Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, Ngân sách xã và huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 11:55:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Phát dọn hàng rào, dọn quang tuyến, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 11,264 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 150 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 150 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển cây + gốc cây + dọn quan tuyến, phạm vi =1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Vận chuyển cây + gốc cây + dọn quan tuyến, tiếp cự ly =7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Vận chuyển cây + gốc cây + dọn quan tuyến, tiếp cự ly =7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 11,264 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 273,884 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 10,955 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 6,964 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 7,027 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 13,865 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 13,865 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 13,865 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 13,865 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 6,219 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 16,481 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 35,646 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 35,646 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 35,646 | 100m3 |
| 21 | Lu nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 59,153 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1.324,783 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 71,745 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 9,848 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 8,049 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,167 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 11,862 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Gia cố rãnh dọc hình thang + rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 77,218 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 5,226 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,713 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,35 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 29,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 60,37 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan gia cố rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2.561 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 220 | cái |
| 9 | Láng vữa XM mác 50, dày 2,0 cm, đệm tấm đan rãnh hình than + đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1.419,69 | m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 13,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,198 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Cống bản | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,607 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,112 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 9,472 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 26,818 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 19,231 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 26 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0.5x1, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1,991 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,887 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 14 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi