Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + nhà tạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + nhà tạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20191281923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 11:28:00 đến ngày 2020-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,539 | 100 m3 |
| 2 | Đắp lề đường máy đầm 9 Tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng chọn lọc từ 50% Đất đào cấp III) | Đáp ứng mục III Chương V | 0 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mua thêm Đất phún sỏi) | Đáp ứng mục III Chương V | 0 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng từ chọn lọc từ Đất đào cấp III) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2695 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mua thêm Đất phún sỏi) | Đáp ứng mục III Chương V | 11,7921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2695 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm 0*4 lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng mục III Chương V | 3,4688 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly, tạo phẳng | Đáp ứng mục III Chương V | 23,1253 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2781 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, M250 (Bao gồm công tác làm khe co, khe giãn không truyền lực theo thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V | 416,25 | m3 |
| B | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | <br/>Đáp ứng mục III Chương V<br/> | 29 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng mục III Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, M100 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành mương | Đáp ứng mục III Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tại chỗ cho đà (giằng) gác tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tại chỗ đà (giằng) gác tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4846 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà (giằng) gác tấm đan đá 1x2, M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0277 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, M300 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,76 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | cái |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi