Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 10:31:00 đến ngày 2020-02-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,899,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 15,309 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,7172 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,4872 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 2,0633 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc và nối cọc, KL <=10kg/cái | 1,5515 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bản đầu cọc và nối cọc, KL <=10kg/1 cấu kiện | 1,5515 | tấn | |
| 7 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | 36 | mối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT , dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | 3,78 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 (ép âm) | 0,189 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,648 | m3 | |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,2569 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 11,6883 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,3602 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,6048 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn giằng móng(Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,4675 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,2868 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,1782 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 1,854 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2575 | tấn | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0917 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 18,3478 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,269 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | 0,269 | 100m3 | |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,1167 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,142 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,1527 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 1,4205 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn dầm | 1,3506 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,1573 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4358 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 2,4206 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | 0,3054 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,5144 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,1627 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 3,2264 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | 0,1997 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4969 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0552 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1201 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2179 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8835 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1448 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0556 | tấn | |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 48,8451 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 110cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 1,0931 | m3 | |
| 3 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,7487 | m3 | |
| 4 | Xây cột bao bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 5,3615 | m3 | |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 9,8814 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4932 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4932 | tấn | |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | 1,3825 | tấn | |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,3825 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 113,478 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,7084 | m2 | |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 42,7084 | m2 | |
| 9 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.42mm | 1,7391 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 18,7 | md | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0397 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9874 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 159,5355 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 238,922 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 251,44 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 81,802 | m2 | |
| 7 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | 96,539 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,714 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 171 | m | |
| 10 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,475 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 685,801 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 223,904 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 157,8442 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 5,4229 | m2 | |
| 15 | Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 21,618 | m2 | |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 6,17 | m2 | |
| 17 | Trát tường lót, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) | 19,8713 | m2 | |
| 18 | Láng granitô cầu thang | 19,8713 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lan can sắt | 0,3706 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 31,8618 | m2 | |
| 21 | Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện | 28,7058 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi (đã bao gồm phụ kiện chưa bao gồm khóa) | 27,3 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ (đã bao gồm phụ kiện ) | 21,51 | m2 | |
| 24 | KHóa + chốt cửa đi | 9 | bộ | |
| 25 | Chốt cửa sổ | 10 | cái | |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 48,81 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,273 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,4925 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 11,5906 | m2 | |
| 30 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 124,9608 | m2 | |
| 31 | Đắp chữ biển hiệu | 10 | công | |
| H | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 4,1213 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | 1,2496 | 100m2 | |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cực 2x40A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc ba | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc đôi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc đơn | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc hai chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn led 600x600 36w | 17 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36w | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 18w | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4 công suất 80w-220v | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh kích thước; 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 14 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | 5 | hộp | |
| 15 | Thép góc treo quạt trần L63x6 | 34 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC 2x6mm | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC 2x2.5mm | 85 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC 2x1.5mm | 185 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | 270 | m | |
| 20 | Lăp đặt con sơn 1 sứ đỡ cáp góc L: 63x63x6 dài 300mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 75 | m | |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 22 | m | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 , L=2.5m | 5 | cọc | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 8 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8 | m3 | |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1069 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,594 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bể | 0,057 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <=10mm | 0,3959 | tấn | |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 3,1422 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 18,12 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,5 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,116 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 5 | cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,1069 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | 0,1069 | 100m3 | |
| K | Hố ga(2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,7182 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1548 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,2429 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0025 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0284 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0032 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | 2 | cái | |
| L | Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 7 | Phụ kiện 7 món | 1 | bộ | |
| 8 | Phao nước | 1 | cái | |
| M | ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,52 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20-20*1/2 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-20*1/2 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt .kép nối thép D15 | 4 | cái | |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ D110-110 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45độ D90-90 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D110 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 | 2 | cái | |
| O | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,358 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| P | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (500x600x200) | 2 | tủ | |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệch chữa cháy | 2 | cái | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ8 | 2 | bình | |
| 4 | Bình cứu hỏa MT3 | 2 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi