Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới Nhà truyền thống; bia tưởng niệm; cải tạo, sửa chữa nhà ăn; tháo dỡ nhà ban quản lý di tích cũ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220679-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới Nhà truyền thống; bia tưởng niệm; cải tạo, sửa chữa nhà ăn; tháo dỡ nhà ban quản lý di tích cũ.
Số hiệu KHLCNT 20191234672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 17:22:00 đến ngày 2020-02-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,394,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 1,1934 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 61,1 100M
3 Đắp cát nền móng công trình theo E.HSMT 6,12 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 6,12 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 20,5 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 6,84 M3
7 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,866 100M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 6,056 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 17,9243 M3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 4,6374 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 3,2375 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài theo E.HSMT 0,4984 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m theo E.HSMT 0,646 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột chống cao <=16m theo E.HSMT 1,154 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m theo E.HSMT 2,4782 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Sàn mái cao <=16m theo E.HSMT 0,52 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 0,4526 100M2
18 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,4452 100M3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 12,0313 M3
20 Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát ngoài) theo E.HSMT 41,8 M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát trong) theo E.HSMT 20,2 M2
22 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 32,3 M2
23 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 82,6067 M2
24 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 164,7521 M2
25 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 35,7 M2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 25,68 M2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 33,5222 M2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 24,8772 M2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo E.HSMT 254,1743 M2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo E.HSMT 226,4689 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 254,1743 M2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 226,4689 M2
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 1,944 M3
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 23,13 M3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 3,584 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 3,6345 M3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,1582 M3
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 2,0505 M3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 17,023 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 10,8 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 10,8 M2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 128,5 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 128,5 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 44,8 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 44,8 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 45,4313 M2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 45,4313 M2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 1,9775 M2
49 Lắp dựng xà gồ thép theo E.HSMT 0,6718 Tấn
50 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ theo E.HSMT 1,9253 100M2
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg theo E.HSMT 36 Cái
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg theo E.HSMT 1 Cái
53 ốp dầm, trụ, cột, bằng hình điêu khắc BT đúc sẵn theo E.HSMT 37,14 Mét
54 ốp tường bằng hình điêu khắc BT đúc sẵn theo E.HSMT 36,044 Mét
55 Lắp đặt thanh lan can lọ lọc bình, vữa xi măng Mác 100 theo E.HSMT 12 Mét
56 Làm trần bằng tấm Pima khung nổi theo E.HSMT 90 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài theo E.HSMT 243,7088 M2
58 Bả bằng ma tít vào tường trong theo E.HSMT 173,3 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 173,3 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 243,7088 M2
61 Quét sikaletex chống thấm mái, sê nô, ô văng theo E.HSMT 25,68 M2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 theo E.HSMT 25,68 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm theo E.HSMT 146,08 M2
64 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 theo E.HSMT 32,203 M2
65 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính theo E.HSMT 16,24 M2
66 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính theo E.HSMT 6 M2
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,016 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,2033 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,1058 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,2855 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,0957 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm theo E.HSMT 0,0461 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm theo E.HSMT 0,9688 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột khung, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,5006 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,044 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm theo E.HSMT 2,5776 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm theo E.HSMT 1,0995 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,1531 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0631 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,288 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,2223 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm theo E.HSMT 0,2999 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,2454 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,4047 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,2522 Tấn
86 Lắp đèn LED 20W 1x1,2m, âm trần + máng, loại đèn 1 bóng theo E.HSMT 12 Bộ
87 Lắp đèn LED 38W thông âm trần theo E.HSMT 4 Bộ
88 Lắp đặt ống luồn dây điện đk 20mm trên trần theo E.HSMT 0,8 100M
89 Lắp đặt ống luồn dây điện đk 30mm trên trần theo E.HSMT 0,2 100M
90 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10mm theo E.HSMT 1,35 100M
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo E.HSMT 230 Mét
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo E.HSMT 60 Mét
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 theo E.HSMT 20 Mét
94 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 theo E.HSMT 20 Mét
95 Lắp ổ cắm điện loại đơn, đôi theo E.HSMT 3 Cái
96 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc theo E.HSMT 5 Cái
97 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm theo E.HSMT 4 Cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A theo E.HSMT 2 Cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A theo E.HSMT 1 Cái
100 Lắp đặt RCBO 2P 20A theo E.HSMT 1 Cái
101 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm theo E.HSMT 4 Cái
102 Lắp tủ điện tổng, kích thước 300x400x200mm theo E.HSMT 1 Cái
B HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI BIA TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 0,0612 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 2,442 100M
3 Đắp cát nền móng công trình theo E.HSMT 0,336 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 0,336 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 0,8647 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 0,1732 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 0,078 M3
8 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,0458 100M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,362 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,62 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột theo E.HSMT 0,0136 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột chống cao <=16m theo E.HSMT 0,0474 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m theo E.HSMT 0,0156 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 0,04 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự theo E.HSMT 0,0102 100M2
16 Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát ngoài) theo E.HSMT 3,464 M2
17 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,52 M2
18 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,7216 M2
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,1312 M3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,3294 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 3,05 M2
22 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100 theo E.HSMT 9,56 Mét
23 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 5 Mét
24 Đắp hồ tạo hoa văn (kể cả vật liệu và nhân công) theo E.HSMT 1,521 M2
25 Làm già đá hoa cương (kể cả vật liệu và nhân công) theo E.HSMT 5,37 M2
26 ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 theo E.HSMT 5,2644 M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0218 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,01 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,0212 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,0327 Tấn
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI)
1 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 1,056 M3
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 2,0096 M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I theo E.HSMT 8,02 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,1968 M3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 1,1198 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 0,1678 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0415 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0161 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,0445 Tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 5,28 M2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 60,44 M2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 19,51 M2
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính trắng dày 4,5mm theo E.HSMT 7,26 M2
14 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng mờ dày 4,5mm theo E.HSMT 10,2 M2
15 Lắp dựng vách + cửa đi bằng tấm compact theo E.HSMT 19,96 M2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà theo E.HSMT 11,75 M2
17 Bê tông gạch vỡ Mác 75 theo E.HSMT 10 M3
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (gạch Granit mờ mát, Đồng Tâm) theo E.HSMT 69,28 M2
19 Lát nền bếp + khu WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm theo E.HSMT 30,72 M2
20 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm theo E.HSMT 81,2 M2
21 ốp đá Granit kệ bế + lavabo, tiết diện đá >0,25m2 theo E.HSMT 7,28 M2
22 Làm trần bằng bằng tấm Pima khung nổi Vạn Phát Hưng theo E.HSMT 80,2 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường ngoài theo E.HSMT 106,3 M2
24 Bả bằng ma tít vào tường trong theo E.HSMT 92,32 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 106,3 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 92,32 M2
27 Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 0,0819 100M3
28 Đóng cọc tram chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 3,6168 100M
29 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,0047 100M3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 0,468 M3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,479 M3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,2422 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 0,0189 100M2
34 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 theo E.HSMT 1,8669 M3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 21,685 M2
36 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 1,825 M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0567 Tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg theo E.HSMT 3 Cái
39 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 theo E.HSMT 0,0004 100M3
40 Làm tầng lọc đá dăm1x2 theo E.HSMT 0,0004 100M3
41 Làm tầng lọc cát theo E.HSMT 0,0004 100M3
42 Làm tầng lọc lớp than xỉ dày 100 theo E.HSMT 0,0004 100M3
43 Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng (sàn để bể nước 0,5m3) theo E.HSMT 0,696 M3
44 Lắp đèn LED 20W 1x1200mm âm trần theo E.HSMT 4 Bộ
45 Lắp đặt đèn LED 22W DOWNLIGHT âm trần theo E.HSMT 21 Bộ
46 Lắp đặt đèn LED 22W DOWNLIGHT âm trần theo E.HSMT 4 Bộ
47 Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) theo E.HSMT 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa mềm nối dán keo, đường kính ống 20mm theo E.HSMT 1,51 100M
49 Lắp đặt ống nhựa mềm nối dán keo, đường kính ống 30mm theo E.HSMT 0,9 100M
50 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10mm theo E.HSMT 2,1 100M
51 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo E.HSMT 151 Mét
52 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo E.HSMT 216 Mét
53 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 theo E.HSMT 60 Mét
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 theo E.HSMT 20 Mét
55 Lắp ổ cắm 3, 2 chấu 16A/220V theo E.HSMT 8 Cái
56 Lắp bảng ổ cắm theo E.HSMT 8 Cái
57 Lắp đặt chiết áp quạt 220V/400VA theo E.HSMT 4 Cái
58 Lắp bảng chiết áp quạt theo E.HSMT 4 Cái
59 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (công tác đơn 16A/220V) theo E.HSMT 17 Cái
60 Lắp bảng điện công tắc theo E.HSMT 7 Cái
61 Lắp đặt MCB 1P 6A/4,5kA theo E.HSMT 5 Cái
62 Lắp đặt RCBO 2P 20A /30mA theo E.HSMT 3 Cái
63 Lắp đặt MCB 32A/6.0kA theo E.HSMT 1 Cái
64 Lắp đặt MCB 50A/6.0kA theo E.HSMT 1 Cái
65 Lắp đặt MCB 63A/10.0kA theo E.HSMT 1 Cái
66 Lắp bảng điện chứ MCB theo E.HSMT 11 Cái
67 Lắp tủ điện tổng theo E.HSMT 1 Cái
68 Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi theo E.HSMT 4 Bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt theo E.HSMT 5 Bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam theo E.HSMT 3 Bộ
71 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm theo E.HSMT 3 Cái
72 Lắp đặt chậu rửa chén INOX loại 1 vòi theo E.HSMT 1 Bộ
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 theo E.HSMT 1 Cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm theo E.HSMT 0,05 100M
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm theo E.HSMT 0,13 100M
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm theo E.HSMT 0,23 100M
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm theo E.HSMT 1 Cái
78 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm theo E.HSMT 5 Cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm theo E.HSMT 6 Cái
80 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm theo E.HSMT 8 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm theo E.HSMT 0,05 100M
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm theo E.HSMT 0,21 100M
83 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm theo E.HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo E.HSMT 13 Cái
85 Lắp đặt nối chuyển đk 34-27mm theo E.HSMT 2 Cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo E.HSMT 6 Cái
87 Lắp đặt nối chuyển đk 27-21mm theo E.HSMT 15 Cái
88 Bàn ăn gỗ KT: 2.000x800x760 (mm); mặt bn gỗ ghp cao su hoặc gỗ thơng dày 16mm, khung đố 30x50 (mm) gỗ nhĩm III. Toàn bộ sơn PU. theo E.HSMT 6 Cái
89 Ghế đai kiểu đầu bị KT: 390x390x450x1050 (mm); mặt ngồi gỗ ghp cao su hoặc gỗ thơng dy 16mm, chân trước và chân sau 30mm x 50mm gỗ nhĩm III, kiềng trên : 20mm x 40mm, kiềng dưới 20mmx30mm, thanh tựa lưng 10mm x 80mm. Sơn PU. x theo E.HSMT 50 Cái
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĂN (PHẦN ĐẬP PHÁ, CẢI TẠO SỬA CHỮA)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm theo E.HSMT 6,9177 M3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm theo E.HSMT 1,2936 M3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép theo E.HSMT 0,1221 M3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 1,604 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ theo E.HSMT 31,044 M2
6 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi theo E.HSMT 13,2 M2
7 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ theo E.HSMT 5,04 M2
E HẠNG MỤC : THÁO DỠ NHÀ BQL DI TÍCH
1 Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép theo E.HSMT 8,1285 M3
2 Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép theo E.HSMT 2,724 M3
3 Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép theo E.HSMT 5,85 M3
4 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m theo E.HSMT 126,34 M2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m theo E.HSMT 0,4514 Tấn
6 Phá dỡ Nền bê tông gạch vỡ theo E.HSMT 6,4 M3
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem theo E.HSMT 1,28 M2
8 Phá Tường gạch theo E.HSMT 16,4753 M3
9 Tháo dỡ cửa theo E.HSMT 6,76 M2
10 Tháo dỡ cửa theo E.HSMT 17,16 M2
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 7 tấn theo E.HSMT 0,4086 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->