Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218858-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200107307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 10:31:00 đến ngày 2020-02-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,899,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B Phần cọc
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 15,309 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,7172 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,4872 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 2,0633 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc và nối cọc, KL <=10kg/cái 1,5515 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bản đầu cọc và nối cọc, KL <=10kg/1 cấu kiện 1,5515 tấn
7 Nối cọc vuông, KT 20x20cm 36 mối
8 Ép trước cọc BTCT , dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 3,78 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 (ép âm) 0,189 100m
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,648 m3
C Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,2569 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 11,6883 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,3602 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,6048 100m2
5 Ván khuôn giằng móng(Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,4675 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 23,2868 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,1782 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,854 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,2575 tấn
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0917 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 18,3478 m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,269 100m3
13 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 0,269 100m3
D Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 1,1167 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 6,142 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1527 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 1,4205 tấn
5 Ván khuôn dầm 1,3506 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,1573 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4358 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 2,4206 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 0,3054 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,5144 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 25,1627 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 3,2264 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi 0,1997 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,4969 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0552 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1201 tấn
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2179 100m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,8835 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1448 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0556 tấn
E Phần kiến trúc
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 48,8451 m3
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 110cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 1,0931 m3
3 Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 0,7487 m3
4 Xây cột bao bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 5,3615 m3
F Phần mái
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 9,8814 m3
2 Sản xuất xà gồ thép 0,4932 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 0,4932 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m 1,3825 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,3825 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 113,478 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 42,7084 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 42,7084 m2
9 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.42mm 1,7391 100m2
10 Tôn úp nóc 18,7 md
G Phần hoàn thiện
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0397 100m3
2 Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,9874 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 159,5355 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 238,922 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 251,44 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 81,802 m2
7 Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 96,539 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 88,714 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 171 m
10 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,475 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 685,801 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 223,904 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 157,8442 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 5,4229 m2
15 Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 21,618 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 6,17 m2
17 Trát tường lót, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) 19,8713 m2
18 Láng granitô cầu thang 19,8713 m2
19 Sản xuất lan can sắt 0,3706 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt 31,8618 m2
21 Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện 28,7058 m2
22 Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi (đã bao gồm phụ kiện chưa bao gồm khóa) 27,3 m2
23 Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ (đã bao gồm phụ kiện ) 21,51 m2
24 KHóa + chốt cửa đi 9 bộ
25 Chốt cửa sổ 10 cái
26 Lắp dựng cửa vào khuôn 48,81 m2
27 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,273 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,4925 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 11,5906 m2
30 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 124,9608 m2
31 Đắp chữ biển hiệu 10 công
H Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 4,1213 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m 1,2496 100m2
I Phần điện
1 Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cực 2x40A 1 cái
2 Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A 2 cái
3 Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A 2 cái
4 Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc ba 1 cái
5 Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc đôi 1 cái
6 Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc đơn 6 cái
7 Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc hai chiều 2 cái
8 Lắp đặt tổ hợp đặt ngầm 10A: ổ cắm đôi 14 cái
9 Lắp đặt đèn led 600x600 36w 17 bộ
10 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36w 1 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200 18w 8 bộ
12 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4 công suất 80w-220v 9 cái
13 Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh kích thước; 600x400x200 1 hộp
14 Hộp đấu dây nhựa việt nam 5 hộp
15 Thép góc treo quạt trần L63x6 34 m
16 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC 2x6mm 50 m
17 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC 2x2.5mm 85 m
18 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC 2x1.5mm 185 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 270 m
20 Lăp đặt con sơn 1 sứ đỡ cáp góc L: 63x63x6 dài 300mm 1 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 3 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 75 m
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 22 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 , L=2.5m 5 cọc
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 8 m3
26 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 8 m3
J Bể tự hoại
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1069 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,594 m3
3 Ván khuôn bể 0,057 100m2
4 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,3 m3
5 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <=10mm 0,3959 tấn
6 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 3,1422 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 18,12 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 3,5 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 18,116 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 5 cái
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,1069 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 0,1069 100m3
K Hố ga(2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,7182 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,1548 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 0,2429 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0025 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0284 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0032 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 2 cái
L Thiết bị nước
1 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa 1 bộ
3 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 1 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 1 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
7 Phụ kiện 7 món 1 bộ
8 Phao nước 1 cái
M ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,03 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20-20*1/2 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 25 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 7 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-20*1/2 4 cái
13 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 4 cái
14 Lắp đặt .kép nối thép D15 4 cái
N Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,02 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ D110-110 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC 45độ D90-90 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D110 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90 6 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 2 cái
10 Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 2 cái
O Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,358 100m
2 Lắp đặt rọ chắn rác D110 4 cái
3 Lắp đặt côn nhựa PVC D110 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 4 cái
5 Đai giữ ống 20 cái
P PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (500x600x200) 2 tủ
2 Biển nội quy + tiêu lệch chữa cháy 2 cái
3 Bình cứu hỏa MFZ8 2 bình
4 Bình cứu hỏa MT3 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->