Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Nghè, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Nghè, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191262811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 15:42:00 đến ngày 2020-02-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,200,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần móng nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,3567 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8043 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5624 | tấn |
| 6 | Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1203 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16,976 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh thoát nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1235 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6958 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,1057 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0457 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8707 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,2716 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,0468 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,5432 | m3 |
| 34 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,4932 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 42,9303 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| C | Thi công phần thân nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,7008 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,9424 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,4338 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,7466 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7295 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9803 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 16 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,5414 | m3 |
| 17 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,5472 | m3 |
| 18 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,9795 | m3 |
| 19 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1843 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2028 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 98,3357 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc + úp hồi, tôn dày 0,42mm, rộng 40cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m |
| D | Thi công phần hoàn thiện nhà văn hóa | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,669 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,669 | m2 |
| 3 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 71,35 | m |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 68,36 | m |
| 5 | Đắp chi tiết trang trí + chân cột + đầu cột: | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220,8248 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 162,778 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60,47 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 146,6064 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38,5944 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 261,362 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 352,2852 | m2 |
| 14 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 98,85 | m |
| 15 | Đắp chỉ trang trí hình sao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 124,4502 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,152 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,528 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 111,9464 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,0548 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can hành lang + lam trang trí bằng Inox vuông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 227,6528 | kg |
| 25 | Bu lông nở M8 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 26 | Bu lông nở D10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,2391 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7366 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2445 | 100m2 |
| E | Thi công phần điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Giá đòn điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tụ điện phòng 200x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Mặt ổ cắm 2 ổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 28 | Dây tiếp địa CU-10mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 29 | Hộp đứng bình cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Thi công phần chống sét nhà văn hóa | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Quả hồ lô | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 8 | Bu lông D10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Miếng đệm bằng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Thi công phần thoát nước mái nhà văn hóa | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ống thoát nước qua dầm PVC D34, L=0.25m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Ống thoát nước qua dầm PVC D34, L=0.25m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | Thi công phần sân bê tông nhà văn hóa | |||
| 1 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,765 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,53 | m3 |
| I | Thi công phần cổng nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8737 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,2484 | m2 |
| 7 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,2484 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,3104 | m2 |
| 11 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (1,485 x 15,7kg/m2) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,3145 | Kg |
| 12 | Bánh xe thép D80mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Bu lông M18, L=80mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Vòng bi thép D40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Khóa cổng (cả khuy) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Thi công phần tường rào lưới B40 nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,8665 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,5708 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 6 | Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,4672 | Kg |
| 7 | Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 743,386 | kg |
| 8 | Quét vôi trụ hàng rào | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80,2125 | m2 |
| K | Thi công phần cột cờ nhà văn hóa | |||
| 1 | Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1875 | m2 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm đường kính d=50mm, dày 2.6mm làm cột cờ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,119 | kg |
| 10 | Ống thép mạ kẽm đường kính d=32mm dày 2.3mm làm cột cờ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,2812 | kg |
| 11 | Bu lông ĐK16, L=350mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Dây cáp lụa ĐK4 kéo cờ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| L | Thi công phần nhà vệ sinh nhà văn hóa | |||
| 1 | Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4409 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8563 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | m3 |
| 9 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,4632 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2117 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5107 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6935 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48,2154 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 69,1108 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,3841 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 28 | Ngâm nước XM chống ngấm 5kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,5666 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48,2154 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 75,4949 | m2 |
| 32 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ cả bản lề, chưa khóa (cả công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 33 | Cửa sổ chớp kính lật (cả công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 38 | Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9901 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể Đ1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6683 | m2 |
| 48 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt tụ điện 150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đế âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Mặt 1 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Vòi rửa bằng đồng d20 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Van phao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Rắc co PPR D40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Ống thông hơi uPVC D60 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 80 | Chóp thông hơi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Ống thoát nước sàn mái PVC D42 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m |
| M | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung, may chun xếp tạo khung xương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 2 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tượng |
| 8 | Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 9 | Ghế gấp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Chiếc |
| 10 | Ti vi 43 Inch. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi