Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ thiết bị đóng cắt trung thế trên địa bàn Quận 5 – Quận 8, năm 2020 – Phần thuê ngoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ thiết bị đóng cắt trung thế trên địa bàn Quận 5 – Quận 8, năm 2020 – Phần thuê ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Công ty Điện lực Chợ Lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 11:00:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,811,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,747,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần trung thế: | |||
| B | Nhân công và vật liệu phụ | |||
| C | Thay thiết bị: | |||
| 1 | Thay tủ RMU 03 ngăn (2L+1T) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 17 | Tủ |
| 2 | Thay tủ RMU 04 ngăn (3L+1T) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 13 | Tủ |
| 3 | Thay LBS-3P-24kV-630A OD | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Bộ |
| D | Thay vật liệu: | |||
| 1 | Thay Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 chống thấm nước (màn chắn bằng đồng) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 210 | Mét |
| E | Máy thi công | |||
| F | Thay thiết bị: | |||
| 1 | Thay tủ RMU 03 ngăn (2L+1T) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 17 | Tủ |
| 2 | Thay tủ RMU 04 ngăn (3L+1T) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 13 | Tủ |
| 3 | Thay LBS-3P-24kV-630A OD | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Bộ |
| G | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài trong công trường: cước phí vận tải bằng ô tô 15km, đường loại 3, hàng loại 3 (thiết bị) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 15,45 | Tấn |
| H | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| I | Chi phí thuê máy phát | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 400kVA (không có tủ ATS) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Máy/10giờ/30 ngày |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 500kVA (không có tủ ATS) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Máy/10giờ/1 ngày |
| J | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát 400kVA | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 15.000 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát 500kVA | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 700 | Lít dầu DO |
| K | Chi phí vận chuyển máy phát | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy phát 400kVA | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Máy/30 ngày |
| 2 | Chi phí vận chuyển máy phát 500kVA | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Máy/1 ngày |
| L | Chi phí vận hành máy phát | |||
| 1 | Chi phí vận hành máy phát 400kVA | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công (1 công |
| 2 | Chi phí vận hành máy phát 500kVA | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công (1 công |
| M | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi