Gói thầu: Gói thầu số 20: Xây lắp sửa chữa đường dây 0,4kV khu vực huyện Lương Tài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Xây lắp sửa chữa đường dây 0,4kV khu vực huyện Lương Tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:46:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,097,932,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Bơm Kim Đào, Kim Đào 1, Đông Hương 4, HTX Phá Lãng, KDC Mới, Đạo Sử, Phú Lương, Lường Xá, Kim Đào, Lai Đông 1, Kim Thao, Tỉnh Ngô huyện Lương Tài. | |||
| B | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,585 | km |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 1,386 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 1,081 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 6,4101 | km |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 1,2997 | km |
| 6 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 1.767 | bộ |
| C | Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 152 | bộ |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | 93 | bộ | |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 29 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 14 | Hạ cột tông bê tông <=10m | 11 | cột | |
| 15 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 73 | bộ | |
| 16 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 59 | bộ | |
| 17 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 6 | bộ | |
| 18 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 3 | bộ | |
| 19 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 13 | bộ | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 45 | bộ | |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 16 | bộ | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 104 | m | |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 543 | m | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 61 | m | |
| 25 | Hạ thu hồi dây dẫn A-16 | 0,755 | km | |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn A-25 | 1,007 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 5,226 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,669 | km | |
| 29 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | 10,38 | km | |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,807 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,201 | km | |
| 32 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,541 | km | |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 3,112 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 1,289 | km | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 16 | đầu | |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 20 | đầu | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 11,4 | tấn | |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,7705 | tấn | |
| 39 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 7,7235 | tấn | |
| 40 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 76 | bộ | |
| 41 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 500 | bộ | |
| 42 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 148 | bộ | |
| 43 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | |
| 44 | Băng dính cách điện | 24 | cuộn | |
| 45 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 44 | cái | |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 1 | móng | |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 16 | móng | |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 15 | móng | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-1 | 3 | móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 2 | móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 7 | móng | |
| 52 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 40 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | 40 | vị trí | |
| E | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tỳ Điện, Ngọc Thượng, Cường Tráng, Cường Tráng 2, Quan Kênh, Bùi Giàng 2, Giàng 3, Phượng Trì, Phượng Giáo,Trung Kênh B, Bơm Kênh Vàng 1, An Phú, Quảng Cầu, Ấp Ngoài, Tân Lãng 2, HTX Lâm Thao, Đồng Khởi 1 huyện Lương Tài | |||
| F | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 | Vật tư A cấp | 0,284 | km |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,154 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 4,669 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 1,578 | bộ |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 3,8725 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 1.759 | bộ |
| G | Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL32PF | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 12 | quả | |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 171 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 38 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 56 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 13 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) | 82 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 52 | cột | |
| 19 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 124 | bộ | |
| 20 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 108 | bộ | |
| 21 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông ly tâm | 2 | bộ | |
| 22 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 5 | bộ | |
| 23 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 82 | bộ | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 17 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 48 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 27 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 124 | m | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 480 | m | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 67,5 | m | |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AV10 | 0,412 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn A-16 | 6,335 | km | |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | 5,138 | km | |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn A-25 | 4,493 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 5,614 | km | |
| 35 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 2,316 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,896 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | 5,242 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,614 | km | |
| 39 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,118 | km | |
| 40 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,545 | km | |
| 41 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,221 | km | |
| 42 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 1,389 | km | |
| 43 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | 0,144 | km | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,052 | km | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,39 | km | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 8 | đầu | |
| 47 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 25,8 | tấn | |
| 48 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 5,067 | tấn | |
| 49 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 5,6684 | tấn | |
| 50 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 554 | bộ | |
| 51 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 130 | bộ | |
| 52 | Hộp xịt RP7 | 11 | Hộp | |
| 53 | Lạt nhựa, L=350mm | 3.795 | cái | |
| 54 | Băng dính cách điện | 28 | cuộn | |
| 55 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 48 | cái | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 4 | móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 2 | móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 19 | móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 15 | móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | 1 | móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 2 | móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 1 | móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 3 | móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 1 | móng | |
| 65 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 64 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | 64 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi