Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221008-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200219401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 23:29:00 đến ngày 2020-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,068,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C ĐẠI BÁI
D Phần Hạ giải
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 47,36 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 127,441 m2
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa 11 con
4 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa 2 con
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 8,353 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 10,31 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 20,574 m3
8 Tháo dỡ cửa 16,427 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 45,943 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 45,943 đ/m3
11 Vệ sinh làm sạch cấu kiện gỗ cũ 20 công
12 Di chuyển hiện vật đồ thờ 10 công
E Phần tu bổ
F vì kèo 1
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,032 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,248 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,017 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,006 m3
G vì kèo 2
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,032 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,248 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,017 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,004 m3
H vì kèo 3
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,319 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,022 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,104 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,238 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,572 m3
6 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,265 m2
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,609 m2
8 Khối lượng gỗ ván dong 0,042 m3
I vì kèo 4
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,604 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 1,235 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,086 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,008 m3
J vì kèo 5
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,326 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 1,235 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,086 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,008 m3
K vì kèo 6
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,326 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 1,235 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,086 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,008 m3
L vì kèo 7
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,326 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 1,235 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,086 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,008 m3
M vì kèo 8
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,326 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,015 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,104 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,238 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,572 m3
6 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,265 m2
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 0,609 m2
8 Khối lượng gỗ ván dong 0,042 m3
N vì kèo 9
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,032 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,248 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,017 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,004 m3
O vì kèo 10
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,032 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,082 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
4 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,248 m2
5 Khối lượng gỗ ván dong 0,017 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,006 m3
7 Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản 2,518 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại cánh phong, Mộng đơn 0,75 m2
9 Khối lượng gỗ chấn phong 0,075 m3
10 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,75 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 5,119 m3
12 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,743 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,639 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản 0,306 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 12,223 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành 8,353 m3
17 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, tạm tính thời gian thi công 3 tháng 1,21 100m2
18 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m, tạm tính thời gian thi công 3 tháng 0,789 100m2
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 5 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
21 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,867 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 29,191 m2
23 Khối lượng gỗ cửa 0,945 m3
P Phần Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 37,49 m
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 137,347 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 15,261 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 158,36 m
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 8 hiện vật
6 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m 2 con
7 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,9 m2
8 Ngói lưỡi cày đầu đao 4 viên
9 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
10 Lắp dựng các con thú khác 8 con
11 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 2,2 m2
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 105,231 m2
Q Phần gia công chế tác đá
1 Chân đá tảng 24 cái
2 Gia công đá thềm mây 2 cái
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 5,023 m2
4 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,347 m3
R Phần Chống Mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 715,754 m2
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 11,433 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 8,122 m3
4 Phòng mối nền 84,697 m2
S Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 35,539 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 17,052 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 17,53 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 17,53 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 17,53 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,685 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,845 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,109 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,772 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,734 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,901 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,675 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,377 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 9,196 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,081 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,218 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 81,605 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 77,641 m2
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,943 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,428 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 71,759 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 84,069 m2
T Phần Điện
1 Lắp đặt tủ điện 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn- Loại đèn thường 5 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 110 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm 11 hộp
U PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 700mm 2 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 6 cọc
3 Lắp đặt dây dẫn sét 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
5 Thép tiếp địa D16 12 m
V HẬU CUNG
W Phần Hạ giải
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 25,856 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 55,582 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 2,535 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 1,704 m3
5 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác 36,549 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 44,78 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 44,78 đ/m3
8 Di chuyển hiện vật đồ thờ 10 công
X Phần tu bổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 3,249 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,653 m3
3 Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản 1,115 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,981 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,078 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 3,182 m2
7 Khối lượng gỗ ván dong 0,222 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,483 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,255 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,464 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 6,998 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành 4,108 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác 1,271 m3
14 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, tạm tính thời gian thi công 3 tháng 0,986 100m2
15 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m tạm tính thời gian thi công 3 tháng 0,61 100m2
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 5 hệ khung
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
18 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,395 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 13,537 m2
20 Khối lượng gỗ cửa 0,748 m3
Y Phần nề, ngoã
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 27,223 m
2 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái 90,522 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 129,812 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 2 hiện vật
5 Lắp dựng các con thú khác 2 con
6 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 1,84 m2
7 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,826 m2
8 Gắn gạch hoa chanh lên tường 6 cái
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 59,861 m2
Z Phần gia công chế tác đá
1 Chân tảng đá 14 cái
2 Lắp đặt, cân chỉnh đá chân tảng 14 cái
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,688 m3
AA Phòng chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 412,131 m2
2 Phòng mối nền công trình 59,861 m2
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 7,561 m3
4 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 5,886 m3
AB Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 16,624 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 18,333 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,652 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,233 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,233 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,344 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,245 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,148 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,85 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,055 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,354 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,807 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,506 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,012 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 5,604 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 23,747 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,23 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,082 m3
19 Trát đấu nóc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,323 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 112,123 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 107,941 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 112,123 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước 109,264 m2
AC PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 1 Bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn - Loại đèn thường 4 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 70 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm 7 hộp
AD Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 3 cọc
3 Lắp đặt dây dẫn sét 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
5 Thép tiếp địa D16 12 m
AE Phần Hạ giải
1 Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác 0,55 m3
2 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác 0,63 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 2,516 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 3,696 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 3,696 đ/m3
AF Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 4,949 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 8,172 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,374 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,087 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,087 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,261 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,146 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,415 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,015 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,045 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,241 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,304 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,076 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,711 m3
AG PHẦN TU BỔ
AH Phần Mộc - chạm
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 2,523 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,579 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,056 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,725 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,64 m3
6 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản 0,797 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,37 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 2,475 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,623 m3
10 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 1,778 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 7,358 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành 3,43 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,087 m3
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 1 hệ khung
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 2 bộ vì
AI Phần Nề - ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 35,474 m
2 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái 69,038 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ 10 hiện vật
4 Lắp dựng đầu đao, kìm nóc 10 con
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 141,896 m
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 17,822 m2
AJ Phần Gia công - chế tác đá
1 Chân đá tảng 4 cái
AK CÔNG TÁC KHÁC
AL Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 232,77 m2
2 Phòng mối nền công trình 12,806 m2
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 2,82 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 2,243 m3
5 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,627 100m2
6 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 0,194 100m2
AM Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt tủ điện 1 Bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn - Loại đèn thường 2 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
AN Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 2 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 3 cọc
3 Lắp đặt dây dẫn sét 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
5 Thép tiếp địa D16 4 m
AO NHÀ TẢ HÀNG LANG
AP Phần Hạ giải
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,92 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 8,398 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,156 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,439 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,359 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 2,359 đ/m3
AQ Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 3,814 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 6,803 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,539 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,071 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,071 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,045 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,055 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,168 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,586 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,02 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,143 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,167 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,58 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,557 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,259 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,259 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 25,259 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước 25,259 m2
19 Máng tôn chống thấm tường giáp mái nhà đại bái, hậu cung 7,982 m
AR Phần tu bổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,687 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,254 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,191 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,232 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,467 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,96 m2
7 Khối lượng gỗ ván dong 0,067 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,795 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,431 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,194 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,64 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành 1,396 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,258 m3
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 1 hệ khung
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 2 bộ vì
AS Phần Nề - ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 15,048 m
2 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái 27,674 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 60,192 m
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 17,63 m2
AT Phần Gia công - chế tác đá
1 Chân đá tảng 4 cái
AU CÔNG TÁC KHÁC
AV Phòng chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 104,739 m2
2 Phòng mối nền 17,536 m2
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 2,154 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 3,581 m3
5 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, 0,369 100m2
6 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 0,196 100m2
AW Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 1 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn- Loại đèn thường 3 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 55 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm 3 hộp
AX NHÀ HỮU HÀNG LANG
AY Phần Hạ giải
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,92 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 8,398 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,156 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,439 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,359 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 2,359 đ/m3
AZ Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 3,814 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 6,803 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,539 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,071 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,071 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,045 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,055 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,168 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,586 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,02 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,143 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,167 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,58 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,557 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,259 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,259 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 25,259 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước 25,259 m2
19 Máng tôn chống thấm tường giáp mái nhà đại bái, hậu cung 7,982 m
BA Phần tu bổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,687 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,254 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,191 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,232 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,467 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,96 m2
7 Khối lượng gỗ ván dong 0,067 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,795 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,431 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,194 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,64 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành 1,396 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,258 m3
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 1 hệ khung
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 2 bộ vì
BB Phần Nề - ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 15,048 m
2 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái 27,674 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 60,192 m
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 17,63 m2
BC Phần Gia công - chế tác đá
1 Chân đá tảng 4 cái
BD CÔNG TÁC KHÁC
BE Phòng chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 104,739 m2
2 Phòng mối nền 17,536 m2
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 2,154 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 3,581 m3
5 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, 0,369 100m2
6 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 0,196 100m2
BF Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 1 HM
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn- Loại đèn thường 3 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 55 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm 3 hộp
BG HẠ TẦNG TỔNG THỂ
BH PHẦN ĐiỆN
BI Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng thể 1 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 150 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 300 m
7 Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân vườn 6 bộ
BJ Điện tổng thể
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 295 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 400 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 50 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm 730 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50mm 50 m
10 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 40,95 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,11 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,11 100m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,43 m3
14 Đắp cát bảo vệ dây điện 22,5 m3
15 Lưới báo tín hiệu cáp 45 m2
16 lắp đặt tủ điện tổng 1 bộ
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A 9 cái
BK PHẦN CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC
BL Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,035 100m
BM Thoát nước sân trong
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,28 100m
2 Máng Thu nước mưa 21,82 m
BN NHÀ BẢO QUẢN CẤU KiỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,531 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,844 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,017 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,338 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,13 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình 0,725 tấn
9 Lắp dựng cột thép 0,725 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,733 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,733 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép 0,14 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,14 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép 1,46 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,46 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,829 100m2
17 Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước 48,4 m
18 Lắp dựng bạt bao che 134,66 m2
19 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 82,88 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 3,058 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,258 100m
BO NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,063 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,369 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,034 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,034 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 67,5 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,261 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,167 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình 2,703 tấn
9 Lắp dựng cột thép 2,703 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 2,527 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,527 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép 0,792 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,792 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép 6,65 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 6,65 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước 750 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,448 100m2
18 Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước 155 M
19 Lắp dựng bạt bao che 643,094 m2
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 444,8 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 12,672 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 1,02 100m
BP BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 89,124 m3
2 Đào bể nước, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 3,499 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,827 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 2,563 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,563 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,159 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,963 m3
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 68,993 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 3,013 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,868 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,056 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,003 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 50 cái
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 6,588 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 1,107 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm 0,961 tấn
18 Trát tường ngoài bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 94 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) 162,584 m2
20 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 87,236 m2
21 Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kgXM+1m3 nước/m3 bể ) 191,918 m3
22 Thang lên xuống vệ sinh bể 1 cái
23 Tấm chắn nước PVC rộng 300mm 39,12 m
BQ NHÀ BƠM
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,469 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,446 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,191 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,859 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,489 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,362 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,02 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,074 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, 0,143 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,151 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
12 Quét nước ximăng 2 nước 65,161 m2
13 lắp đặt cửa nhựa lõi thép + phụ kiện 1,62 m2
14 Lắp đặt cửa sổ mở trượt 4,5 m2
15 Đắp cát nền móng công trình 0,524 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 6,554 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,211 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,002 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,015 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,002 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,035 100m
22 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 2 cái
23 Rọ chắn rác D100 1 cái
BR PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D=25mm 0,18 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm 0,25 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm 0,27 100m
4 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 32 bích
5 Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm 2 bích
6 Lắp đặt Côn thép, đường kính côn d=100/50mm 1 cái
7 Lắp đặt Côn thép, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
8 Lắp đặt Côn thép, đường kính côn d=100/80mm 2 cái
9 Lắp đặt Kép thép D50 2 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 5 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 6 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 10 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100 mm 6 cái
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,5 100m
15 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 0,48 100m
16 Lắp đặt đai treo ống D100 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
18 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm 3 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm 6 cái
20 Lắp đặt van ren D=25mm 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều d=25mm 3 cái
22 Lắp đặt Y lọc rác D100 2 cái
23 Lắp đặt rọ hút D100 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển bơm - LS 1 tủ
26 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. 1 máy
27 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. 1 máy
28 Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm 120 m
29 Kéo rải cáp cấp nguồn 4x1.5mm 20 m
30 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 11000x600x200 - Việt Nam 1 tủ
31 Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm 1 cái
32 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m 1 cái
33 Lắp đặt lăng phun D13 1 cái
34 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 1 cái
35 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 2 cái
36 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam 4 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 6 Bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 2 Bình
39 Kệ đựng bình chữa cháy 4 Cái
40 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 cái
41 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 1 cái
42 Lắp tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 : 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng 1 hộp
43 Lắp đặt bể chứa nước mồi 0,5m3+ giá đỡ 1 cái
44 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 - Việt Nam 1 hộp
45 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m 2 cái
46 Lắp đặt lăng phun D16 2 cái
47 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 2 cái
48 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 4 cái
49 Lắp đặt van phao van xả khí D25 1 cái
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I 17,5 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 17,5 m3
52 Bulong+đai ốc M16 200 Bộ
53 Sơn sắt thép các loại 2 nước 15 m2
54 Que hàn 3.2 15 Kg
55 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy 1 HT
BS Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt Đầu báo nhiệt -Taiwan 13 bộ
3 Lắp đặt Đế báo nhiệt -Taiwan 13 bộ
4 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) 1 bộ
BT Lắp đặt tổ hợp báo cháy
1 Vỏ hộp tổ hợp 4 Chiếc
2 Lắp đặt chuông báo cháy 4 Chiếc
3 Lắp đặt Nút ấn báo cháy 4 Chiếc
4 Lắp đặt Đèn báo cháy 4 Chiếc
5 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 3 hộp
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 200 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 50 m
8 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 160 m
9 Lắp đặt ống ghen HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 50 m
10 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 17 Cái
11 Lắp đặt Tê PVC D20 5 Cái
12 Lắp đặt cút PVC D2 40 Cái
13 Lắp đặt măng xông PVC D20 53 Cái
14 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 123 Cái
15 Thiết bị cuối đường dây 5 bộ
BU Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 5 Chiếc
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 4 Chiếc
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 3 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 100 m
6 Lắp đặt hộp chia ngả 9 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D20 6 Cái
8 Lắp đặt cút PVC D20 15 Cái
9 Lắp đặt măng xông PVC D20 17 Cái
10 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 38 Cái
11 Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, 1 búa 5kg, một kìm cộng lực,hai chăn sợi 1 Bộ
BV THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->