Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng và cung cấp vật liệu dự án: Khai thác 22kV sau TBA 110kV Chi Lăng giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201886-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng và cung cấp vật liệu dự án: Khai thác 22kV sau TBA 110kV Chi Lăng giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20200153617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay trong nước và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 11:26:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,404,591 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xuất tuyến 473/Chi Lăng
1 Xà néo tam giác cột sắt S300 Tham khảo yêu cầu vật tư B cấp và TKBVTC kèm theo 1 Bộ
2 Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột nt 0,06 10 sứ
3 Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m nt 6 Chuỗi
4 Lắp đặt kẹp các loại nt 6 bộ
5 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 nt 0,6 10 đầu cốt
6 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 nt 1,5 10 đầu cốt
7 Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty-sử dụng lại nt 0,6 10sứ
8 Cách điện néo 22kV loại thủy tinh-sử dụng lại nt 6 bộ
9 Dây nhôm bọc XLPE 24kv/240mm2 tháo lắp lại nt 0,21 km
10 Xà néo góc cột sắt thu hồi; XN-CS thu hồi nt 2 Bộ
11 Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo nt 1 Máy
12 Lắp đặt chống sét van ≤35kV nt 2 3 pha
B Lắp máy cắt Recloser cột 39/473E10
1 Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm nt 1 Bộ
2 Xà néo lệch cột ly tâm nt 1 Bộ
3 Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo nt 1 VT
4 Bảng chỉ danh cáp ngầm nt 1 bảng
5 Ống thép tráng kẽm fi 34/27 nt 6 m
6 Bách nối trung gian tiếp đất nt 2 bách
7 Ổ khoá nt 1
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 nt 8 m
9 Khóa đai thép nt 10 cái
10 Đai thép không gỉ 20x0,7 nt 5 mét
11 Dây rút nhựa nt 1 dây
12 Kéo rải tiếp địa nt 8,4 10 m
13 Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột nt 0,3 10 sứ
14 Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m nt 6 Chuỗi
15 Lắp đặt kẹp các loại nt 6 bộ
16 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 nt 0,6 10 đầu cốt
17 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 nt 1,9 10 đầu cốt
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm nt 0,08 100m
19 Lắp đặt kẹp các loại nt 2 bộ
20 Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤50A nt 1 cái (3 pha)
21 Xà đỡ thẳng lệch trụ BTLT đơn thu hồi nt 1 Bộ
C Lắp đo đếm M.O.F cột 38/473E10
1 Xà lắp bộ đo đếm MOF 3 pha cột ly tâm nt 1 Bộ
2 Xà thu lôi - sứ đỡ Kép cột ly tâm chụp đầu cột nt 1 Bộ
3 Xà néo lệch cột ly tâm nt 1 Bộ
4 Chụp đầu cột 1,5m cột ly tâm đơn nt 1 Bộ
5 Giá lắp công tơ 3 pha cột ly tâm nt 1 Tbộ
6 Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo nt 1 VT
7 Bảng chỉ danh cáp ngầm nt 1 bảng
8 Ống thép tráng kẽm fi 34/27 nt 6 m
9 Ổ khoá nt 1
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 nt 8 m
11 Khóa đai thép nt 10 cái
12 Đai thép không gỉ 20x0,7 nt 5 mét
13 Dây rút nhựa nt 1 dây
14 Bách nối trung gian tiếp đất nt 2 bách
15 Kéo rải tiếp địa nt 8,4 10 m
16 Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột nt 0,6 10 sứ
17 Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m nt 6 Chuỗi
18 Lắp đặt kẹp các loại nt 6 bộ
19 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 nt 0,6 10 đầu cốt
20 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 nt 1,9 10 đầu cốt
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm nt 0,08 100m
22 Xà đỡ thẳng lệch trụ BTLT đơn thu hồi nt 1 Bộ
23 Lắp đặt chống sét van ≤35kV nt 2 3 pha
24 Lắp đặt hợp bộ đo lường trung thế (MOF 400-200A) nt 1 Máy
D Xuất tuyến 481/Chi Lăng
1 Cột BTLT 14,0m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-13,0, dựng thủ công+cơ giới nt 1 Cột
2 Móng cột ly tâm đơn MT4 (đất cấp 2), nền hè nt 1 Móng
3 Hố ga cáp ngầm trung áp nền hè Terrazzo - thẳng - 6 ống (1675x1200x1850) đất cấp 2 nt 1 Hố ga
4 Hố ga cáp ngầm trung áp nền hè Terrazzo - góc - 6 ống (1675x1200x1850) đất cấp 2 nt 3 Hố ga
5 Hố ga cáp ngầm trung áp nền hè Terrazzo - góc - 6 ống (1675x1200x2150) đất cấp 2 nt 2 Hố ga
6 Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazo, đất cấp 2 - 6 cáp 1 pha nt 145 md
7 Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp) nt 162 md
8 Khoan khô băng đường (1 tuyến thông tin) nt 27 md
9 Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt 300 nt 1 Tbộ
10 Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm nt 1 Tbộ
11 Xà néo cột sắt, đầu cột 610 nt 1 Bộ
12 Xà néo cột ly tâm nt 1 Bộ
13 Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo nt 1 VT
14 Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 nt 145 mét
15 Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 nt 876 mét
16 Mốc chỉ báo cáp ngầm nt 184 cái
17 Bảng chỉ danh cáp ngầm nt 1 bảng
18 Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm nt 870 m
19 Ống thép tráng kẽm fi 34/27 nt 6 m
20 Bách nối trung gian tiếp đất nt 4 bách
21 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m nt 5,9946 100m
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm (A), tiết diện dây ≤240mm2 nt 0,0769 km
23 Kéo rải tiếp địa nt 8,4 10 m
24 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 nt 6 đầu cáp (3pha)
25 Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột nt 0,6 10 sứ
26 Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m nt 6 Chuỗi
27 Lắp đặt kẹp các loại nt 9 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm nt 1,45 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm nt 8,76 100m
30 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 nt 0,6 10 đầu cốt
31 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 nt 3,4 10 đầu cốt
32 Lắp đặt chống sét van ≤35kV nt 3 3 pha
E Ghi chú: Nhà thầu nghiên cứu kỹ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu xây lắp, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ,..; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
I - Thời gian xin giấy phép và thi công xây dựng: không quá 60 ngày.
- Nhà thầu phải đính kèm file scan Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6 và bản chào vật tư nhà thầu cấp nêu tại chương II của bản yêu cầu báo giá (file E-HSMT được đính kèm thông báo mời thầu).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->