Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221338-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200105499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 09:18:00 đến ngày 2020-02-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,533,074,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,535
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3504
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1465
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,322
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1428
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8955
8 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,351
9 Phá dỡ sân lát gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,1
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 100m³
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 100m³
C Hạng mục 3: Nhà Văn hóa (phần xây dựng)
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1605 100m³
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m²
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8132
4 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8044 100m²
5 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6425 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5007 tấn
10 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,443
11 Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8152
12 Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6398 100m³
13 Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 100m³
14 Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1544
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5207 100m³
16 Đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m³
17 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m²
18 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68
19 Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0646
20 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m²
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Xây bể chứa bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338
27 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
28 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
29 Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061
30 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m³
31 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1506 m3
32 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8651 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7866 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8092
36 Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 100m²
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8347 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8556
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4489 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
43 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3779
44 Ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5562 100m²
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8498 tấn
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,008 m2
48 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,008
49 Mua hộp 100x50x3mm mạ kẽm nhúng nóng làm vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,436 kg
50 Mua thép bản làm vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,324 kg
51 Bu lông M14x150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
54 Mua thép hình hộp 80x40x2mm làm xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,395 kg
55 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7214 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7214 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7368 100m2
58 Tôn úp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,24 m
59 Mua thép ống D60 làm khung mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,774 kg
60 Mua thép bản làm khung mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,322 kg
61 Bu lông M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
62 Bu lông M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
63 Sản xuất khung mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9148 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,961 m2
65 Lắp dựng khung mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9148 tấn
66 Kính trắng cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6124 m2
67 Lắp dựng mái kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6124
68 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2962
69 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4464 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8156
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9964 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,158 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,276
74 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3832 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,9272 1m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9964 1m2
77 Trần nhôm Clip in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1744 m2
78 Ốp gỗ tiêu âm chống ẩm vào tường ( Vách gỗ Verneer đục lỗ tiêu âm, tiêu âm bằng lõi bông thủy tinh bao gồm khung xương, vật tư phụ, nhân công, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,412 m2
79 Nẹp bo viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,52 Md
80 Vách ngăn Compact giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3875 m2
81 Chân Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Khóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Mua Inox hộp 304 dày 1.4ly làm lan can tay vịn cho người khuyết tật trong khu WC giá đã bao gồm chi phí gia công và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3213 kg
84 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
85 Mua Inox hộp 304 dày 1.2ly làm khung đỡ bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7989 kg
86 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
87 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
88 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4092 m2
89 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2644 m2
90 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,104 m2
91 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m2
92 Ốp đá granit màu nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5016 m2
93 Ốp tường gạch thẻ inax ngoại thất KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,8835 m2
94 Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 12x12x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8354 kg
95 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
97 Khuôn cửa gỗ 60x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,58 m
98 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,58 m
99 Sản xuất cửa đi bằng gỗ panô đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m2
100 Sản xuất cửa sổ kính bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m2
101 Cửa đi bằng nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
102 Cửa sổ bằng nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
103 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,456
104 Nẹp khuôn cửa gỗ (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
105 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m2
106 Sơn cửa pa nô kính 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m2
107 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9146 m2
108 Khoá cửa gỗ tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Khoá tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa đi nhôm định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
110 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
111 Bản lề gông mạ 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
112 Clemon có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Bộ chữ đồng " NHÀ VĂN HOÁ KHU 3 ĐẠI PHÚC " cao 275mm dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Đào móng cầu thang ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m³
115 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m²
116 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583
117 Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4464
118 Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883
119 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 100m²
120 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
121 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
122 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
123 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0649
124 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9768
125 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42
126 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m2
127 Mua Inox 304 làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,02 (CBG 04/2019-Bắc Giang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1513 kg
128 Sản xuất lan can cầu thang (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
129 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5625
130 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
131 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2235
132 Đào móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m³
133 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m²
134 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2506
135 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8701 m3
136 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2923
137 Lát đá bậc tam cấp màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m2
138 Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8088 m2
139 Ốp đá hoa cương vào tường, đá màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m2
140 Đào móng đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3721
141 Đắp đất đường dốc độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3721 m3
142 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7634 m3
143 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
144 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5064 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5225 m2
146 Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5225 m2
147 Mua ống INOX 304 dày 1,2ly làm tay vịn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,1452 kg
148 Sản xuất lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
149 Lắp dựng lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,937 m2
150 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4367
151 Lát nền, sàn gạch TEZAZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,367 m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0705 100m2
D Hạng mục 4: Nhà văn hóa (phần điện chiếu sáng)
1 Lắp đặt tủ trong nhà KT 500x300x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện phòng loại mặt nhựa, đế nhựa âm tường chứa 6-8 moulde Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đèn báo pha + cầu chì (CBG 04/Bắc Giang ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt đế âm (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
18 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng dài 1,2m-M10-2x36W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x39mm-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
22 Lắp cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây Cu/PVC- 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
24 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
28 Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
29 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
33 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 kg
36 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
37 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
40 Đào móng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295
41 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295
42 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Hộp đo điện trở+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
47 Thanh kèm D10, L120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 kg
48 Chân bật liên kết vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
49 Đào móng dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58
50 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58
51 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
52 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
55 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
56 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
57 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt giá treo cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng kèm bảo ôn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
60 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
61 Bình bọt chữa cháy ABC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
62 BÌnh chữa cháy khí CO2 -MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
63 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Gia công xà thép bằng thép hình V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2886 kg
65 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Hạng mục 5: Nhà văn hóa (phần cấp thoát nước)
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt gương soi KT 1050x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
15 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm + xiphong+măng xông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
F Hạng mục 6: Phòng chống mối
1 Đào móng hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7184
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,764 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9544 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m2
5 Mua thuốc chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.458,2128 lít
G Hạng mục 7: Điện ngoài nhà
1 Đào móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66
2 Ván khuôn bê tông máng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
3 Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đk 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Khung bulong móng cột 4M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
6 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
7 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m³
8 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m³
9 Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 kg
10 Vữa xi măng chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 m3
11 Lắp dựng cột đèn thép côn liền cần đơn cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
12 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 choá
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bảng
14 Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
17 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
20 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
21 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cửa
23 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cột
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đk 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
25 Đào móng rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 100m³
26 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m³
27 Lưới ninon bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
H Hạng mục 8: Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1723 100m³
2 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 100m³
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 100m²
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7112
5 Bê tông móng hố ga, bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8408
6 Xây hố van, hố ga, gạch đặc xi măng M100, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1404
7 Xây rãnh thoát nước, gạch đặc xi măng M100 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,88 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5074 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5402
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0972
16 Ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,972 m2
17 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,972 m2
18 Đào móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m³
19 Ván khuôn bê tông lót bồn hoa, bó bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m²
20 Bê tông lót móng bồn hoa, bó bồn M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6318
21 Xây móng bằng gạch không nung M100, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3075
22 Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻ Inax KT 300x300x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
23 Lát đá mặt bó bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,044 m2
24 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
25 Trồng cỏ nhật thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
26 Trồng cây ngọc lan ĐK gốc 18-21cm cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
27 Trồng cây vàng anh ĐK gốc 18-20cm cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
28 Trồng cây giáng hương ĐK gốc 18-20cm cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
29 Phá dỡ bồn hoa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0846
30 Đào xúc đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7
31 Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá màu ghi sáng KT 15x18x80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m
32 Phá dỡ nền gạch bổ đường dốc lên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,887 m2
33 Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m³
34 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m³
35 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng đặc KT 6x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976
36 Lát đá xanh bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5769 m2
37 Lát nền, sàn đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8577
39 Lát đá xanh đen nguyên khối làm bậc tam cấp (giá đã bao gồm chi phí đục chạm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m
40 Làm cột trụ lan can đá (giá đã bao gồm chi phí đục chạm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Làm lan can đá (giá đã bao gồm chi phí đục chạm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4678 m2
I Hạng mục 9: Thiết bị
1 Bàn hội trường (KT: rộng 0,5m, dài 1,8m, cao 0,75m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
2 Ghế đôn Inox (Đường kính D=280mm, cao 450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 chiếc
3 Bục nói chuyện (Gỗ công nghiệp nghiệp mặt ép phủ veneer cao cấp, độ bên cơ học cao, sơn PU màu nâu KT(DxSxC): 800x600x1200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Bục tượng bác (Gỗ công nghiệp nghiệp mặt ép phủ veneer cao cấp, độ bên cơ học cao, sơn PU màu nâu KT(DxSxC): 800x600x1200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
5 Phông nền vài nhung màu xanh : KT: 7,5 x 5m x 2,5( độ chun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75 m2
6 Cờ nghi thưc vải nhung màu đỏ: KT: 1,5 x 5m x 2,5( độ chun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
7 Làn sóng – yếm vải nhung nỉ màu đỏ : KT: 0,5 x 15m x 2,5( độ chun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
8 Cánh gà vải nhung nỉ màu xanh: KT: 1,5 x 5m x 2,5( độ chun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
9 Sao vàng búa liềm chất liệu mica gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Khẩu hiệu” Đảng cộng sản….” Chất liệu mền Alumex, chữ hộp. KT: 7x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
11 Tượng bác bằng thạch cao nhũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
12 Loa thùng (800w – 1600w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
13 Loa hộp gắn tường công suất 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đôi
14 Mixer 14 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
15 Cục đẩy công suất (2x1000W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Cục đẩy công suất (2x1700W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Micro tuyền tay cầm (bộ gồm 2 mic, 1 đầu thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Mico cổ ngỗng để bục + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
19 Chân loa chiều cao 1080 – 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Cáp loa thùng 20m/cuộn + giắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
21 Dây tín hiệu 2m/sợi + giắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
22 Dây micro 15m/cuộn/giắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
23 Tủ thiết bị kim loại có cửa khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Chân micro để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Điều hòa không khí công suất: 12000BTU kiểu giáng treo tường, một chiều lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
26 Điều hoà không khí công suất 18000BTU kiểu giáng treo tường, một chiều lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->