Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 09:18:00 đến ngày 2020-02-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,074,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,535 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3504 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1465 | m³ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,322 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1428 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8955 | m³ |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,351 | m² |
| 9 | Phá dỡ sân lát gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,1 | m² |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | 100m³ |
| C | Hạng mục 3: Nhà Văn hóa (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1605 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8132 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8044 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5007 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,443 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8152 | m³ |
| 12 | Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1544 | m³ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | 100m³ |
| 16 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m³ |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m³ |
| 19 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0646 | m³ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m² |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m³ |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 29 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | m² |
| 30 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m³ |
| 31 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1506 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8092 | m³ |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m² |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8347 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8556 | m³ |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3779 | m³ |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5562 | 100m² |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8498 | tấn |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,008 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,008 | m² |
| 49 | Mua hộp 100x50x3mm mạ kẽm nhúng nóng làm vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,436 | kg |
| 50 | Mua thép bản làm vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,324 | kg |
| 51 | Bu lông M14x150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 54 | Mua thép hình hộp 80x40x2mm làm xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,395 | kg |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7368 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m |
| 59 | Mua thép ống D60 làm khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,774 | kg |
| 60 | Mua thép bản làm khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,322 | kg |
| 61 | Bu lông M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 62 | Bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Sản xuất khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,961 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | tấn |
| 66 | Kính trắng cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6124 | m2 |
| 67 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6124 | m² |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2962 | m³ |
| 69 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4464 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8156 | m³ |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9964 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,158 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,276 | m² |
| 74 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3832 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9272 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9964 | 1m2 |
| 77 | Trần nhôm Clip in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1744 | m2 |
| 78 | Ốp gỗ tiêu âm chống ẩm vào tường ( Vách gỗ Verneer đục lỗ tiêu âm, tiêu âm bằng lõi bông thủy tinh bao gồm khung xương, vật tư phụ, nhân công, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,412 | m2 |
| 79 | Nẹp bo viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,52 | Md |
| 80 | Vách ngăn Compact giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3875 | m2 |
| 81 | Chân Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Mua Inox hộp 304 dày 1.4ly làm lan can tay vịn cho người khuyết tật trong khu WC giá đã bao gồm chi phí gia công và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3213 | kg |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 85 | Mua Inox hộp 304 dày 1.2ly làm khung đỡ bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7989 | kg |
| 86 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 87 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4092 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2644 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,104 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m2 |
| 92 | Ốp đá granit màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5016 | m2 |
| 93 | Ốp tường gạch thẻ inax ngoại thất KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8835 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 12x12x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8354 | kg |
| 95 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa gỗ 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 99 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ panô đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ kính bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 101 | Cửa đi bằng nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 102 | Cửa sổ bằng nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m² |
| 104 | Nẹp khuôn cửa gỗ (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 105 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 106 | Sơn cửa pa nô kính 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m2 |
| 107 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9146 | m2 |
| 108 | Khoá cửa gỗ tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Khoá tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa đi nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Bản lề gông mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Clemon có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Bộ chữ đồng " NHÀ VĂN HOÁ KHU 3 ĐẠI PHÚC " cao 275mm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đào móng cầu thang ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m³ |
| 115 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | m³ |
| 117 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4464 | m³ |
| 118 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | m³ |
| 119 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m² |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 123 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0649 | m³ |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m³ |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m³ |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 127 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,02 (CBG 04/2019-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1513 | kg |
| 128 | Sản xuất lan can cầu thang (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5625 | m² |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 131 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2235 | m² |
| 132 | Đào móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m³ |
| 133 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m² |
| 134 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2506 | m³ |
| 135 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8701 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | m³ |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 138 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8088 | m2 |
| 139 | Ốp đá hoa cương vào tường, đá màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m2 |
| 140 | Đào móng đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3721 | m³ |
| 141 | Đắp đất đường dốc độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3721 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | m3 |
| 143 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 144 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5064 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5225 | m2 |
| 146 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5225 | m2 |
| 147 | Mua ống INOX 304 dày 1,2ly làm tay vịn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1452 | kg |
| 148 | Sản xuất lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,937 | m2 |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4367 | m³ |
| 151 | Lát nền, sàn gạch TEZAZO KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,367 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0705 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà văn hóa (phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 500x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng loại mặt nhựa, đế nhựa âm tường chứa 6-8 moulde | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì (CBG 04/Bắc Giang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng dài 1,2m-M10-2x36W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x39mm-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 33 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Đào móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m³ |
| 41 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m³ |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Hộp đo điện trở+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Thanh kèm D10, L120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | kg |
| 48 | Chân bật liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 49 | Đào móng dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m³ |
| 50 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m³ |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng kèm bảo ôn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 60 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 61 | Bình bọt chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 62 | BÌnh chữa cháy khí CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 63 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Gia công xà thép bằng thép hình V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2886 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà văn hóa (phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT 1050x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm + xiphong+măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7184 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,764 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9544 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458,2128 | lít |
| G | Hạng mục 7: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông máng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đk 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Khung bulong móng cột 4M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m³ |
| 9 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | kg |
| 10 | Vữa xi măng chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn thép côn liền cần đơn cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bảng |
| 14 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cửa |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đk 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Đào móng rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m³ |
| 27 | Lưới ninon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1723 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7112 | m³ |
| 5 | Bê tông móng hố ga, bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8408 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc xi măng M100, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1404 | m³ |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc xi măng M100 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5402 | m³ |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0972 | m³ |
| 16 | Ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,972 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,972 | m2 |
| 18 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m³ |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót bồn hoa, bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m² |
| 20 | Bê tông lót móng bồn hoa, bó bồn M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6318 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung M100, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3075 | m³ |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻ Inax KT 300x300x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,044 | m2 |
| 24 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 25 | Trồng cỏ nhật thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 26 | Trồng cây ngọc lan ĐK gốc 18-21cm cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 27 | Trồng cây vàng anh ĐK gốc 18-20cm cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 28 | Trồng cây giáng hương ĐK gốc 18-20cm cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 29 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0846 | m³ |
| 30 | Đào xúc đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m³ |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá màu ghi sáng KT 15x18x80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m |
| 32 | Phá dỡ nền gạch bổ đường dốc lên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,887 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m³ |
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng đặc KT 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m³ |
| 36 | Lát đá xanh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5769 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8577 | m³ |
| 39 | Lát đá xanh đen nguyên khối làm bậc tam cấp (giá đã bao gồm chi phí đục chạm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m |
| 40 | Làm cột trụ lan can đá (giá đã bao gồm chi phí đục chạm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Làm lan can đá (giá đã bao gồm chi phí đục chạm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4678 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường (KT: rộng 0,5m, dài 1,8m, cao 0,75m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế đôn Inox (Đường kính D=280mm, cao 450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | chiếc |
| 3 | Bục nói chuyện (Gỗ công nghiệp nghiệp mặt ép phủ veneer cao cấp, độ bên cơ học cao, sơn PU màu nâu KT(DxSxC): 800x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bục tượng bác (Gỗ công nghiệp nghiệp mặt ép phủ veneer cao cấp, độ bên cơ học cao, sơn PU màu nâu KT(DxSxC): 800x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền vài nhung màu xanh : KT: 7,5 x 5m x 2,5( độ chun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | m2 |
| 6 | Cờ nghi thưc vải nhung màu đỏ: KT: 1,5 x 5m x 2,5( độ chun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 7 | Làn sóng – yếm vải nhung nỉ màu đỏ : KT: 0,5 x 15m x 2,5( độ chun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 8 | Cánh gà vải nhung nỉ màu xanh: KT: 1,5 x 5m x 2,5( độ chun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 9 | Sao vàng búa liềm chất liệu mica gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu” Đảng cộng sản….” Chất liệu mền Alumex, chữ hộp. KT: 7x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 11 | Tượng bác bằng thạch cao nhũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Loa thùng (800w – 1600w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 13 | Loa hộp gắn tường công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 14 | Mixer 14 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Cục đẩy công suất (2x1000W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Cục đẩy công suất (2x1700W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Micro tuyền tay cầm (bộ gồm 2 mic, 1 đầu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Mico cổ ngỗng để bục + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Chân loa chiều cao 1080 – 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Cáp loa thùng 20m/cuộn + giắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 21 | Dây tín hiệu 2m/sợi + giắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 22 | Dây micro 15m/cuộn/giắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 23 | Tủ thiết bị kim loại có cửa khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chân micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Điều hòa không khí công suất: 12000BTU kiểu giáng treo tường, một chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Điều hoà không khí công suất 18000BTU kiểu giáng treo tường, một chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi