Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Khá, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212861-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Khá, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191262645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:27:00 đến ngày 2020-02-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần móng nhà văn hóa
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,532 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,042 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,652 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,968 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,278 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,315 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,292 100m2
9 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,273 m3
11 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16,285 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,603 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,172 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,508 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,114 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,806 tấn
17 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,897 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,829 m3
19 Lát gạch đất nung chống trơn 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24,978 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m2
C Thi công phần thân nhà văn hóa
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,858 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,701 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,426 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,413 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,172 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,42 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,716 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,77 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,083 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,14 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,199 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,447 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,772 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,245 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,917 m3
21 Sản xuất xà gồ thép hình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,735 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,735 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 130,35 m2
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,239 100m2
25 Tôn úp nóc dày 0,42ly, rộng 300cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 70,87 m
D Thi công Phần hoàn thiện nhà văn hóa
1 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34 m2
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 72,08 m
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 192,241 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 236,424 m2
7 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,968 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 52,533 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 208,3 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 68,077 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 147,132 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 497,257 m2
13 Kẻ chỉ lõm trang trí tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 107,85 m
14 Đắp gờ nổi ra khỏi mặt tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Đắp chỉ trang trí hình sao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 144,623 m2
18 Cửa đi nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
19 Cửa sổ nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
20 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Hoa Inox cửa sổ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 103,202 kg
23 Lắp dựng hoa Inox cửa, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
24 Sản xuất lan can thep INOX ( chưa có công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 219,814 kg
25 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,708 m2
26 Các chi tiết liên kết 1, 2, 3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,4 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,446 100m2
E Thi công phần điện nhà văn hóa
1 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 170 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 m
6 ống SP chống cháy d20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 240 m
7 Đèn tuýp LED đôi 2x20w, L= 1,2m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
8 Đèn LED ốp trần, 20W Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt quạt trần, 100W Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường, 60W Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Hộp chứa át 2 -4 MODULE Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Mặt 1 công tắc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Mặt 2 công tắc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Công tắc đơn 1 chiều Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
18 Đế âm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13 hộp
19 Tủ điện tổng 200x300mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
20 Vít nở Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
21 Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5, L=1.5m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
22 Băng dính điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
23 Dây tiếp địa Cu M16 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 m
24 Băng đồng 30x3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 m
25 Giá đón điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
27 Hộp đứng bình cứu hỏa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
28 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F Thi công phần nhà chống sét nhà văn hóa
1 Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6, L=2.5m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 95 m
4 Quả hồ lô bằng sứ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Miếng chì Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Kẹp kiểm tra Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Bật sắt Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Thép đk 10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,048 kg
G Thi công phần thoát nước mái nhà văn hóa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC d90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Ống tràn PVC d25 L= 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Ống qua dầm PVC d32 L= 250 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
5 Cầu chắn rác D150 bằng thép D6 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Ống lồng PVC ĐK 90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 332,203 10m3/km
9 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 300,169 10m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 107,987 10tấn/km
11 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30,327 10tấn/km
12 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 205,269 10tấn/km
13 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 28,46 tấn
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26,383 1000v
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,747 100m2
16 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,087 tấn
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,282 m3
H Thi công phần sân bê tông nhà văn hóa
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
I Kè bê tông nhà văn hóa
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,278 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,61 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32,3 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 51,68 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,418 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,311 100m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,304 m3
8 Ống nhựa d48 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,15 m
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,254 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,58 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,58 m2
12 Lan can Inox ( chưa bao gồm công lắp dựng ) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 240,108 kg
13 Mặt bích trụ cái Inox d100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,667 cái
14 Mặt bích trụ con Inox d30x30x2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 120,333 cái
15 Mặt bíchtay vịn Inox d60 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,667 cái
16 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m2
17 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
J Thi công phần bể nước sạch nhà văn hóa
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,804 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,036 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,299 m3
7 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,675 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,056 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,038 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,038 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,056 m2
15 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,535 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,429 m2
17 Ngâm nước xi măng 5kg/m3, ngâm 1/2 bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,174 m3
18 Nắp cửa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Bậc thăm bể ( 8 bậc ) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bậc
20 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,311 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,488 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m2
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,629 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,629 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,292 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,292 m2
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 328,96 10m3/km
30 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 227,8725 10m3/km
31 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 100,471 10tấn/km
32 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,492 10tấn/km
33 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,806 10tấn/km
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26,792 tấn
35 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,773 1000v
36 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,398 tấn
37 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,809 m3
K Thi công phần nhà vệ sinh nhà văn hóa
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,39 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,732 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,528 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,54 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,416 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,624 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
14 Cửa khuôn nhôm kính, kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
15 Cửa sổ kính lật ( Cửa nhôm kính) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
16 Khóa cửa nhôm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,43 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,618 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,841 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,485 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,582 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,841 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 41,915 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,562 m2
25 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,678 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,445 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,547 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,692 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,479 m2
36 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,479 m2
37 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,479 m2
38 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
48 Vòi đồng D20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
51 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,445 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 39,934 10m3/km
58 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,728 10tấn/km
59 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,694 10tấn/km
60 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32,964 10tấn/km
61 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,594 tấn
62 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,32 1000v
63 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
64 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,185 tấn
65 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
L Lắp đặt phần thiết bị
1 Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,3 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung bao bằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
7 Âm ly công suất cao 1500w. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Loa, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Mic không dây UG12D+ - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Rắc 3 chân. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
14 Rắc loa N2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Dây cấp nguồn (2x4)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Dây cấp tín hiệu 3S. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 m
17 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Đầu đĩa Karaoke 6 số Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Ti vi 43 Inch. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Tượng Bác Hồ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tượng
21 Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
22 Ghế cá nhân (ghế gấp).KT: 450x450x450 ( Tham khảo mẫu GL405) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 63 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->