Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Bình Thạnh Trung 1; Hạng mục: Xây dựng khối chức năng hiệu bộ (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221053-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Bình Thạnh Trung 1; Hạng mục: Xây dựng khối chức năng hiệu bộ (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191234462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:24:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,160,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B 1/ Khối phòng chức năng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2183 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4788 100M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,4189 M3
4 Cung cấp cọc BTLT Þ300, M600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.848 M
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc BTLT Þ300, M600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 100M
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Mối nối
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm (khối lượng tạm tính khi nghiệm thu thanh toán theo khối lượng thực tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 Tấn
8 Sản xuất đãi tole dày 1,5mm (khối lượng tạm tính khi nghiệm thu thanh toán theo khối lượng thực tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (khối lượng tạm tính khi nghiệm thu thanh toán theo khối lượng thực tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3917 M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9202 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5631 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0564 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,704 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,375 M3
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0374 M3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4068 M3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3526 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1104 M3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8491 M3
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2585 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1778 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,605 100M2
23 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4118 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7244 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng giáo ống Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1562 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9935 100M2
27 Rải tấm nhựa lót nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0771 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2503 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1551 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6808 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8948 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8179 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2157 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6655 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7565 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8754 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7214 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7867 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6561 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1674 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8762 Tấn
68 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
69 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 Tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
71 Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 M2
72 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày>30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3187 M3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 M3
74 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
75 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2317 M3
76 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,536 M3
77 Xây tường bằng gạch thẻ khong nung 5x10x19, dày>30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 M3
79 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6378 M3
80 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8976 M3
81 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 M3
82 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 Tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0957 Tấn
84 Lợp mái Tôn mạ màu chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2357 100M2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,998 M2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 M2
87 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm khía lát sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 M2
88 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,095 M2
89 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,13 M2
90 Ốp đá chẻ không quy cách vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6818 M2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,9692 M2
92 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,602 M2
93 Trát trần, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,29 M2
94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,728 M2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,6 M2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,9 M2
97 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8 Mét
98 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,58 Mét
99 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 M2
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 M2
101 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,6 M2
102 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,9 M2
103 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.695,5892 M2
104 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,628 M2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.359,4612 M2
106 Cung cấp, lắp dựng khung kẽm trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5502 M2
107 Cung cấp, lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,616 M2
108 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 M2
109 Cung cắp, lắp dựng cửa kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 M2
110 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,52 M2
111 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
112 Cung cắp, lắp dựng khung bảo vệ sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,9728 M2
113 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,9456 M2
114 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm, niêm giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
115 Lắp đặt lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
118 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 M3
119 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 M3
120 Lắp đặt nẹp nhôm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 M
C 2/ Cấp điện
1 Tủ điện chính, võ kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 500x300x150, dày 1,5mm (tủ điện 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
2 Tủ điện chính, võ kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 300x200x150, dày 1,5mm (tủ điện 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
4 Lắp đặt MCCB 2P-60A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
9 Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Lắp đặt ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
16 Lắp đèn downlight led nổi 18W (mặt vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
17 Lắp đặt đèn buld chống thấm 6S 9W + đui chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Lắp đặt quạt trần 66W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
21 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
22 Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Lắp Bộ một điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp Bộ hai điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.246 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 807 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8 Mét
31 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Mét
32 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 Mét
33 Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 Mét
34 Thép dẹp 30x3 treo đèn L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Thanh
35 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ, ...) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 M3
37 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 M3
38 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
39 Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 Mét
40 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 Mét
41 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
42 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Điện kế 1 pha (Điện lực địa phương thực hiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 Mét
45 Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 Mét
46 Lắp đặt Phụ kiện lắp đặt cáp đi trên tường (kẹp treo cáp, cáp treo cáp, giá đỡ, bulong, ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sứ
47 Lắp đặt đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 M3
49 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 M3
50 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
51 Lắp đặt trụ kim thu sét STK kết hợp D34 & D49mm - L = 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 Mét
53 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 Mét
54 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
55 Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, ốc siết cáp vào cọc tiếp địa, kẹp đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
56 Bộ kiểm tra điện trở của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
D 3/ Báo cháy tự động
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
3 Lắp đặt nút khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Mét
7 Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
9 Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
11 Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
12 Cung cấp bình co2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
13 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
E 4/ Cải tạo phòng học
1 Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (nhân công tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
2 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,85 M2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 M3
4 Phá dỡ nền đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 M2
5 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3194 M3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.086,0549 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9446 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,35 M2
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9644 M2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 (sao phải láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,628 M2
12 Xây tường gạch ống KN 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0328 M3
13 Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1232 M3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,83 M2
15 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 M2
16 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.546,236 M2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.714,6489 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.514,9709 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,764 M2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (vệ sinh gạch ốp trang trí) (nhân công tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,115 M2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,7046 M2
22 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,35 M2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,414 M2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 M2
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 M2
29 SXLĐ Cửa sổ khung gỗ gắn kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 M2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
31 Lắp đèn loại 3U-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Hộp
33 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Cái
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Cái
35 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
36 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7146 M3
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100M3
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 M3
39 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 M2
40 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0184 M2
F 5/ Cải tạo nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 M3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,054 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,71 M2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 M2
5 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6598 M3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 M3
8 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày>30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 M3
10 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M2
12 Ốp tường trụ, cột KT gạch250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 M2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M2
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M2
15 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 M3
17 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100M2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
21 Rải tấm nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100M2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 M2
23 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,254 M2
24 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,91 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,164 M2
26 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm lam ri Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 M2
27 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100M2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100M2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
31 Lắp công tắc đơn (Hộp chân đế + mặt viền 1TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
32 Lắp đặt MCB 2P-10A (hộp chân đế + mặt viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Mét
34 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
35 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 12x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
G 6/ Cải tạo hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,648 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,766 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,208 M2
4 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,694 M2
5 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,766 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,46 M2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,208 M2
H 7/ Hạ tầng kỹ thuật
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 M3
2 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2116 M3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 100M2
4 San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100M3
5 Nilon lót sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 100M2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 M3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 Tấn
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
9 Phá dỡ bê tông nền, móng - Không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 M3
10 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 M3
11 Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8621 100M3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3723 100M3
13 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0248 M3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 100M2
15 Rải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4616 100M2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0649 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100M2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
21 Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3192 M3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5958 M2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->