Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Bình Thạnh Trung 1; Hạng mục: Xây dựng khối chức năng hiệu bộ (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Bình Thạnh Trung 1; Hạng mục: Xây dựng khối chức năng hiệu bộ (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191234462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:24:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,160,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | 1/ Khối phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2183 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4788 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4189 | M3 |
| 4 | Cung cấp cọc BTLT Þ300, M600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848 | M |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc BTLT Þ300, M600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 100M |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Mối nối |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm (khối lượng tạm tính khi nghiệm thu thanh toán theo khối lượng thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | Tấn |
| 8 | Sản xuất đãi tole dày 1,5mm (khối lượng tạm tính khi nghiệm thu thanh toán theo khối lượng thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (khối lượng tạm tính khi nghiệm thu thanh toán theo khối lượng thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9202 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5631 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0564 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,704 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,375 | M3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0374 | M3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4068 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3526 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | M3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8491 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2585 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1778 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | 100M2 |
| 23 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4118 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng giáo ống Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1562 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9935 | 100M2 |
| 27 | Rải tấm nhựa lót nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0771 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2503 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1551 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6808 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8179 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2157 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6655 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8754 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7214 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7867 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6561 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1674 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8762 | Tấn |
| 68 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | Tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | M2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày>30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3187 | M3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2317 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,536 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch thẻ khong nung 5x10x19, dày>30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | M3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | M3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6378 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8976 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | M3 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0957 | Tấn |
| 84 | Lợp mái Tôn mạ màu chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2357 | 100M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,998 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | M2 |
| 87 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm khía lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,095 | M2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | M2 |
| 90 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6818 | M2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,9692 | M2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,602 | M2 |
| 93 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,29 | M2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,728 | M2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,6 | M2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,9 | M2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8 | Mét |
| 98 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,58 | Mét |
| 99 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | M2 |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | M2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,6 | M2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,9 | M2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,5892 | M2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,628 | M2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,4612 | M2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng khung kẽm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5502 | M2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,616 | M2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | M2 |
| 109 | Cung cắp, lắp dựng cửa kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | M2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | M2 |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 112 | Cung cắp, lắp dựng khung bảo vệ sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9728 | M2 |
| 113 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9456 | M2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm, niêm giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 118 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | M3 |
| 119 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | M3 |
| 120 | Lắp đặt nẹp nhôm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| C | 2/ Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện chính, võ kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 500x300x150, dày 1,5mm (tủ điện 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Tủ điện chính, võ kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 300x200x150, dày 1,5mm (tủ điện 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-60A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 16 | Lắp đèn downlight led nổi 18W (mặt vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn buld chống thấm 6S 9W + đui chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 66W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 21 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 22 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp Bộ một điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp Bộ hai điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | Mét |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Mét |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | Mét |
| 33 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | Mét |
| 34 | Thép dẹp 30x3 treo đèn L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Thanh |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ, ...) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | M3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | M3 |
| 38 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 39 | Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | Mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | Mét |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Điện kế 1 pha (Điện lực địa phương thực hiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | Mét |
| 45 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | Mét |
| 46 | Lắp đặt Phụ kiện lắp đặt cáp đi trên tường (kẹp treo cáp, cáp treo cáp, giá đỡ, bulong, ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
| 47 | Lắp đặt đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | M3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | M3 |
| 50 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 51 | Lắp đặt trụ kim thu sét STK kết hợp D34 & D49mm - L = 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | Mét |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | Mét |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 55 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, ốc siết cáp vào cọc tiếp địa, kẹp đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 56 | Bộ kiểm tra điện trở của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | 3/ Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt nút khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Mét |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 11 | Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 12 | Cung cấp bình co2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 13 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| E | 4/ Cải tạo phòng học | |||
| 1 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,85 | M2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3194 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.086,0549 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9446 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,35 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9644 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 (sao phải láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,628 | M2 |
| 12 | Xây tường gạch ống KN 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0328 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1232 | M3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,83 | M2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | M2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.546,236 | M2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,6489 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.514,9709 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,764 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (vệ sinh gạch ốp trang trí) (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,115 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7046 | M2 |
| 22 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,35 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,414 | M2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | M2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | M2 |
| 29 | SXLĐ Cửa sổ khung gỗ gắn kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | M2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 31 | Lắp đèn loại 3U-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cái |
| 35 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7146 | M3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100M3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | M3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | M2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0184 | M2 |
| F | 5/ Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | M3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,71 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6598 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | M3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày>30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột KT gạch250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | M2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M2 |
| 15 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | M3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 21 | Rải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100M2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | M2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,254 | M2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,164 | M2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm lam ri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | M2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100M2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100M2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 31 | Lắp công tắc đơn (Hộp chân đế + mặt viền 1TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A (hộp chân đế + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Mét |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 12x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| G | 6/ Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,648 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,766 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,208 | M2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,694 | M2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,766 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,46 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,208 | M2 |
| H | 7/ Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100M2 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100M3 |
| 5 | Nilon lót sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100M2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | M3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | Tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | M3 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | M3 |
| 11 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | 100M3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0248 | M3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100M2 |
| 15 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4616 | 100M2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0649 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100M2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 21 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3192 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5958 | M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi