Gói thầu: Gói thầu 01: Công viên xã Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215940-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Công viên xã Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20200156578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 13:59:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BỒN HOA + SÂN ĐAN + BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN + SAN LẤP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4936 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6038 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2603 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 Tấn
9 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2083 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,437 M2
11 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0059 M2
12 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,058 M2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0232 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0059 M2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4531 M2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3758 100M3
17 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6558 100M2
18 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,108 M3
19 Bê tông đường đan BTCT, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9348 M3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8661 Tấn
21 Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch vĩa hè đá mài 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,35 M2
22 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 10m
23 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2321 M3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 100M3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,116 M3
26 Bê tông bó vỉa rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8628 M3
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8419 100M2
28 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 100M3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100M3
30 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100M2
31 Cung cấp cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cât /m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,836 M
32 Đóng cừ đá TD 100x100x1200 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,99) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3684 100M
33 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5384 M3
34 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,983 M3
35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 M3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1013 M3
37 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2671 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4548 Tấn
45 Xây tường gạch KN ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x8, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7693 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6928 M2
47 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0714 M2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 M2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1824 M2
50 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100M3
51 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100M3
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
53 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100M2
54 Cung cấp cát đen san lấp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3464 M3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 100M3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9618 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2877 100M3
4 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5439 100M2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9674 M3
6 Bê tông đúc sẵn kết cấu cầu khác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6961 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9878 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1061 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1737 100M2
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 Tấn
16 Cung cấp thép hình V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 Tấn
17 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 Tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 Tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
21 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
22 Cung cấp, lắp đặt nắp gang thu nước KT 984x250mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
23 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6219 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4541 M2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 M2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100M
3 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100M
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mối nối
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2495 Tấn
6 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0744 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 M2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 M3
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100M2
14 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100M2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt van kháo 01 chiều đường kính van 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt van kháo 01 chiều đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt van xả đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100M
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100M
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100M
30 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 42mm DàY 2,1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100M
31 Cung cấp lắp đặt ống dây nhựa mềm Þ27mm tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
D CÂY XANH
1 Cung cấp cây phượng vĩ cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
2 Cung cấp cây kèn hồng cao 3-4m, đường kính gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cây
3 Cung cấp cây bằng lăng thái cao >=1m, đường kính gốc >=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cây
4 Cung cấp cây cau bẹ trắng chiều cao H từ 1-2m (bụi 01 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bụi
5 Cung cấp cỏ lá gừng trồng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,25 M2
6 Cung cấp cây chũi ngọc trồng viền chiều cao từ 0,15 - 0,2m, tròng 02 hàng khoảng cách giữa các bầu là 0,15m, mật độ 14 bầu /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.414,06 Bầu
7 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 Cây
8 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
9 Trồng cây viền bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9459 100M2
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cây/90ng
11 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0466 100M2
12 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0466 100M2/th
13 Cung cấp đất tời xốp trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,925 M3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 100M3
E CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 M3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100M2
7 Lắp đặt cầu chì ống 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 Mét
9 Cung cấp lắp đặt Bulong móng ĐK Fi 22 dài 800mm mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Cung cấp lắp đặt Domino đầu nối 4 phiến 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm ( KL 1 M2 là 11,111 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6605 M2
12 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100M
13 Cung cấp lắp đặt cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
14 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm khổ 130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 M
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
16 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Fi 20 dài 3m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cọc
17 Cung cấp cáp đồng trần 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 M
18 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
20 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
21 Lắp cần đèn 02 nhánh mạ kẽm nhung nóng Đk 60mm dày 3ly cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cần
22 Lắp cần đèn 04 nhánh mạ kẽm nhung nóng Đk 60mm dày 3ly cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cần
23 Lắp bảng điện cửa cột (bảng PKlic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bảng
24 Cung cấp đèn Sodium 02 cấp công suất 150/100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
25 Lắp đèn Sodium 02 cấp công suất 150/100W (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chóa
26 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV-ĐSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
27 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV-ĐSTA 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Mét
28 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Mét
29 Lắp đặt tủ diện Composite kích thước 300x400x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
30 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Cung cấp lắp đặt khởi động từ 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Cung cấp lắp đặt Timer (có pin dự trự 300 giờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->