Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng lưới điện huyện Đăk Glei - EU tài trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng lưới điện huyện Đăk Glei - EU tài trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190921575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương huy động từ nguồn tài trợ của EU |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 15:27:00 đến ngày 2020-02-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,735,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số hạng mục không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 3 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 5 | Chi phí phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 12-190-9,0 K=2 | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I 14-190-6,5 K=2 | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I 14-190-11,0 K=2 | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 56 | Cột |
| 4 | Xà đỡ lệch trung thế cột đơn - XĐL 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng trung thế cột đơn - XĐT 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc trung thế cột đơn - XNG 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc hình II trung thế - XNGII 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc trung thế cột đôi ngang tuyến - XĐG-CĐ-NT 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc trung thế cột đôi ngang tuyến - XNG-CĐ-NT 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc trung thế cột đôi dọc tuyến - XIN- 22II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch trung thế cột đôi ngang tuyến - XNL-CĐ-NT 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch trung thế cột đôi dọc tuyến - XNL-CĐ-DT 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ FCO trung thế cột đôi - XĐFCO-CĐ 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 14 | Móng thanh ngán TN-1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Móng |
| 16 | Móng cột BTLT loại MTD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | Móng |
| 17 | Móng néo NM 15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Móng |
| 18 | Dây néo TK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Bộ |
| 19 | Bulon mắt M16x300+long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng + ty sứ 24kV loại Line post | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 67 | Bộ |
| 21 | Dây buộc cổ sứ (2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 67 | Sợi |
| 22 | Sứ chuổi Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 206 | Bộ |
| 23 | Kẹp răng 3 bu lông cỡ dây-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 412 | Cái |
| 24 | FCO - 24kV - 100A (kèm 6 đầu cốt) + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 + hotline (đấu nối vào đường dây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Cái |
| 26 | Tiếp địa loại LR-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 35 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 35 | Bộ |
| 28 | Cu/XLPE/PVC - 24kV - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 39 | mét |
| 29 | Bu long ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 81 | Bộ |
| 30 | Dây chì tự rơi 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Cái |
| 31 | Cáp Cáp trung thế treo-12,7/22(24)kV-TCVN5935 (ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE/PVC) AXV/S-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11.402 | Mét |
| 32 | Cáp nhôm trần lõi thép AC-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1.997 | Mét |
| 33 | Thí nghiệm hạng mục công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Hạng mục |
| 34 | Ống nối dây cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Ống |
| 35 | Mốc nối chữ U cho bộ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 36 | Cổ dề D195 (6,82kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | |
| 37 | Đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Vi trí |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 10-190-3,5 K=2 | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I 10-190-5.0 K=2 | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 70 | Cột |
| 3 | Móng thanh ngán TN-1.2 | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | móng |
| 4 | Móng MTĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 35 | Móng |
| 5 | Bulon mắt M16x300+long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 97 | bộ |
| 6 | Khóa treo cáp (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 7 | Khóa néo cáp (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 78 | Bộ |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 80 | Cái |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 72 | bộ |
| 10 | Tiếp địa LR4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn hạ thế độc lập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 41 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.529 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm hạng mục công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hạng mục |
| D | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến thế 3pha - 100kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Bao gồm: Nắp chụp silicon trên đầu sứ MBA. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Máy |
| 2 | Chống sét Van 18kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét hạ thế 0,4KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 100kVA (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo. Kích thước 0,6mx1,3m. Vật tư, thiết bị trong 01 tủ bao gồm: 1. Aptomat nhánh 3 pha (CB-400V-125A): 01 cái 2. Aptomat nhánh 3 pha (CB-400V-75A): 02 cái. 3. Biến dòng điện đo, đếm 125/5A (TI-400V): 06 cái. 4. Chống sét hạ áp (CV-500V): 03 cái. 5. Điện năng kế 3 pha (400V-5A): 01 cái. 6. Ampe kế (230V-5A): 03 cái. 7. Vôn kế (400V): 01 cái. | 2 | Tủ |
| 6 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tủ điện (tủ tụ bù) trạm biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Cùm giữ máy biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 54 | mét |
| 13 | Ống luồn cáp bảo vệ cáp, nhựa xoắn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa TBA RL-44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | mét |
| 21 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm hạng mục công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hạng mục |
| E | CÔNG TƠ | |||
| 1 | Di dời công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 182 | Cái |
| 2 | Hộp 1 điện kế 1P (bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 182 | Cái |
| 3 | Cáp 2 ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1.092 | m |
| 4 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện : Cu -Al (25-95)/(6-35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 364 | m |
| 5 | Phụ kiện treo hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 182 | m |
| 6 | Bass M treo hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 182 | Cái |
| 7 | Sứ quả bàng (2 cái/ hộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 364 | Cái |
| 8 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình ABC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5.460 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi