Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:28:00 đến ngày 2020-02-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 79,925 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,193 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 20,646 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 7,751 | 10m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,228 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi san nền | Chương V của E-HSMT | 318,527 | m3 |
| 10 | Mua đất màu san nền trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1.136,575 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,993 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,84 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA + GẠCH TRỒNG CỎ + CHẶT CÂY | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V của E-HSMT | 110,5 | m |
| 4 | Lớp đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch âm dương trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 672,96 | m2 |
| 6 | Bó vỉa bồn cây bằng vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 16 | gốc cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng xe ôtô đổ xa, trọng tải xe 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,098 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,809 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,52 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,982 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 32 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite tải trọng 125KN | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,32 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,858 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| E | CẦU MÔN - THIẾT BỊ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Mua cầu môn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị cổng xoay tay khuỷu + dây điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy đi bộ trên không đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy đi bộ trên không đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dụng cụ tập tay | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy luyện tập chèo thuyền | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máy cưỡi ngựa 2 vị trí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy luyện tập ngồi đạp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đơn luyện tập 2 vị trí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy tập đi bộ lắc tay dùng cho tập thể chất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dụng cụ masage ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị tập tay loại lớn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xe đạp tập ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đơn và xà kép | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Giáng Hương đường kính D=10-15cm, đo cách gốc 1,3m | Chương V của E-HSMT | 25 | cây |
| 2 | Cây Giáng Hương (cây ươm) đường kính D=5-10cm, đo cách gốc 1,3m | Chương V của E-HSMT | 109 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 2.673,95 | m2/tháng |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V của E-HSMT | 134 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Tạm tính 12 tháng). | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 10 cây/tháng |
| 6 | Duy trì thảm cỏ lá tre (Tạm tính 12 tháng). | Chương V của E-HSMT | 26,74 | 100m2/tháng |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi