Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Khá, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Khá, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191262645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 16:27:00 đến ngày 2020-02-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần móng nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,652 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16,285 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,172 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,897 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,829 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung chống trơn 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24,978 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m2 |
| C | Thi công phần thân nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,858 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,77 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,772 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,245 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,917 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 130,35 | m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc dày 0,42ly, rộng 300cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70,87 | m |
| D | Thi công Phần hoàn thiện nhà văn hóa | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 192,241 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 236,424 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 52,533 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 208,3 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 68,077 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 147,132 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 497,257 | m2 |
| 13 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 107,85 | m |
| 14 | Đắp gờ nổi ra khỏi mặt tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đắp chỉ trang trí hình sao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 144,623 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 103,202 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa Inox cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can thep INOX ( chưa có công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 219,814 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,708 | m2 |
| 26 | Các chi tiết liên kết 1, 2, 3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | 100m2 |
| E | Thi công phần điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | ống SP chống cháy d20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Đèn tuýp LED đôi 2x20w, L= 1,2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần, 20W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần, 100W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường, 60W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hộp chứa át 2 -4 MODULE | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Mặt 1 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Mặt 2 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Đế âm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng 200x300mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Vít nở | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5, L=1.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 22 | Băng dính điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 23 | Dây tiếp địa Cu M16 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 24 | Băng đồng 30x3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 25 | Giá đón điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 27 | Hộp đứng bình cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Thi công phần nhà chống sét nhà văn hóa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6, L=2.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Miếng chì | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bật sắt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Thép đk 10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | kg |
| G | Thi công phần thoát nước mái nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Ống tràn PVC d25 L= 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Ống qua dầm PVC d32 L= 250 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D150 bằng thép D6 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống lồng PVC ĐK 90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 332,203 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 300,169 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 107,987 | 10tấn/km |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30,327 | 10tấn/km |
| 12 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 205,269 | 10tấn/km |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28,46 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26,383 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,087 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,282 | m3 |
| H | Thi công phần sân bê tông nhà văn hóa | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| I | Kè bê tông nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 51,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | 100m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 8 | Ống nhựa d48 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,15 | m |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m2 |
| 12 | Lan can Inox ( chưa bao gồm công lắp dựng ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 240,108 | kg |
| 13 | Mặt bích trụ cái Inox d100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,667 | cái |
| 14 | Mặt bích trụ con Inox d30x30x2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 120,333 | cái |
| 15 | Mặt bíchtay vịn Inox d60 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,667 | cái |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 17 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| J | Thi công phần bể nước sạch nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,535 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,429 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3, ngâm 1/2 bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,174 | m3 |
| 18 | Nắp cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bậc thăm bể ( 8 bậc ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bậc |
| 20 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,292 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,292 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 328,96 | 10m3/km |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 227,8725 | 10m3/km |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 100,471 | 10tấn/km |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | 10tấn/km |
| 33 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,806 | 10tấn/km |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26,792 | tấn |
| 35 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,773 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,809 | m3 |
| K | Thi công phần nhà vệ sinh nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 14 | Cửa khuôn nhôm kính, kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 15 | Cửa sổ kính lật ( Cửa nhôm kính) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 16 | Khóa cửa nhôm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,618 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,841 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,485 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,582 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,841 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 41,915 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,562 | m2 |
| 25 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,678 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,692 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | m2 |
| 37 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 48 | Vòi đồng D20 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 44,445 | 10m3/km |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 39,934 | 10m3/km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,728 | 10tấn/km |
| 59 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 10tấn/km |
| 60 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32,964 | 10tấn/km |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,594 | tấn |
| 62 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 65 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| L | Lắp đặt phần thiết bị | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 2 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung bao bằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Âm ly công suất cao 1500w. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Loa, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Mic không dây UG12D+ - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc 3 chân. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Rắc loa N2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Dây cấp nguồn (2x4)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Dây cấp tín hiệu 3S. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Đầu đĩa Karaoke 6 số | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Ti vi 43 Inch. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Tượng Bác Hồ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tượng |
| 21 | Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 22 | Ghế cá nhân (ghế gấp).KT: 450x450x450 ( Tham khảo mẫu GL405) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi