Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 12:57:00 đến ngày 2020-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,405,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 585,15 | m2 |
| 2 | Di dời trụ điện hạ thế | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | trụ |
| 3 | Đào nền đường, khuôn áo đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,95 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,799 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,459 | 100m3 |
| 6 | Đất chon lọc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 457,195 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,379 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,46 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,307 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,307 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,307 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 71,4 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,212 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn D<10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn D>=10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,347 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 205,08 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,762 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,307 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,417 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (M*3) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,417 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi