Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình Đường đal Út Hiền – Năm Minh (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200223356-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình Đường đal Út Hiền – Năm Minh (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200223320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn IFAD, chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 17:33:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,939,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 100m2
2 Chặt cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
4 Đắp nền đường, máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,156 100m3
5 Cung cấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,836 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,597 100m3
8 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,988 tấn
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,28 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính <=70cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ông buy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
18 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ , móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc tiêu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
28 Sơn PQ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
29 Sơn PQ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m2
30 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
31 Đắp đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
32 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
33 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->