Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200223874-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200154383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 21:42:00 đến ngày 2020-02-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,950,093,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5221 100m3
2 Đào cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,34 m3
3 Nhân công dọn dẹp cỏ rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Đào nền đường thủ công đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,516 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0606 100m3
6 Đào nền đường thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,974 m3
7 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,679 100m3
8 Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,952 m3
9 Đào khuôn đường, máy đào, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8781 100m3
10 Đào khuôn đường thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,646 m3
11 Đào khuôn đường đất cấp III (phần mặt đường cũ đá cộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8258 100m3
12 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9123 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9123 100m2
14 Đào rãnh đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,82 m3
15 Đào móng rãnh xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4647 100m3
16 Đắp trả hố móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6056 100m3
17 Đắp lề đầm chặt K90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8954 100m3
18 Đắp đất đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9626 100m3
19 Đắp nền đường đất đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9843 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1373 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1373 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6314 100m3
2 Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.834,4584 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,102 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,7678 100m2
5 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.952 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
7 Cốt thép thanh truyền lực khe co, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3969 tấn
8 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,5 m
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7197 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
2 Tấm tôn sóng 3320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 tấm
3 Tấm đầu, tấm cuối rộng 300mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
4 Cột thép D141,3x4,5x1250mm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cột
5 Tấm thép đệm 300x70x5mm (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
6 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
7 Bu lông M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 cái
8 Bu lông M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
9 Neo thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 kg
10 Móc cẩu D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38 kg
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
13 Lắp đặt mới biển báo tam giác 70x70x70cm (1 biển/1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Lắp đặt mới biển báo chữ nhật 1x1,6m(1 biển/2 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt mới biển báo 37,5x87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 biển
16 Lắp đặt cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
17 Sản xuất bê tông cột tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6027 100m2
19 Sơn trắng, đỏ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m2
20 Dán màng phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
21 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,395 kg
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
24 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,89 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3056 100m2
4 Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m3
5 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,33 m2
6 Bê tông đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
7 Ván khuôn gỗ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6113 100m2
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
9 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5675 tấn
12 Thép hình 120x46x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4076 tấn
13 Thép hình 150x46x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6691 tấn
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0258 100m3
2 Đào móng , thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
4 Nạo vét khơi thông cống rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 công
5 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
6 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 100m2
8 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m3
9 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8678 100m2
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4927 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 tấn
15 Bốc xếp tấm đan lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,878 tấn
16 Bốc xếp tấm đan xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,878 tấn
17 Vận chuyển tấm đan cự ly 0,7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2878 10tấn/km
18 Đắp đất hố móng K.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 100m3
19 Đắp đất hố móng K.90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 100m3
22 Nhân công san gạt mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
23 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
F Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->