Gói thầu: Gói thầu số 77- ĐTXL 2020- ĐTRR: Xóa mạch hình tia và nâng cao khả năng cung cấp điện tuyến ĐDK từ TBA HTX Khai thác cát Hồng Tiến đến TBA Công ty Tam Longthuộc lộ 464E1.3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 77- ĐTXL 2020- ĐTRR: Xóa mạch hình tia và nâng cao khả năng cung cấp điện tuyến ĐDK từ TBA HTX Khai thác cát Hồng Tiến đến TBA Công ty Tam Longthuộc lộ 464E1.3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 09:55:00 đến ngày 2020-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,373,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 2.360 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương V HSMT | 636,662 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương V HSMT | 21.240 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 150 | viên |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Colie ôm cáp lên cột TBA (TL:24,13kg) | Chương V HSMT | 24,13 | kg |
| 10 | Nắp chụp chống sét van | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | ống thép D150 dày 4,5 mm | Chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | Đầu cốt M50 | Chương V HSMT | 6 | đầu |
| B | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo cầu dao phụ tải 24kV -630A | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp <=35kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo thiết bị đóng cắt SOG-24kV-630A | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo biếp áp 1 pha TU-24Kv | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo cảnh báo sự cố FCI-24kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V HSMT | 636,662 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V HSMT | 4,72 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V HSMT | 21,24 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V HSMT | 23,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V HSMT | 13 | hộp |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V HSMT | 3 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột TBA (TL:24,13kg) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V HSMT | 2.862 | m |
| 13 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V HSMT | 720 | m |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Chương V HSMT | 15,458 | m3 |
| 15 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Chương V HSMT | 156,26 | m3 |
| 16 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Chương V HSMT | 204,143 | m3 |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,3 | m2 |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Chương V HSMT | 657,592 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V HSMT | 22,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150 mm | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 150 | viên |
| 22 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Chương V HSMT | 18,664 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương V HSMT | 10,1541 | 100m3 |
| 24 | Thu hồi cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=16m | Chương V HSMT | 17 | cột |
| 25 | Thu hồi cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=14m | Chương V HSMT | 13 | cột |
| 26 | Thu hồi cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=10m | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 27 | Tháo chụp sắt 2,5m trọng lượng 55 kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo hạ xà đỡ tụ bù, trọng lượng 65.7 kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ xà đỡ CD đỉnh cột, trọng lượng 67 kg/bộ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Tháo hạ xà nánh bắt sứ đứng (TL:68kg/bộ) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo hạ xà néo bắt sứ chuỗi (TL:65kg/bộ) | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Tháo hạ xà néo bắt sứ đứng (TL:65kg/bộ) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Tháo hạ xà nánh bắt sứ chuỗi (TL:65kg/bộ) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Tháo hạ xà nánh 1 pha bắt sứ đứng (TL:43kg) | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Tháo hạ xà nánh kép 1 pha bắt sứ đứng (TL:43kg) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 25 kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo hạ xà nánh đơn 1 pha, trọng lượng 26 kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo xà đỡ trung gian 3pha, kèm chống sét van (35kg/bộ) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo xà kép trung giann 1P, trọng lượng 25kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tháo hạ xà kép trung gian 3 pha, trọng lượng 35kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo xà trung gian XTG-1P, trọng lượng 15kg/bộ | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Tháo xà trung gian XTG-2P, trọng lượng 20kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo xà đỡ trung giann XTG-3P, trọng lượng 25kg/bộ | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Tháo ghế thao tác CDPT, trọng lượng 102 kg/bộ | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Tháo, lắp xà đỡ CDPT cvà CSV cột đơn (105kg/bộ) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo thang trèo trạm treo, trọng lượng 39 kg/bộ | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Tháo hạ xà đỡ chống sét van, cầu dao phụ tải (157kg/bộ) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Tháo xà đỡ 2 bộ chống sét van, trọng lượng 157kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tháo hạ xà đỡ SOG, trọng lượng 35kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tháo hạ xà đỡ biến áp 1 pha, trọng lượng 32 kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo hạ xà kép trung gian 3P, trọng lượng 30 kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Tháo hạ xà đỡ CSV, trọng lượng 37 kg/bộ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,012 | km | |
| 54 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế, TL<= 15kg/m | Chương V HSMT | 0,77 | 100m |
| 55 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL<= 2kg/m | Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 56 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V HSMT | 18,1 | 10sứ |
| 57 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương V HSMT | 2,742 | km |
| 58 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương V HSMT | 0,699 | km |
| 59 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương V HSMT | 1,194 | km |
| 60 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | Chương V HSMT | 90 | chuỗi |
| 61 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| D | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Chương V HSMT | 1,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương V HSMT | 168,85 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt >10,5m | Chương V HSMT | 19,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Chương V HSMT | 781,3 | m2 |
| E | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | Chương V HSMT | 1 | ca |
| F | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp | Chương V HSMT | 5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật tư thu hồi | Chương V HSMT | 5 | ca |
| G | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 75 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Chương V HSMT | 16,092 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương V HSMT | 675 | viên |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V HSMT | 135 | m |
| 7 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Chương V HSMT | 222 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ | Chương V HSMT | 14 | m |
| 9 | Khóa đai | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 10 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Nắp chụp chống sét van | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chụp sứ cao thế MBA | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 13 | Chụp sứ hạ thế MBA | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột LT16 TBA (TL:23,49kg) | Chương V HSMT | 23,49 | kg |
| 15 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 mm2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây đấu điện trở sấy HDPE F16/10 | Chương V HSMT | 80 | m |
| 19 | Dây đấu điện trở sấy tủ RMU Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V HSMT | 80 | m |
| 20 | Hộp chụp đầu cực MBA | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Hộp cáp cao thế TBA | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Hộp cáp hạ thế TBA | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg) | Chương V HSMT | 47,92 | kg |
| 24 | Thép D6-8 | Chương V HSMT | 36,45 | kg |
| 25 | Cát vàng | Chương V HSMT | 3,932 | m3 |
| 26 | Thép D6-8 | Chương V HSMT | 24,63 | kg |
| 27 | Cát vàng | Chương V HSMT | 2,6076 | m3 |
| 28 | Thép D6-8 | Chương V HSMT | 158 | kg |
| 29 | Thép vằn CT5 SD 295A d12-d40 | Chương V HSMT | 366,5 | kg |
| 30 | Xà đỡ tụ bù (trọng lượng : 92.464kg/bộ) | Chương V HSMT | 92,464 | kg |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V HSMT | 143 | kg |
| 32 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V HSMT | 35,28 | kg |
| 33 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương V HSMT | 104 | m |
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương V HSMT | 24 | m |
| 35 | Đầu cốt M95 | Chương V HSMT | 16 | đầu |
| 36 | Đầu cốt M35 | Chương V HSMT | 96 | đầu |
| 37 | Biển tên tủ RMU | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 38 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 39 | Biển an toàn | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| H | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương V HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Tháo, lắp tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV | Chương V HSMT | 0,3 | MVAr |
| 3 | Tháo cầu dao phụ tải 24kV_630A | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| I | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V HSMT | 16,092 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V HSMT | 0,675 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V HSMT | 1,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Chương V HSMT | 0,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương V HSMT | 1,01 | tấn |
| 9 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | Chương V HSMT | 0,7038 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hộp che đầu máy biến áp (TL 75,2kg) | Chương V HSMT | 0,3008 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế TBA (TL 18,626kg) | Chương V HSMT | 0,0745 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế TBA (TL 18,626kg) | Chương V HSMT | 0,0745 | tấn |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V HSMT | 16 | đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V HSMT | 4,8 | 10đầu |
| 15 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V HSMT | 20 | đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V HSMT | 6 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột TBA (TL:23,49kg) | Chương V HSMT | 0,9849 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg) | Chương V HSMT | 0,0479 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 92.464kg/bộ) | Chương V HSMT | 0,0924 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V HSMT | 46 | bộ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V HSMT | 1 | 10cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương V HSMT | 2,8 | 10m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương V HSMT | 10,4 | 10m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V HSMT | 2,4 | 10m |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V HSMT | 9,6 | 10đầu |
| 27 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V HSMT | 120 | m |
| 28 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V HSMT | 12 | m |
| 29 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Chương V HSMT | 6,04 | m3 |
| 30 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 31 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Chương V HSMT | 5,88 | m3 |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Chương V HSMT | 19,629 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 1,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D16/10 | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 35 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Chương V HSMT | 1,225 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 7,14 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Chương V HSMT | 0,0364 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương V HSMT | 0,428 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 3,6645 | m3 |
| 41 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Chương V HSMT | 6,662 | m3 |
| 42 | Ốp gạch thẻ | Chương V HSMT | 13,75 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng bằng thu công, M100 | Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Chương V HSMT | 0,0246 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương V HSMT | 0,2964 | m3 |
| 48 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Chương V HSMT | 4,4346 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,6397 | m3 |
| 50 | Ốp gạch thẻ | Chương V HSMT | 9,375 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng bằng thu công, M100 | Chương V HSMT | 0,627 | m3 |
| 52 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 7,404 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Chương V HSMT | 3,192 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Chương V HSMT | 0,158 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương V HSMT | 0,3665 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Chương V HSMT | 7,4 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V HSMT | 11,895 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông nền móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V HSMT | 1,14 | m3 |
| 60 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Chương V HSMT | 2,025 | m3 |
| 61 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Chương V HSMT | 2,025 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương V HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 63 | Thay đầu sứ cao thế máy biến áp | Chương V HSMT | 1,2 | 10sứ |
| 64 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Chương V HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 65 | Tháo hạ xà đỡ CDPT và CSV trọng lượng 105kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Thạ hạ xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột, trọng lượng 67kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Tháo Xà néo cột kép bắt sứ đứng (65kg/bộ) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Tháo hạ giá đỡ cáp hạ thế, trọng lượng 15kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo hạ xà nánh cột đơn 1,2m, trọng lượng 15 kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tháo hạ xà nánh cột kép 1,2m, trọng lượng 20 kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tháo hạ xà đỡ CSV, trọng lượng 37 kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 25 kg/bộ | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (25kg/bộ) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Tháo hạ xà đơn bắt sứ đứng, trọng lượng 42kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Tháo hạ Xà đỉnh trạm vào ngang tuyến (42kg/bộ) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V HSMT | 8,1 | 10sứ |
| 77 | Tháo sứ chuỗi <= 5 bát | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 78 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương V HSMT | 0,018 | km |
| 79 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương V HSMT | 0,048 | km |
| 80 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương V HSMT | 0,018 | km |
| 81 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | Chương V HSMT | 0,0075 | km |
| 82 | Thu hồi cáp ngầm trung thế, trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| J | MUA SẮM VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V HSMT | 102 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (có đầu cốt M120) | Chương V HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không có đầu cốt M120) | Chương V HSMT | 6 | đầu |
| 4 | Ống nối AM120 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Thang đỡ 6 cáp lên cột (TL: 107.63 kg/bộ) | Chương V HSMT | 107,63 | kg |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu trì, không ATM) | Chương V HSMT | 1 | Hòm |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương V HSMT | 234 | viên |
| 11 | Cát đen đổ nền | Chương V HSMT | 3,51 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 26 | m |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ | Chương V HSMT | 15 | m |
| 16 | Khóa đai | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tấm ốp cột | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC2*25mm2 | Chương V HSMT | 5 | m |
| K | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V HSMT | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp thang đỡ 6 cáp lên cột (TL: 107.63 kg/bộ) | Chương V HSMT | 0,1076 | tấn |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V HSMT | 3,51 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V HSMT | 0,234 | 1000viên |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 10 | Tháo, lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,12 | Km |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,003 | Km |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoán, loại cáp <=4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,096 | Km |
| 13 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V HSMT | 26 | m |
| 14 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,43 | m3 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,04 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,68 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 1,02 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,077 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương V HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 22 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn). Tiết diện dây <= 6 mm2 | Chương V HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 28 | Tháo, lắp dây sau công tơ, tiết diện <= 16 mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| L | PHẦN HOÀN TRẢ TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM dày 10cm | Chương V HSMT | 30,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương V HSMT | 3 | m2 |
| M | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM dày 10cm | Chương V HSMT | 7,15 | m2 |
| N | PHẦN VẬN CHUYỂN CẢI TẠO TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương V HSMT | 5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ô tô cẩu HINO tải trọng 3.5 tấn (xe tải cẩu 3 tấn) | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 4 | Ô tô cẩu HINO tải trọng 3.5 tấn (xe tải cẩu 3 tấn) | Chương V HSMT | 2 | ca |
| O | HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi