Gói thầu: Gói thầu 01: Hạ tầng giao thông chợ Mương Điều (giai đoạn 2) (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215995-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Hạ tầng giao thông chợ Mương Điều (giai đoạn 2) (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200200800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 14:49:00 đến ngày 2020-02-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hệ thống thoát nước đường số 4
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3993 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664 100m3
4 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 100m2
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3726 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4422 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7977 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3345 tấn
13 Lắp Pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
14 Cung cấp lưới chắn rác 250x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (NC tính 50% lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
18 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
19 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5847 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m3
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3,5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 mối nối
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước đường số 6, 7, 9, 10
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6882 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
3 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5584 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2393 100m2
7 Đắp cát công trình - Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
9 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 m3
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,422 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4974 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5148 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 tấn
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1645 tấn
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
20 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 tấn
21 Lắp Pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 cái
22 Cung cấp lưới chắn rác 250x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (NC tính 50% lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
26 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
27 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3764 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,108 m3
31 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0769 m3
32 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9191 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,7m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,0m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,65m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,35m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (cống vượt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 mối nối
C Hạng mục: Hệ thống rãnh thoát nước
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,96 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1m3
3 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m
6 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,72 m2
7 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
9 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5682 100m
10 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1095 m3
11 Đắp cát công trình - Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1095 m3
12 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2843 100m3
14 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2701 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
16 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 m3
17 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0193 m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9808 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3506 m3
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6121 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2339 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
25 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6583 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Cung cấp lưới chắn rác 250x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (NC tính 50% lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
34 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
35 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4 (loại 2) - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m3
39 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 4x6 - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m3
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
41 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4,075m, đường kính ống 400mm (cống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối nối
D Hạng mục: Đường số 4
1 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly <=1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 100m2
4 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 lớp dưới - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,8kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7569 100m2
8 Trộn và trải BTN nguội dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7569 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ ống STK Ø90 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
13 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100 m3
14 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m3
E Hạng mục: Đường số 6
1 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7755 100m2
2 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 lớp dưới - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,8kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 100m2
6 Trộn và trải BTN nguội dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ ống STK Ø90 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
11 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m3
12 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 100 ÷ < 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100 m3
F Hạng mục: Đường số 7
1 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 100m2
2 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 lớp dưới - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6718 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6718 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,8kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7413 100m2
6 Trộn và trải BTN nguội dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7413 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ ống STK Ø90 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
11 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100 m3
12 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 100 ÷ < 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100 m3
G Hạng mục: Đường số 9
1 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,019 100m2
2 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 lớp dưới - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2284 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2284 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,8kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3793 100m2
6 Trộn và trải BTN nguội dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3793 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ ống STK Ø90 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
11 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 100 m3
12 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 200 ÷ < 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100 m3
H Hạng mục: Đường số 10
1 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3965 100m2
2 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 lớp dưới - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên - Đường làm mới (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,8kg/m2 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6268 100m2
6 Trộn và trải BTN nguội dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6268 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ ống STK Ø90 (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (NC x 1,12 theo công văn 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
11 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100 m3
12 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 100 ÷ < 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->