Gói thầu: Gói thầu 01: Công viên xã Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Công viên xã Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:59:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BỒN HOA + SÂN ĐAN + BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN + SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4936 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6038 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2603 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | Tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2083 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,437 | M2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0059 | M2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,058 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0232 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0059 | M2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4531 | M2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính công lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3758 | 100M3 |
| 17 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6558 | 100M2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,108 | M3 |
| 19 | Bê tông đường đan BTCT, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9348 | M3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8661 | Tấn |
| 21 | Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch vĩa hè đá mài 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,35 | M2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | 10m |
| 23 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2321 | M3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100M3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,116 | M3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8628 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8419 | 100M2 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100M3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100M3 |
| 30 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100M2 |
| 31 | Cung cấp cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cât /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,836 | M |
| 32 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,99) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3684 | 100M |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5384 | M3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | M3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1052 | M3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1013 | M3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4548 | Tấn |
| 45 | Xây tường gạch KN ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x8, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7693 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6928 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0714 | M2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | M2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1824 | M2 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100M3 |
| 51 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100M3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100M2 |
| 54 | Cung cấp cát đen san lấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3464 | M3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100M3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9618 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | 100M3 |
| 4 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9674 | M3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn kết cấu cầu khác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6961 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9878 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1061 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1737 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | Tấn |
| 16 | Cung cấp thép hình V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | Tấn |
| 17 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | Tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang thu nước KT 984x250mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6219 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4541 | M2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | M2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100M |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2495 | Tấn |
| 6 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0744 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | M2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | M3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100M2 |
| 14 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100M2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van kháo 01 chiều đường kính van 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van kháo 01 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van xả đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100M |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 42mm DàY 2,1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100M |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống dây nhựa mềm Þ27mm tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp cây phượng vĩ cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 2 | Cung cấp cây kèn hồng cao 3-4m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 3 | Cung cấp cây bằng lăng thái cao >=1m, đường kính gốc >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cây |
| 4 | Cung cấp cây cau bẹ trắng chiều cao H từ 1-2m (bụi 01 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bụi |
| 5 | Cung cấp cỏ lá gừng trồng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,25 | M2 |
| 6 | Cung cấp cây chũi ngọc trồng viền chiều cao từ 0,15 - 0,2m, tròng 02 hàng khoảng cách giữa các bầu là 0,15m, mật độ 14 bầu /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.414,06 | Bầu |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 9 | Trồng cây viền bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9459 | 100M2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cây/90ng |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0466 | 100M2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0466 | 100M2/th |
| 13 | Cung cấp đất tời xốp trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,925 | M3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100M3 |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100M2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ống 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bulong móng ĐK Fi 22 dài 800mm mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Domino đầu nối 4 phiến 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm ( KL 1 M2 là 11,111 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6605 | M2 |
| 12 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100M |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 14 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm khổ 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Fi 20 dài 3m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 17 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 20 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 21 | Lắp cần đèn 02 nhánh mạ kẽm nhung nóng Đk 60mm dày 3ly cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cần |
| 22 | Lắp cần đèn 04 nhánh mạ kẽm nhung nóng Đk 60mm dày 3ly cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cần |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng PKlic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
| 24 | Cung cấp đèn Sodium 02 cấp công suất 150/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 25 | Lắp đèn Sodium 02 cấp công suất 150/100W (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chóa |
| 26 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV-ĐSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV-ĐSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 29 | Lắp đặt tủ diện Composite kích thước 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt khởi động từ 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Timer (có pin dự trự 300 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi