Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200143981-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200100052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:54:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,918,794,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại công trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào thầu khoản này trên cơ sở giá dự thầu theo đề xuất và định mức theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu chào thầu khoản này trên cơ sở giá dự thầu theo đề xuất và định mức theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành | 1 | khoản |
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông đá 40x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2086 | m³ |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8163 | m³ |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1602 | 100m³ |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤1,25 m³, đất cấp III (đào rộng thêm mỗi bên 0.5m ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,932 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,57 | 100m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 40x60, chiều rộng >250 cm, M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,588 | m³ |
| 4 | Bê tông nền, đá 10x20 vữa XM PCB40 M250 (bao gồm SX & LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,178 | m³ |
| 5 | Bê tông cột, đá 10x20, tiết diện cột ≤0,1 m², cao ≤4 m, M250 (bao gồm SX LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,668 | m³ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 10x20 vữa XM PCB40 M250 (bao gồm SX LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,918 | m³ |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 10x20, chiều dày ≤45 cm, cao ≤4 m, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm SX LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,022 | m³ |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (bao gồm SX LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,48 | m³ |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm SX LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,139 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,238 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,694 | 100m³ |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm SX LD và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m³ |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,649 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,174 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,96 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,54 | m² |
| 17 | Quét Sika bể nước ngầm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,3 | m² |
| 18 | Tấm PVC Waterbar V200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,8 | m |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 M75 (kể cả hồ dầu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,76 | m² |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 (kể cả hồ dầu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,52 | m² |
| 21 | Trát sênô, lanh tô , lam ngang, vữa XM PCB40 M75 (kể cả hồ dầu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả bả matit) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,58 | m² |
| 23 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,782 | m³ |
| 24 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao ≤4 m, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,312 | m³ |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,95 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,74 | m² |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m² |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,74 | m² |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,925 | m² |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,95 | m² |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,75 | m² |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,92 | m² |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m² |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V (bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê 90 STK D100x100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút 90 STK D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút 90 nối hàn STK D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 STK D65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực + van bi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống và van mồi nước STK D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Van hút thép D100 - BB | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Y lọc rác thép D100 - BB | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khớp chống rung thép D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Van 1 chiều thép D100 - BB | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van 2 chiều thép D100 - BB | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van an toàn D65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép rổng D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | bích |
| 16 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bích |
| 17 | Cùm, gối đỡ, roan cao su, bu lông | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY& THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống STK D50 - dày 2.9mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê 90 STK D100x100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê 90 STK D100x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê 90 STK D65x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 STK D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 STK D65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút 90 STK D50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Nối giảm STK D65x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt bích thép rổng D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bích |
| 12 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bích |
| 13 | Van góc có ngàm nối D50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cùm ống đứng D65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,05 | m² |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,81 | m³ |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,031 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 40x60, chiều rộng < 250 cm, M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | m³ |
| 21 | Bê tông móng, đá 10x20, chiều rộng ≤250 cm, M200 (bao gồm SX LD và tháp dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,544 | m³ |
| 22 | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q=45 m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=45 m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bệ dở quán tính lò xo máy bơm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Cuộn vòi chửa cháy D65 - 20m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Lăng phun 19mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Tủ chửa cháy vách tường 600x400x200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Cuộn vòi chửa cháy D50-20m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Lăng phun 13mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Họng tiếp nước chửa cháy ngoài nhà 2xDN 65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Trụ chửa cháy ngoài nhà 2xD65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Bình bột chửa cháy ABC 6-8kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 35 | Bộ nội quy tiêu lệnh chửa cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| G | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,783 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,446 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,364 | 100m³ |
| 4 | Bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 10x20, vữa XM PCB40 M200 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,4284 | m³ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng ≤ 2T (VD NC+MTC) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,3925 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,8595 | m³ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7312 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20 M250 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,9211 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6832 | m³ |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4087 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1392 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 10x20 M250 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,0085 | m³ |
| 18 | Bê tông lót nền đá 40x60 M100 ( vận dụng mã hiệu AF.11121) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,2738 | m³ |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9088 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,1017 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤16m đá 10x20 M250 (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,382 | m³ |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7354 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,683 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, đá 10x20 M250 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,8782 | m³ |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,576 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 10x20 M250 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,1699 | m³ |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7973 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20, vữa XM PCB40 M200 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,2506 | m³ |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9301 | tấn |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang đk ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4564 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 10x20 M250 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,2208 | m³ |
| 33 | Bê tông gạch vỡ M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,903 | m³ |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ BT 4x8x19 M75, h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8469 | m³ |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ BT 4x8x19 M75, h≤16m M75 - Gờ ốp bi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3469 | m³ |
| 36 | Xây tường gạch BT 9x9x19 M75 chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 - Hộp KT | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,2935 | m³ |
| 37 | Xây tường gạch BT 9x9x19 M75 chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2517 | m³ |
| 38 | Xây tường gạch BT 9x9x19 M75 chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 172,7701 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM PCB40 M75 - Tường giằng móng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,329 | m² |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 991,815 | m² |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa XM PCB40 M75 (không trát mặt trong tường hồi) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.207,055 | m² |
| 42 | Trát granito tường, vữa XM PCB40 M75 - Len CT, BC | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,66 | m² |
| 43 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,636 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 345,9175 | m² |
| 45 | Trát xà dầm vữa XM PCB40 M75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 749,753 | m² |
| 46 | Trát trần vữa XM PCB40 M75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.057,828 | m² |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,785 | m² |
| 48 | Trát lanh tô, ôvăng, lam,... dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 355,447 | m² |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 244,32 | m |
| 50 | Ốp đá granite vào tường vị trí đan Lavabo | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,45 | m² |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,75 | m² |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 100x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,883 | m² |
| 53 | Lát nền, sàn gạch men nhám 25x25 vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,445 | m² |
| 54 | Đệm cát bục giảng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,158 | m³ |
| 55 | Bê tông lót bục giảng đá 40x60 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,158 | m³ |
| 56 | Xây tường gạch BT 4x8x19 M75 - Thành bục giảng; Gối đỡ đan phòng thí nghiệm, chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0128 | m³ |
| 57 | Trát granito tường, vữa XM PCB40 M75 - Thành bục giảng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,38 | m² |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,595 | m² |
| 59 | Láng granitô nền sàn bục giảng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,595 | m² |
| 60 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 137,09 | m² |
| 61 | Bê tông nền đá 10x20 M150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,4914 | m³ |
| 62 | Kẻ roon ô 2x2m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,1754 | 10m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite 40x40 vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 872,419 | m² |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,536 | m² |
| 65 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,536 | m² |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324,12 | m |
| 67 | Trần thạch nhựa khung nhôm ô vuộng 600x600 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,665 | m² |
| 68 | Vách ngăn tấm Compact dày 12 ly (cả cửa + phụ kiện) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,015 | m² |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,015 | m² |
| 70 | Kính tráng thủy VN dày 4.2mm (khung nhôm) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,635 | m² |
| 71 | Đan bàn Lavabo đá granite (cả khung sắt) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,56 | m² |
| 72 | Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 346,68 | m² |
| 73 | Lợp mái ngói 10v/m² h ≤ 16m (Hệ mái thép trọng lượng nhẹ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4668 | 100m² |
| 74 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 214,065 | m² |
| 75 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 299,1 | m² |
| 76 | Quét nước ximăng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 299,1 | m² |
| 77 | Quét chống thấm vệ sinh, mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 338,545 | m² |
| 78 | SX LD khung sắt trang trí thép STK 30x30x1.4, thanh STK 20x20x1.4 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,96 | m² |
| 79 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly (cả phụ kiện) - Cửa 1.5x2.6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,7 | m² |
| 80 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly (cả phụ kiện) - Cửa 0.9x2.6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,04 | m² |
| 81 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly (cả phụ kiện) - Cửa 0.9x2.2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,9 | m² |
| 82 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 2.3x1.8 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,8 | m² |
| 83 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 2.0x0.6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m² |
| 84 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 1.2x0.6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m² |
| 85 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 0.6x0.6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m² |
| 86 | SX LD khung hoa sắt bảo vệ (sắt STK hộp 20x40x1.4, thanh STK 16x16x1.2) sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87 | m² |
| 87 | SX LD khung Inox 304 20x20x1.5, tấm Inox 304 d1mm, bản lề Inox | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,99 | m² |
| 88 | Sản xuất lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 89 | Sản xuất thang sắt lắp dựng (Thép STK 50x100x1.4) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,9962 | m² |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.716,3435 | m² |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.770,935 | m² |
| 93 | Cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Ống nhựa uPVC D90 thoát mưa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D60 thông dầm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC D34 thoát tràn mái | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D21 thoát tràn HL | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 98 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Cùm ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| H | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1275 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,216 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20, vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,432 | m³ |
| 5 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,088 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 10x20, vữa XM PCB40 M200 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,12 | m³ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đk ≤10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đk ≤18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Láng hầm WC dày 2cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m² |
| 13 | Láng hầm WC dày 2cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m² |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m² |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m² |
| 16 | Đệm cát xung quanh hầm rút | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,68 | m³ |
| 17 | Ống nhựa uPVC D60 thông hơi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m³ + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 100m³ |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,18 | 100m² |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8 | m³ |
| 5 | Kẻ roon ô 2x2m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,95 | 10m |
| J | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,86 | m³ |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,95 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,3065 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,385 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,93 | m³ |
| 6 | Xây tường gạch thẻ BT 4x8x19 M75, chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1733 | m³ |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 10x20 M250 (bao gồm SX LD và tháo dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3872 | m³ |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đk ≤10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đk ≤18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 178 | cái |
| 11 | Láng đáy mương, hố ga dày 2cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,53 | m² |
| 12 | Trát tường mương, hố ga chiều dày trát 2cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99,898 | m² |
| 13 | Đánh màu bằng XMNC | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 143,428 | m² |
| K | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN - ĐIỆN NƯỚC | |||
| L | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36W-1.2m-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mòng bóng 2x36W-1.2m-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52 | bộ |
| 4 | Đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Mặt 3 gồm: 3 Dimer quạt (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt 2 gồm: 2 Dimer quạt (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Mặt 1 gồm: 1 Dimer quạt (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Mặt 1 gồm: 1 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Mặt 3 gồm: 3 công tắc 1 chiều (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Mặt 2 gồm: 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Mặt 2 gồm: 2 công tắc 2 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mặt 1 gồm: 1 công tắc 2 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | CB đen ngầm tường 40A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | CB đen ngầm tường 15A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | CB đen ngầm tường 10A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.200 | m |
| 20 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x4mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 22 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x6mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x10mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Dây 4 ruột bằng đồng Cu/CX/XLPE 4x10mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,84 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 308 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 728 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D40/30 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 29 | Tủ âm tường 13 Modul | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P-63A-10KA-415V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P-63A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P-32A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB 2P-25A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCB 2P-10A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ âm tường 8 Modul | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | MCB 2P-63A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCB 2P-40A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P-32A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCB 2P-25A-10KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P-20A-4.5KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | MCB 2P-6A-4.5KA-230V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nước | |||
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D42 (9PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D42 (9PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D34 (12PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D27 (12PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D21 (15PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-42x34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-42x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 90-34x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC 90-21x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cút giảm nhựa uPVC 90-D27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút 1 đầu ren nhựa uPVC 90-D21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Nối giảm nhựa uPVC D42x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối giảm nhựa uPVC D34x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Nối giảm nhựa uPVC D27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Racco nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Racco nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa đồng D42 (D32) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van khóa đồng D34 (D25) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van khóa đồng D27 (D20) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van phao Inox D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều đồng D42 (D32) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu nối ren nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Đầu nối ren nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đầu nối ren nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Nối 2 đầu ren nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D114 (9PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 (9PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60 (9PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D34 (12PN) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90/45-114x114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90/45-114x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90/45-90x90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90/45-90x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 90/45-60x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 45-D114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 45-D90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 90/45-D60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 90/45-D34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Co rút 45 nhựa uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Co rút nhựa uPVC D60x34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Nối rút nhựa uPVC D114x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nối rút nhựa uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bộ cút chữ S ngăn mùi D60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Racco nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| P | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lavabo (van góc +vòi + bộ xả Inox) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Xí bệt (van góc + vòi xịt cầm tay Inox) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tiểu treo (vòi + bộ xả) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ vòi tắm sen Inox | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Vòi nước Inox D15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phễu thu nước sàn Inox 150x150 (D60) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Hộp hố van gia công sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bồn nước 2m³ (kể cả giá đỡ loại nằm) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vòi nước Inox D15x5 có van điều chỉnh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Bộ xả Inox 304 có rá chắn rác D50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| Q | Cấp nước (ống thép) | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 3.2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Tê 1 đầu răng thép tráng kẽm D15x15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Co 90 thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Co 1 đầu răng thép tráng kẽm D15x15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Van khóa đồng D15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Racco thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đấu nối ren thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Ống uPVC D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 5 | Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 6 | Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Bình điện dự phòng 12V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 16 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn D65/50mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 18 | Hộp các loại kích thước hộp 100x100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Hộp chia 1, 2, 3 (D20) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46 | m |
| 20 | Hộp các loại kích thước hộp 50x100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | kênh |
| S | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây điện 2 lõi bằng đồng CVV/PVC 2Cx8mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Dây điện 4 lõi CU/CVV/PVC 4Cx10mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Dây điện 4 lõi CU/CVV/PVC 4Cx25mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| T | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp I: Rp= 120m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở đất 185x185 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Ốc siết cáp đồng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Đầu cos đồng D70mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DK27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi