Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh năm 2019, nguồn ngân sách xã và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:53:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất C1 bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2 bằng máy đào<=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đất K95 bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi L=3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đất K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,85 | m3 |
| 4 | Lót 02 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.462,59 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,39 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,58 | m3 |
| 7 | Khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 8 | Khe dãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| D | Các điểm vuốt nối | |||
| 1 | Đắp nền đất K95 bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m3 |
| 3 | Lót 02 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,22 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu đường cũ BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Cống hộp 2x(2x2)m | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m3 |
| 2 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 1,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,43 | 100m |
| 4 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,37 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,32 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép cống D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560,61 | kg |
| 9 | Bê tông cống M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,35 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150,đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ K95, đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | m3 |
| 13 | Lót 01 lớp bạt taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| G | Cống hộp (0,75x0,75) | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,97 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,99 | kg |
| 7 | SXLD cốt thép ống cống D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,342 | kg |
| 8 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống TL<2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ck |
| 10 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150,đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ K95, đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 14 | Phá dở két cấu BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| H | Cống hộp (0,5x0,5)m | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống TL<2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 9 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150,đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ K95, đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Đào hố móng đất C3, nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phì nhà tạm để ở và điều hành thi công | Giá trị % trên giá trị xây lắp | 2 | % |
| 2 | Một số chi phí hạng mục chung khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Giá trị % trên giá trị xây lắp | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi