Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung + DP )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200208227-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kênh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung + DP )
Số hiệu KHLCNT 20200152522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 10:40:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,086,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào nền đường, Chương V-E-HSMT 52,857 100m³
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 52,857 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 (6km) Chương V-E-HSMT 52,857 100m³
4 Đào nền đường, Chương V-E-HSMT 5,4815 100m³
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 87,42 100m³
6 Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K95 Chương V-E-HSMT 8.761,342 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 12,454 100m³
8 Nilon Chương V-E-HSMT 12.463,84 m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 1.993,722
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 15,183 100m²
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=1000mm Chương V-E-HSMT 2 đoạn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Chương V-E-HSMT 1 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=1000mm Chương V-E-HSMT 6 cái
14 Đào móng, Chương V-E-HSMT 12,55 100m³
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 8,13 100m³
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V-E-HSMT 71,64
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 143,69
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 221,52
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 221,52
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V-E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V-E-HSMT 1 Khoản
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->