Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 11:17:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy, đất CIII | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 344,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T (kể cả mua đất), đất C3 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.289,53 | m3 |
| 3 | Tưới nước đất đắp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 64,48 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường CP đá dăm lớp dưới dày 14cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 229,7 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.640,73 | m² |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 273,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 156,9 | m² |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ, sắt ống Þ80 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Sơn vạch gồ giảm tốc, vạch dừng dày 3mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m² |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| B | CỐNG BẢN KĐ 5m TẠI CỌC C1 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc (tính bằng 30% đất đào), k = 0,95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 22,68 | m³ |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,94 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 29,92 | m³ |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 32,51 | m³ |
| 6 | Bê tông mũ mố, tấm đan đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 13,29 | m³ |
| 7 | Cốt thép tấm đan, mũ mố d ≤10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 145,38 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan, mũ mố 10< d ≤18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.775,03 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng, thân mố cầu bản | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 145,45 | m² |
| 10 | Ván khuôn dầm bản đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 37,02 | m² |
| 11 | Cọc hộ lan BT đá 1x2 mác 200 15x15x120 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp thép góc L70x70x7 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 166,42 | kg |
| 13 | Ống nhựa Þ90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6,6 | m |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,59 | m³ |
| C | CỐNG BẢN KĐ 5m TẠI CỌC C2 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 81 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc (tính bằng 30% đất đào), k = 0,95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 24,3 | m³ |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,87 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 27,96 | m³ |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 32,51 | m³ |
| 6 | Bê tông mũ mố, tấm đan đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 13,29 | m³ |
| 7 | Cốt thép tấm đan, mũ mố d ≤10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 142,91 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan, mũ mố 10< d ≤18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.733,69 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng, thân mố cầu bản | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 142,05 | m² |
| 10 | Ván khuôn dầm bản đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 37,02 | m² |
| 11 | Cọc hộ lan BT đá 1x2 mác 200 15x15x120 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp thép góc L70x70x7 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 163,17 | kg |
| 13 | Ống nhựa Þ90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6,6 | m |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,59 | m³ |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.373,01 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, k = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 614,72 | m³ |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 25,65 | m³ |
| 4 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 227,03 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 337,32 | m² |
| 6 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 913,68 | m² |
| 7 | Bê tông thân tường chắn đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 300,12 | m³ |
| 8 | Cốt thép d ≤10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 305,3 | kg |
| 9 | Cốt thép 10< d ≤18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 467,62 | kg |
| 10 | Ống nhựa Þ90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 70,29 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 78,74 | m³ |
| 12 | Ống kẽm D60 dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 137,18 | m |
| 13 | Cọc hộ lan BT đá 1x2 mác 200 15x15x120 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Sơn ống kẽm trắng đỏ (2 nước) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 25,84 | m² |
| E | V. RÃNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m³ |
| 2 | Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 18,32 | m³ |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 169,6 | m² |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3,65 | m³ |
| 5 | Cốt thép tấm đan d ≤10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 353,15 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan 10< d ≤18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 432,04 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi