Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà truyền thống cơ quan Bộ CHQS tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà truyền thống cơ quan Bộ CHQS tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 09:32:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần Phá Dỡ | |||
| 1 | Tạm tính công dọn dẹp rác mái + công tháo dỡ trần sốp tầng 2+ lam trang trí trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4912 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9712 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rêu mốc, tẩy rửa mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,14 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,05 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,0665 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,5065 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,46 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,668 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | 100m2 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,14 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,05 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5166 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3939 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,46 | 1m2 |
| 7 | Mài lại Galitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Bằng diện tích phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m2 |
| 9 | Cửa pano kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,83 | m2 |
| 10 | Khoá cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Thay kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 12 | Sơn lại cửa+ khuôn cửa bằng sơn Pu 3 nước (bằng diện tích phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,413 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,05 | m2 |
| 15 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,971 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8674 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước mái, tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,32 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 25 | Cáp nguồn Hạ áp 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (máng nhựa chiều rộng ≤27mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc + 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 40 | Đế nổi loại sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Sứ điếu fi 15, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng áptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây cáp 3,5 treo cáp đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi