Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 23:29:00 đến ngày 2020-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,068,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | ĐẠI BÁI | |||
| D | Phần Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 47,36 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 127,441 | m2 | |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | 11 | con | |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | 2 | con | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 8,353 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 10,31 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 20,574 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 16,427 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 45,943 | đ/m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 45,943 | đ/m3 | |
| 11 | Vệ sinh làm sạch cấu kiện gỗ cũ | 20 | công | |
| 12 | Di chuyển hiện vật đồ thờ | 10 | công | |
| E | Phần tu bổ | |||
| F | vì kèo 1 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,032 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,248 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,017 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,006 | m3 | |
| G | vì kèo 2 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,032 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,248 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,017 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,004 | m3 | |
| H | vì kèo 3 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,319 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,022 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,104 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,238 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,572 | m3 | |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,265 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,609 | m2 | |
| 8 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,042 | m3 | |
| I | vì kèo 4 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,604 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 1,235 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,086 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,008 | m3 | |
| J | vì kèo 5 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,326 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 1,235 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,086 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,008 | m3 | |
| K | vì kèo 6 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,326 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 1,235 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,086 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,008 | m3 | |
| L | vì kèo 7 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,326 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | 1,235 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,086 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,008 | m3 | |
| M | vì kèo 8 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,326 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,015 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,104 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,238 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,572 | m3 | |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,265 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | 0,609 | m2 | |
| 8 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,042 | m3 | |
| N | vì kèo 9 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,032 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,248 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,017 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,004 | m3 | |
| O | vì kèo 10 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,032 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,082 | m3 | |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,248 | m2 | |
| 5 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,017 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,006 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 2,518 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại cánh phong, Mộng đơn | 0,75 | m2 | |
| 9 | Khối lượng gỗ chấn phong | 0,075 | m3 | |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,75 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 5,119 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,743 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,639 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 0,306 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 12,223 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 8,353 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, tạm tính thời gian thi công 3 tháng | 1,21 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m, tạm tính thời gian thi công 3 tháng | 0,789 | 100m2 | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 5 | hệ khung | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 10 | bộ vì | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,867 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 29,191 | m2 | |
| 23 | Khối lượng gỗ cửa | 0,945 | m3 | |
| P | Phần Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 37,49 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 137,347 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 15,261 | m2 | |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 158,36 | m | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 8 | hiện vật | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | 2 | con | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,9 | m2 | |
| 8 | Ngói lưỡi cày đầu đao | 4 | viên | |
| 9 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 10 | Lắp dựng các con thú khác | 8 | con | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,2 | m2 | |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 105,231 | m2 | |
| Q | Phần gia công chế tác đá | |||
| 1 | Chân đá tảng | 24 | cái | |
| 2 | Gia công đá thềm mây | 2 | cái | |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 5,023 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,347 | m3 | |
| R | Phần Chống Mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 715,754 | m2 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 11,433 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 8,122 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền | 84,697 | m2 | |
| S | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 35,539 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 17,052 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,53 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 17,53 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 17,53 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,685 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,845 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,109 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,772 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,734 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,901 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,675 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,377 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 9,196 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,081 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,218 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,605 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 77,641 | m2 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,943 | m3 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,428 | m2 | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 71,759 | m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 84,069 | m2 | |
| T | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn- Loại đèn thường | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | 11 | hộp | |
| U | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 700mm | 2 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 6 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 5 | Thép tiếp địa D16 | 12 | m | |
| V | HẬU CUNG | |||
| W | Phần Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 25,856 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 55,582 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 2,535 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 1,704 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác | 36,549 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 44,78 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 44,78 | đ/m3 | |
| 8 | Di chuyển hiện vật đồ thờ | 10 | công | |
| X | Phần tu bổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 3,249 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,653 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 1,115 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,981 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,078 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 3,182 | m2 | |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,222 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,483 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,255 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,464 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 6,998 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 4,108 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | 1,271 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, tạm tính thời gian thi công 3 tháng | 0,986 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m tạm tính thời gian thi công 3 tháng | 0,61 | 100m2 | |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 5 | hệ khung | |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,395 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 13,537 | m2 | |
| 20 | Khối lượng gỗ cửa | 0,748 | m3 | |
| Y | Phần nề, ngoã | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 27,223 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 90,522 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 129,812 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | 2 | con | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 1,84 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,826 | m2 | |
| 8 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | 6 | cái | |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 59,861 | m2 | |
| Z | Phần gia công chế tác đá | |||
| 1 | Chân tảng đá | 14 | cái | |
| 2 | Lắp đặt, cân chỉnh đá chân tảng | 14 | cái | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,688 | m3 | |
| AA | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 412,131 | m2 | |
| 2 | Phòng mối nền công trình | 59,861 | m2 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 7,561 | m3 | |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 5,886 | m3 | |
| AB | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 16,624 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 18,333 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,652 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,233 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,233 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,344 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,245 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,148 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,85 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,055 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,354 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,807 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,506 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,012 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 5,604 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 23,747 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,23 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,082 | m3 | |
| 19 | Trát đấu nóc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,323 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 112,123 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 107,941 | m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 112,123 | m2 | |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | 109,264 | m2 | |
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn - Loại đèn thường | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 70 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | 7 | hộp | |
| AD | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 3 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 5 | Thép tiếp địa D16 | 12 | m | |
| AE | Phần Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | 0,55 | m3 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác | 0,63 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 2,516 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 3,696 | đ/m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 3,696 | đ/m3 | |
| AF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 4,949 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 8,172 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,374 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,087 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,087 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,261 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,146 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,415 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,015 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,045 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,241 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,304 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,076 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,711 | m3 | |
| AG | PHẦN TU BỔ | |||
| AH | Phần Mộc - chạm | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 2,523 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,579 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,056 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,725 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,64 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 0,797 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,37 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,475 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,623 | m3 | |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 1,778 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 7,358 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 3,43 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,087 | m3 | |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| AI | Phần Nề - ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 35,474 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 69,038 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 10 | hiện vật | |
| 4 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | 10 | con | |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 141,896 | m | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 17,822 | m2 | |
| AJ | Phần Gia công - chế tác đá | |||
| 1 | Chân đá tảng | 4 | cái | |
| AK | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| AL | Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 232,77 | m2 | |
| 2 | Phòng mối nền công trình | 12,806 | m2 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 2,82 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,243 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,627 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 0,194 | 100m2 | |
| AM | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn - Loại đèn thường | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| AN | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 3 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 5 | Thép tiếp địa D16 | 4 | m | |
| AO | NHÀ TẢ HÀNG LANG | |||
| AP | Phần Hạ giải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,92 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 8,398 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,156 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,439 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,359 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 2,359 | đ/m3 | |
| AQ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 3,814 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 6,803 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,539 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,055 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,168 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,586 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,02 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,143 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,167 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,58 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,557 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,259 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,259 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 25,259 | m2 | |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | 25,259 | m2 | |
| 19 | Máng tôn chống thấm tường giáp mái nhà đại bái, hậu cung | 7,982 | m | |
| AR | Phần tu bổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,687 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,254 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,191 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,232 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,467 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,96 | m2 | |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,067 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,795 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,431 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,194 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,64 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 1,396 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,258 | m3 | |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| AS | Phần Nề - ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 15,048 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 27,674 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 60,192 | m | |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 17,63 | m2 | |
| AT | Phần Gia công - chế tác đá | |||
| 1 | Chân đá tảng | 4 | cái | |
| AU | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| AV | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 104,739 | m2 | |
| 2 | Phòng mối nền | 17,536 | m2 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 2,154 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 3,581 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, | 0,369 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 0,196 | 100m2 | |
| AW | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn- Loại đèn thường | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 55 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | 3 | hộp | |
| AX | NHÀ HỮU HÀNG LANG | |||
| AY | Phần Hạ giải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,92 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 8,398 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,156 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,439 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,359 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 2,359 | đ/m3 | |
| AZ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 3,814 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 6,803 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,539 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,055 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,168 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,586 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,02 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,143 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,167 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,58 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,557 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,259 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,259 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 25,259 | m2 | |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | 25,259 | m2 | |
| 19 | Máng tôn chống thấm tường giáp mái nhà đại bái, hậu cung | 7,982 | m | |
| BA | Phần tu bổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,687 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,254 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,191 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,232 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,467 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,96 | m2 | |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,067 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,795 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,431 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,194 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,64 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 1,396 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,258 | m3 | |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| BB | Phần Nề - ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 15,048 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 27,674 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 60,192 | m | |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 17,63 | m2 | |
| BC | Phần Gia công - chế tác đá | |||
| 1 | Chân đá tảng | 4 | cái | |
| BD | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| BE | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 104,739 | m2 | |
| 2 | Phòng mối nền | 17,536 | m2 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 2,154 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 3,581 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, | 0,369 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 0,196 | 100m2 | |
| BF | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | HM | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn- Loại đèn thường | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 55 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | 3 | hộp | |
| BG | HẠ TẦNG TỔNG THỂ | |||
| BH | PHẦN ĐiỆN | |||
| BI | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng thể | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân vườn | 6 | bộ | |
| BJ | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 295 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 50 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | 730 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50mm | 50 | m | |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 40,95 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,43 | m3 | |
| 14 | Đắp cát bảo vệ dây điện | 22,5 | m3 | |
| 15 | Lưới báo tín hiệu cáp | 45 | m2 | |
| 16 | lắp đặt tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | 9 | cái | |
| BK | PHẦN CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC | |||
| BL | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,035 | 100m | |
| BM | Thoát nước sân trong | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,28 | 100m | |
| 2 | Máng Thu nước mưa | 21,82 | m | |
| BN | NHÀ BẢO QUẢN CẤU KiỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,531 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,844 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,017 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,017 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,338 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,13 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,725 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 0,725 | tấn | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,733 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,733 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 0,14 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,14 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 1,46 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,46 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,829 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | 48,4 | m | |
| 18 | Lắp dựng bạt bao che | 134,66 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 82,88 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 3,058 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,258 | 100m | |
| BO | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,063 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,369 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 67,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,261 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,167 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | 2,703 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 2,703 | tấn | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 2,527 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,527 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 0,792 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,792 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 6,65 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,65 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 750 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,448 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | 155 | M | |
| 19 | Lắp dựng bạt bao che | 643,094 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 444,8 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 12,672 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 1,02 | 100m | |
| BP | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 89,124 | m3 | |
| 2 | Đào bể nước, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,499 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,827 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 2,563 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,563 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,159 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,963 | m3 | |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 68,993 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 3,013 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,868 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,056 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,003 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 50 | cái | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 6,588 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 1,107 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | 0,961 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 94 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | 162,584 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 87,236 | m2 | |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kgXM+1m3 nước/m3 bể ) | 191,918 | m3 | |
| 22 | Thang lên xuống vệ sinh bể | 1 | cái | |
| 23 | Tấm chắn nước PVC rộng 300mm | 39,12 | m | |
| BQ | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,469 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,446 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,191 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,859 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,489 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,362 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,02 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,074 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, | 0,143 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,151 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | 65,161 | m2 | |
| 13 | lắp đặt cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | 1,62 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt cửa sổ mở trượt | 4,5 | m2 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 0,524 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 6,554 | m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,211 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,002 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,015 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,035 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 23 | Rọ chắn rác D100 | 1 | cái | |
| BR | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D=25mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm | 0,27 | 100m | |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 32 | bích | |
| 5 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm | 2 | bích | |
| 6 | Lắp đặt Côn thép, đường kính côn d=100/50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Côn thép, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Côn thép, đường kính côn d=100/80mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Kép thép D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100 mm | 6 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,48 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt đai treo ống D100 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren D=25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm - LS | 1 | tủ | |
| 26 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. | 1 | máy | |
| 27 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. | 1 | máy | |
| 28 | Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm | 120 | m | |
| 29 | Kéo rải cáp cấp nguồn 4x1.5mm | 20 | m | |
| 30 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 11000x600x200 - Việt Nam | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D13 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | 6 | Bình | |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | 2 | Bình | |
| 39 | Kệ đựng bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 42 | Lắp tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 : 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 0,5m3+ giá đỡ | 1 | cái | |
| 44 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 - Việt Nam | 1 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt lăng phun D16 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van phao van xả khí D25 | 1 | cái | |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 17,5 | m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,5 | m3 | |
| 52 | Bulong+đai ốc M16 | 200 | Bộ | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 15 | m2 | |
| 54 | Que hàn 3.2 | 15 | Kg | |
| 55 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| BS | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt -Taiwan | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đế báo nhiệt -Taiwan | 13 | bộ | |
| 4 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | 1 | bộ | |
| BT | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Vỏ hộp tổ hợp | 4 | Chiếc | |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | Chiếc | |
| 3 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | 4 | Chiếc | |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo cháy | 4 | Chiếc | |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 160 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống ghen HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 17 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D2 | 40 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 53 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 123 | Cái | |
| 15 | Thiết bị cuối đường dây | 5 | bộ | |
| BU | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 5 | Chiếc | |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 4 | Chiếc | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 3 | cái | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả | 9 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D20 | 15 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 17 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 38 | Cái | |
| 11 | Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, 1 búa 5kg, một kìm cộng lực,hai chăn sợi | 1 | Bộ | |
| BV | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. | 1 | cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi