Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219489-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200201661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 13:42:00 đến ngày 2020-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,422,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác Chương V 1 Khoản
B SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,1321 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền sân, mác 200 Chương V 113,2124 m3
C CỔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, đào thủ công 10% Chương V 0,1372 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, đào máy 90% Chương V 0,0123 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V 0,4704 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,3136 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,1976 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,3326 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 2,4389 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,6653 m3
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 15,6688 m2
10 Công tác ốp gạch tráng men màu đỏ Chương V 12,096 m2
11 Lắp đặt đen trụ cổng d220 Chương V 2 bộ
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong trụ cổng, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V 0,0806 tấn
13 Sản xuất biển tên (đã bao gồm lắp dựng) Chương V 5,8 m2
14 Sản xuất cổng sắt Chương V 0,1995 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 10,2239 m2
16 Lắp dựng cánh cổng Chương V 6,4428 m2
D TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 2,9163 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,8203 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,3125 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 41,4933 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,4933 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 120,12 m
7 Công tác ốp gạch tráng men màu đỏ Chương V 54,5596 m2
8 Sản xuất hoa sắt hàng rào Chương V 1,8124 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 48,2325 m2
10 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 52,569 m2
E TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, đào thủ công 10% Chương V 2,24 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, đào máy 90% Chương V 0,2016 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V 15,8863 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 6,6193 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 26,8503 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 21,3486 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 26,0038 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 4,7916 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,2938 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,7539 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,2087 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 1,3504 tấn
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 571,5295 m2
14 Đắp vữa XM mác 50# gắn mảnh chai Chương V 122,486 md
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 571,5295 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0747 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V 0,1493 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V 0,1493 100m3
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 12,0157 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,7702 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V 0,0508 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0817 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,082 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,1548 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0607 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể nước đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7058 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0753 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Chương V 2,64 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,408 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,768 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,9484 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0401 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,0801 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,0801 100m3
G LAN CAN GIẾNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 8,2205 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 9,571 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,007 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 2,777 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,4893 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,8754 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,3523 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0842 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,5445 tấn
10 Chi tiết hoa văn gốm tường rào Chương V 54 cái
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 138,565 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 138,565 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,0822 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,0822 100m3
H KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 10,2474 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào máy 90% Chương V 0,9223 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V 17,8474 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 7,4364 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,559 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 44,2466 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V 0,312 m2
8 Tầng lọc ngược: Chương V 0 0.0
9 Làm tầng lọc bằng cát Chương V 0,0375 100m3
10 Lắp đặt ống PVC D110 Chương V 0,34 100m
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,002 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,014 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3416 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,6832 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,6832 100m3
I CỐNG NGANG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V 0,028 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 30,2981 m3
3 Mua đất sét đắp nền c.trình Chương V 30,2981 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,112 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,042 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Chương V 4,2 m3
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=900mm Chương V 0,14 100m
8 Đế cống D900 Chương V 14 m
J Bể lọc nước
1 Đào móng bể, đất cấp II Chương V 4,488 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,0449 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,0449 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 1,224 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V 0,02 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0646 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,0799 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,8248 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Chương V 0,07 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,0336 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,0232 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0081 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0559 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2006 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,2781 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,9 m2
18 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50- lớp 1 Chương V 19,096 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50- lớp 2 Chương V 19,096 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,6472 m2
21 Đổ vật liệu lọc nước bao gồm sỏi cuộn, cát thạch anh Chương V 1 bể
22 Ống nước tráng kẽm D30 Chương V 13 cái
23 Giếng khoan ( bao gồm công đào và lắp đặt ống chờ ) Chương V 1 cái
K Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V 16,2006 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,6964 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 9,6416 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V 2,4335 100m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,9285 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V 0,2161 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,2161 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,0975 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,1066 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 2,0067 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6708 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 8 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3384 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,4718 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2218 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,0503 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1283 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0323 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1928 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,2108 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0276 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0231 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,0502 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,1276 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V 0,2472 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,0202 100m2
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,3983 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,158 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 11,3274 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,3306 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,0857 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,2 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 44,208 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 16,7485 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 19,74 m2
36 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,775 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,9532 m2
38 Ngâm nước XM chống thấm bể phốt Chương V 5,9532 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 12,8 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 24,8 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,01 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 34,2 m
43 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Chương V 16,896 m2
44 Lát gạch lá nem chống nóng mái Chương V 16,896 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 9 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 9 m2
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,108 100m
48 Rọ chắn rác Chương V 4 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 cái
50 Đai thép dẹt giữ ống Chương V 12 cái
51 Nắp tôn bảo vệ bể nước mái cả khóa Chương V 1 cái
52 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm Chương V 1,8 m2
53 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm Chương V 6,16 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 62,359 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 68,148 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 19,3698 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Chương V 66,198 m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,5022 100m2
L Phần cấp điện, cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 20 m
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V 1 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 20 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 30 m
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp, đèn bán cầu bóng compact 220v-11w Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm Chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=20mm Chương V 0,06 100m
9 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút d=25mm Chương V 9 cái
10 Lắp đặt van ren, van ren đồng DN20 Chương V 1 cái
11 Măng sông D20 Chương V 4 cái
12 Van phao D20 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,12 100m
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=75mm Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm Chương V 6 100m
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,12 100m
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 2 cái
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xí bệt) Chương V 2 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
27 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
28 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 2 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V 1 cái
32 Máy bơm sạch 4m3/h Chương V 1 Máy
M Nhà bếp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V 32,7906 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 6,8796 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 13,22 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,2644 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,2644 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 2,4237 m3
7 Xây không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,4529 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V 0,0918 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V 0,0397 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0286 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,1783 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 2,0707 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,2976 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0066 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0528 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0348 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1406 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 0,3194 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4234 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V 0,4215 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,3052 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,9624 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0949 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0448 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0212 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5482 m3
27 Cung cấp và lắp dựng tấm đan BTCT đổ sẵn KT4.7x0.7m, dày 70mm phi 6 đan vuông a150 Chương V 1 cái
28 Cung cấp và lắp dựng tấm đan BTCT đổ sẵn KT2,7x1x7m, dày 70mm phi 6 đan vuông a150 Chương V 1 cái
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 13,0834 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 2,1488 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7703 m3
32 Đắp cát nền móng công trình, tôn nền công trình Chương V 15,7331 m3
33 Bê tông gạch vỡ mác 75 Chương V 3,4962 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V 35,3584 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Chương V 45,1578 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,5448 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,976 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 39,25 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 42,15 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,976 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 146,9448 m2
42 Láng granitô nền bậc tam cấp Chương V 8,6614 m2
43 Láng vữa tạo độ dốc về ống thoát nước Chương V 33,5588 m2
44 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm Chương V 33,5588 m2
45 Lát gạch lá nem Chương V 33,5588 m2
46 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V 2,94 m2
47 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V 5,94 m2
48 Cửa sổ mở đẩy 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V 7,15 m2
49 Sản xuất cửa song sắt Chương V 10,956 1m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 21,912 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 10,956 m2
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,7814 100m2
53 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bộ chao hút mùi bằng tôn hoa dày 8ly, đường ống thông gió và quạt hút gió trên tường Chương V 1 bộ
54 Bảng diện phòng chứa 3 aptomat Chương V 1 hộp
55 Đèn compact ốp trần 36w/220v Chương V 3 bộ
56 Đèn huỳnh quang lắp nổi 40w Chương V 2 bộ
57 Quạt trần sải cánh 1,4m, kèm hộp tốc độ điều khiển Chương V 1 cái
58 ổ cắm đơn Chương V 1 cái
59 ổ cắm đôi ba cực 20A/220V Chương V 5 cái
60 công tắc 1 phím Chương V 5 cái
61 hộp âm tường ( cho ổ cắm và công tắc ) Chương V 11 hộp
62 aptomat 1 cực 10A Chương V 1 cái
63 aptomat 2 cực 16A Chương V 2 cái
64 Dây đồng cách điện PVC 1x1,5mm Chương V 2 m
65 Dây đồng cách điện PVC 2x1,5mm Chương V 45 m
66 Dây đồng cách điện PVC 2x2,5mm Chương V 40 m
67 Ống ghen luồn dây D21 Chương V 50 m
68 cọc tiếp đất L62x63x5, L=2500mm Chương V 3 cọc
69 Kim thu sét thép D16 có đầu mạ đồng dài 1m Chương V 4 cái
70 dây dẫn sét thép D10 Chương V 32 m
71 dây dẫn sét thép D16 Chương V 15 m
72 Chậu rửa nhà bếp đôi + vòi rửa Chương V 1 bộ
73 Ống PPR D25 Chương V 0,32 100m
74 Van 1 chiều D25 Chương V 1 cái
75 Rắc co PPR D25 Chương V 1 cái
76 Cút PPR D25 Chương V 8 cái
77 Côn thu PPR D25x20 Chương V 1 cái
78 Ống Upvc D76 Chương V 0,04 100m
79 Ống Upvc D42 Chương V 0,02 100m
80 Cút PVC 45 độ D76 Chương V 4 cái
81 Cút PVC 45 độ D42 Chương V 2 cái
82 Măng sông PVC 45 độ D76 Chương V 2 cái
83 Măng sông PVC 45 độ D42 Chương V 2 cái
84 Khóa bể nước, bể lọc Chương V 2 cái
85 Giếng khoan ( bao gồm công đào và lắp đặt ống chờ ) Chương V 1 cái
86 Máy bơm nước Chương V 1 cái
87 Bồn chứa nước inox 1,5m3 Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->