Gói thầu: Xây lắp và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200223255-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200153828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 16:38:00 đến ngày 2020-02-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,721,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ AO, BỒN CÂY VÀ CHIẾU SÁNG
1 Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước động cơ diegen công suất 20CV Mục III-Chương V 20 ca
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III-Chương V 40,1039 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mục III-Chương V 3,6093 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, 10% bằng thủ công Mục III-Chương V 264,2775 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I, 90% bằng máy Mục III-Chương V 23,7849 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mục III-Chương V 26,4277 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mục III-Chương V 26,4277 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mục III-Chương V 76,812 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 3,8653 100m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mục III-Chương V 227,863 100m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mục III-Chương V 54,6871 m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 845,0258 m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mục III-Chương V 0,0225 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mục III-Chương V 0,1 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mục III-Chương V 0,65 100m
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III-Chương V 0,75 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,0353 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III-Chương V 2,5092 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 21,411 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 9,1436 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 125,754 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 1,416 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III-Chương V 35,4 m3
24 Sản xuất lan can Mục III-Chương V 5,6435 tấn
25 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mục III-Chương V 5.643,5 kg
26 Lắp dựng lan can Mục III-Chương V 188,8 m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên vỉa Mục III-Chương V 2,0976 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III-Chương V 21,9696 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mục III-Chương V 276 cái
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 3,0182 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục III-Chương V 100,605 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đát KT 400x400 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III-Chương V 1.006,05 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mục III-Chương V 9,79 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,5069 100m2
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mục III-Chương V 3,3101 m3
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 12,5453 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) Mục III-Chương V 8,2742 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% thủ công) Mục III-Chương V 0,1989 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III-Chương V 1,7 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 15,3 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,68 100m2
42 Khung móng cột Mục III-Chương V 17 bộ
43 Lấp đất hố móng (1/3KL đào) Mục III-Chương V 7,3667 m3
44 Lắp dựng cột bằng máy Mục III-Chương V 17 Cột
45 Cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5m Mục III-Chương V 17 Cột
46 Đèn Led 70W Mục III-Chương V 17 bộ
47 Làm tiếp địa cho cột đèn Mục III-Chương V 17 Bộ
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC loại 2 ruột 2x10mm2 Mục III-Chương V 400 m
49 Ống nhựa xoắn 50/40 Mục III-Chương V 400 m
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục III-Chương V 1 cái
51 Lắp đặt giá đỡ tủ điện (Giá VL theo giá Q2/2018) Mục III-Chương V 1 Bộ
52 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Mục III-Chương V 1 Bộ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III-Chương V 420 m
B ĐƯỜNG PHÍA BẮC
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II (10% thủ công) Mục III-Chương V 32,894 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II (90% bằng máy) Mục III-Chương V 2,9605 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mục III-Chương V 3,2894 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mục III-Chương V 3,2894 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mục III-Chương V 1,6339 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục III-Chương V 1,2234 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III-Chương V 8,1871 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mục III-Chương V 8,1871 100m2
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (10% thủ công) Mục III-Chương V 36,937 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, (90% bằng máy) Mục III-Chương V 3,3243 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 2,4187 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mục III-Chương V 13,09 m2
13 Đế cống D800 Mục III-Chương V 324 cái
14 ống cống D800 Mục III-Chương V 162 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục III-Chương V 486 cái
16 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mục III-Chương V 973,4 m
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,0696 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 3,0176 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 10,26 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 106,85 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 0,95 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III-Chương V 0,0062 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III-Chương V 0,143 tấn
C CẦU AO BẮC QUA AO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 18,564 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mục III-Chương V 7,438 100m
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,021 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 1,19 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mục III-Chương V 0,027 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mục III-Chương V 0,256 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật (Đơn giá 6168) Mục III-Chương V 0,07 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 Mục III-Chương V 3,544 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III-Chương V 13,83 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mục III-Chương V 0,01 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mục III-Chương V 0,314 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mục III-Chương V 0,176 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 Mục III-Chương V 1,422 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mục III-Chương V 0,072 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mục III-Chương V 0,1 Tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mục III-Chương V 0,194 Tấn
17 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mục III-Chương V 18,077 m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 Mục III-Chương V 2,249 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mục III-Chương V 0,232 Tấn
20 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại sàn cầu đổ tại chỗ Mục III-Chương V 11,474 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, vữa mác 250 Mục III-Chương V 1,377 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III-Chương V 0,017 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III-Chương V 0,054 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục III-Chương V 0,073 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mục III-Chương V 0,404 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,01 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,023 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 0,049 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III-Chương V 0,257 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 1,092 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 19,856 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 25,23 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 24,267 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 11,474 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III-Chương V 70,72 m
36 Chi tiết hoa inox lỗ thoáng Mục III-Chương V 14 chi tiết
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III-Chương V 80,827 m2
38 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <=0,16 m2 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III-Chương V 15,08 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 18,564 m3
40 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mục III-Chương V 7,438 100m
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,021 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 1,19 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mục III-Chương V 0,027 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mục III-Chương V 0,256 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật (Đơn giá 6168) Mục III-Chương V 0,07 100m2
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 Mục III-Chương V 3,544 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III-Chương V 13,83 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mục III-Chương V 0,01 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mục III-Chương V 0,314 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mục III-Chương V 0,176 100m2
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 Mục III-Chương V 1,422 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mục III-Chương V 0,073 Tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mục III-Chương V 0,102 Tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mục III-Chương V 0,198 Tấn
55 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mục III-Chương V 18,509 m2
56 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 Mục III-Chương V 2,303 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mục III-Chương V 0,238 Tấn
58 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại sàn cầu đổ tại chỗ Mục III-Chương V 11,878 m2
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, vữa mác 250 Mục III-Chương V 1,425 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III-Chương V 0,017 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III-Chương V 0,054 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục III-Chương V 0,073 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mục III-Chương V 0,404 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,01 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,024 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 0,051 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III-Chương V 0,266 m3
68 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 1,129 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 20,536 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 25,23 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 24,911 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 11,878 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III-Chương V 70,72 m
74 Chi tiết hoa inox lỗ thoáng Mục III-Chương V 14 chi tiết
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III-Chương V 82,555 m2
76 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <=0,16 m2 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III-Chương V 15,544 m2
D TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG GIAO TÁC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 11,806 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III-Chương V 1,063 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,32 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III-Chương V 11,2 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 40,432 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 37,016 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,311 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 0,32 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 5,28 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III-Chương V 3,254 100m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 5,605 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 5,75 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,267 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 0,4 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 2,464 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 285,872 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 98,714 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III-Chương V 47,52 m
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III-Chương V 383,7 m2
20 Sản xuất hàng rào song sắt Mục III-Chương V 192,556 1m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mục III-Chương V 27,038 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III-Chương V 2,433 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mục III-Chương V 1,803 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mục III-Chương V 1,803 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình Mục III-Chương V 12,744 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 24,277 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,899 100m2
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 51,638 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 421 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 15,141 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 1,284 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 12,29 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III-Chương V 0,088 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III-Chương V 1,93 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III-Chương V 256,8 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mục III-Chương V 123,6 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Mục III-Chương V 45,8 m3
38 Rải lớp nilong chống thấm làm móng công trình Mục III-Chương V 4,58 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục III-Chương V 5,28 100m2
40 Dải nilong chống mất nước xi măng Mục III-Chương V 1.422 m2
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III-Chương V 1.546,56 m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 6,612 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III-Chương V 0,595 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mục III-Chương V 0,661 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mục III-Chương V 0,661 100m3
46 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III-Chương V 8,265 m3
47 Nilong lót đáy móng Mục III-Chương V 165,3 m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,261 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 0,87 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III-Chương V 1,225 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,473 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III-Chương V 1,504 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III-Chương V 24,795 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 21,924 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 14,616 m3
56 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 82,086 m3
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 358,8 m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III-Chương V 174 cái
59 Ghế đá Mục III-Chương V 16 cái
60 Ghế tập bụng Mục III-Chương V 2 cái
61 Máy đi bộ trên không Mục III-Chương V 2 cái
62 Xe đạp bước Mục III-Chương V 2 cái
63 Xà đơn Mục III-Chương V 2 cái
64 Xà kép Mục III-Chương V 2 cái
65 Cầu trượt - xích đu liên hoàn Mục III-Chương V 1 cái
E CÂY XANH
1 Cây Ban, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mục III-Chương V 48 cây
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III-Chương V 48 cây/lần
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục III-Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu,…) Mục III-Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->