Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 16:58:00 đến ngày 2020-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,154,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công, L=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đất cấp II, L=30m, rộng 2m, sâu 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=1000m (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=7000m (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly ngoài 7000m (24.3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc nhựa uPvc bằng búa rung, dài 30m, L=5m/cọc, mật độ 2 cọc/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 8 | Từ K0+010' đến K0+040, L=30m: Đóng 03 hàng cừ dừa phía rạch và 01 hàng cừ dừa phía đồng có d =30cm, L = 7m/cây, mật độ đóng 3 cây/mdài để gia cố chân bờ bao phía rạch và phía đồng; Dùng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 8m/cây để giằng dọc các hàng cừ đóng gia cố đáy, chân và mái đập, nối mỗi đầu 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,486 | 100m |
| 9 | Sắt d=6mm neo cừ dừa giằng dọc Từ K0+010' đến K0+040, L=30m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc bê tông 25x25cm, L=8m/cọc có d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc bê tông 25x25cm, L=8m/cọc có d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cọc bê tông 25x25cm, L=8m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 13 | Bêtông cọc bê tông 25x25cm đá 1x2 M300, L=8m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 14 | Đóng cọc bê tông dài 30m Từ K0+010' đến K0+040, L=8m/cọc, mật độ 2m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 15 | Đóng cọc nhựa uPvc bằng búa rung vào đất cấp II, dài 30m từ K0+010' đến K0+040, L=5m/cọc, mật độ 2 cọc/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt thép mũ chụp và toàn bộ thép dầm giằng, L=30m từ K0+010' đến K0+040. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cáp neo bọc nhựa d=18mm, L=7m/dây, 3 dây/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 18 | Tăng đơ mạ kẽm M18, 1 cái/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 19 | Bộ kẹp cáp, 2 cái/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 20 | Từ K0+000 đến K0+010 và từ K0+040' đến K0+050, L=20m: Đóng 02 hàng cừ dừa phía rạch và 01 hàng cừ dừa phía đồng có d =30cm, L = 7m/cây, mật độ đóng 3 cây/mdài để gia cố chân bờ bao phía rạch và phía đồng; Dùng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 8m/cây để giằng dọc các hàng cừ đóng gia cố đáy, chân và mái đập, nối mỗi đầu 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,457 | 100m |
| 21 | Sắt d=6mm neo cừ dừa giằng dọc Từ K0+000 đến K0+010 và từ K0+040' đến K0+050, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 22 | Vải địa kỹ thuật Polyfelt TS20 gia cố chân bờ bao dài 50m, rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 23 | Phên tre gia cố chân đập dài 50m, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 24 | Chất đất vào bao tải gia cố bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,213 | m3 |
| 25 | Bao tải dùng chất đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.138,738 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,676 | m3 |
| 27 | Đắp sỏi đỏ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m ô tô tự đổ 5 tấn (70% chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,699 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi đỏ cự ly <= 1000m ô tô tự đổ 5 tấn (70% chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,888 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi đỏ 300m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi