theo E.HSMT | 6 | M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,016 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,2033 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo E.HSMT | 0,1058 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo E.HSMT | 0,2855 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | theo E.HSMT | 0,0957 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | theo E.HSMT | 0,0461 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | theo E.HSMT | 0,9688 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột khung, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,5006 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | theo E.HSMT | 0,044 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | theo E.HSMT | 2,5776 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | theo E.HSMT | 1,0995 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,1531 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0631 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | theo E.HSMT | 0,288 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | theo E.HSMT | 0,2223 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | theo E.HSMT | 0,2999 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,2454 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,4047 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | theo E.HSMT | 0,2522 | Tấn |
| 86 | Lắp đèn LED 20W 1x1,2m, âm trần + máng, loại đèn 1 bóng | theo E.HSMT | 12 | Bộ |
| 87 | Lắp đèn LED 38W thông âm trần | theo E.HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện đk 20mm trên trần | theo E.HSMT | 0,8 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây điện đk 30mm trên trần | theo E.HSMT | 0,2 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10mm | theo E.HSMT | 1,35 | 100M |
| 91 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | theo E.HSMT | 230 | Mét |
| 92 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | theo E.HSMT | 60 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | theo E.HSMT | 20 | Mét |
| 94 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | theo E.HSMT | 20 | Mét |
| 95 | Lắp ổ cắm điện loại đơn, đôi | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 96 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | theo E.HSMT | 5 | Cái |
| 97 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2P 20A | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Lắp tủ điện tổng, kích thước 300x400x200mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo E.HSMT | 0,0612 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | theo E.HSMT | 2,442 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | theo E.HSMT | 0,336 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo E.HSMT | 0,336 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 0,8647 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 0,1732 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo E.HSMT | 0,078 | M3 |
| 8 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,0458 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,362 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,62 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | theo E.HSMT | 0,0136 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột chống cao <=16m | theo E.HSMT | 0,0474 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m | theo E.HSMT | 0,0156 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo E.HSMT | 0,04 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | theo E.HSMT | 0,0102 | 100M2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát ngoài) | theo E.HSMT | 3,464 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 0,52 | M2 |
| 18 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 0,7216 | M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 0,1312 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 0,3294 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 3,05 | M2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100 | theo E.HSMT | 9,56 | Mét |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 5 | Mét |
| 24 | Đắp hồ tạo hoa văn (kể cả vật liệu và nhân công) | theo E.HSMT | 1,521 | M2 |
| 25 | Làm già đá hoa cương (kể cả vật liệu và nhân công) | theo E.HSMT | 5,37 | M2 |
| 26 | ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | theo E.HSMT | 5,2644 | M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,0218 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,01 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo E.HSMT | 0,0212 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo E.HSMT | 0,0327 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 1,056 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 2,0096 | M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | theo E.HSMT | 8,02 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 0,1968 | M3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 1,1198 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo E.HSMT | 0,1678 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0415 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,0161 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | theo E.HSMT | 0,0445 | Tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 5,28 | M2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 60,44 | M2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 19,51 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính trắng dày 4,5mm | theo E.HSMT | 7,26 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng mờ dày 4,5mm | theo E.HSMT | 10,2 | M2 |
| 15 | Lắp dựng vách + cửa đi bằng tấm compact | theo E.HSMT | 19,96 | M2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | theo E.HSMT | 11,75 | M2 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | theo E.HSMT | 10 | M3 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (gạch Granit mờ mát, Đồng Tâm) | theo E.HSMT | 69,28 | M2 |
| 19 | Lát nền bếp + khu WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | theo E.HSMT | 30,72 | M2 |
| 20 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm | theo E.HSMT | 81,2 | M2 |
| 21 | ốp đá Granit kệ bế + lavabo, tiết diện đá >0,25m2 | theo E.HSMT | 7,28 | M2 |
| 22 | Làm trần bằng bằng tấm Pima khung nổi Vạn Phát Hưng | theo E.HSMT | 80,2 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | theo E.HSMT | 106,3 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường trong | theo E.HSMT | 92,32 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 106,3 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 92,32 | M2 |
| 27 | Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo E.HSMT | 0,0819 | 100M3 |
| 28 | Đóng cọc tram chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | theo E.HSMT | 3,6168 | 100M |
| 29 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,0047 | 100M3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo E.HSMT | 0,468 | M3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,479 | M3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,2422 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo E.HSMT | 0,0189 | 100M2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | theo E.HSMT | 1,8669 | M3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 21,685 | M2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 1,825 | M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0567 | Tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | theo E.HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 40 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | theo E.HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 41 | Làm tầng lọc cát | theo E.HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 42 | Làm tầng lọc lớp than xỉ dày 100 | theo E.HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng (sàn để bể nước 0,5m3) | theo E.HSMT | 0,696 | M3 |
| 44 | Lắp đèn LED 20W 1x1200mm âm trần | theo E.HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED 22W DOWNLIGHT âm trần | theo E.HSMT | 21 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED 22W DOWNLIGHT âm trần | theo E.HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) | theo E.HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa mềm nối dán keo, đường kính ống 20mm | theo E.HSMT | 1,51 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa mềm nối dán keo, đường kính ống 30mm | theo E.HSMT | 0,9 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10mm | theo E.HSMT | 2,1 | 100M |
| 51 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | theo E.HSMT | 151 | Mét |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | theo E.HSMT | 216 | Mét |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | theo E.HSMT | 60 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | theo E.HSMT | 20 | Mét |
| 55 | Lắp ổ cắm 3, 2 chấu 16A/220V | theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 56 | Lắp bảng ổ cắm | theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chiết áp quạt 220V/400VA | theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp bảng chiết áp quạt | theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (công tác đơn 16A/220V) | theo E.HSMT | 17 | Cái |
| 60 | Lắp bảng điện công tắc | theo E.HSMT | 7 | Cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 6A/4,5kA | theo E.HSMT | 5 | Cái |
| 62 | Lắp đặt RCBO 2P 20A /30mA | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 32A/6.0kA | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 50A/6.0kA | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 63A/10.0kA | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp bảng điện chứ MCB | theo E.HSMT | 11 | Cái |
| 67 | Lắp tủ điện tổng | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi | theo E.HSMT | 4 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo E.HSMT | 5 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo E.HSMT | 3 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa chén INOX loại 1 vòi | theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | theo E.HSMT | 0,05 | 100M |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | theo E.HSMT | 0,13 | 100M |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | theo E.HSMT | 0,23 | 100M |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | theo E.HSMT | 5 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | theo E.HSMT | 0,05 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | theo E.HSMT | 0,21 | 100M |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | theo E.HSMT | 13 | Cái |
| 85 | Lắp đặt nối chuyển đk 34-27mm | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 87 | Lắp đặt nối chuyển đk 27-21mm | theo E.HSMT | 15 | Cái |
| 88 | Bàn ăn gỗ KT: 2.000x800x760 (mm); mặt bn gỗ ghp cao su hoặc gỗ thơng dày 16mm, khung đố 30x50 (mm) gỗ nhĩm III. Toàn bộ sơn PU. | theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 89 | Ghế đai kiểu đầu bị KT: 390x390x450x1050 (mm); mặt ngồi gỗ ghp cao su hoặc gỗ thơng dy 16mm, chân trước và chân sau 30mm x 50mm gỗ nhĩm III, kiềng trên : 20mm x 40mm, kiềng dưới 20mmx30mm, thanh tựa lưng 10mm x 80mm. Sơn PU. x | theo E.HSMT | 50 | Cái |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĂN (PHẦN ĐẬP PHÁ, CẢI TẠO SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | theo E.HSMT | 6,9177 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | theo E.HSMT | 1,2936 | M3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | theo E.HSMT | 0,1221 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1,604 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | theo E.HSMT | 31,044 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi | theo E.HSMT | 13,2 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ | theo E.HSMT | 5,04 | M2 |
| E | HẠNG MỤC : THÁO DỠ NHÀ BQL DI TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép | theo E.HSMT | 8,1285 | M3 |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép | theo E.HSMT | 2,724 | M3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép | theo E.HSMT | 5,85 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | theo E.HSMT | 126,34 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | theo E.HSMT | 0,4514 | Tấn |
| 6 | Phá dỡ Nền bê tông gạch vỡ | theo E.HSMT | 6,4 | M3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | theo E.HSMT | 1,28 | M2 |
| 8 | Phá Tường gạch | theo E.HSMT | 16,4753 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | theo E.HSMT | 6,76 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | theo E.HSMT | 17,16 | M2 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 7 tấn | theo E.HSMT | 0,4086 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi