Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Mở rộng đường liên thôn, Tuyến từ cầu bờ Tán đến trụ sở thôn An Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221977-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Mở rộng đường liên thôn, Tuyến từ cầu bờ Tán đến trụ sở thôn An Đức
Số hiệu KHLCNT 20200202170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 16:41:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,696,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀNĐƯỜNG:
1 Phá dỡ tràn cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 24,94 m3
2 Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,249 100m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 67 gốc
4 Đào vét phong hóa, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6,802 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6,802 100m3
6 Đánh cấp nền đường, thủ công, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 86,2 m3
7 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,289 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,151 100m3
9 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 45,85 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cly 10Km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 45,85 100m3
11 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 45,85 100m3
12 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 45,85 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 40,576 100m3
14 Lu gia cường khuôn đường từ K95 lên K98 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6,048 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8,039 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m. ĐG*20 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8,039 100m2
B Mặt đường:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,694 100m2
2 Lót bạt nhựa tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 20,104 100m2
3 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 402,08 m3
4 Trám khe co m/đường BT (VL theo ĐGPT) tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 354 m
5 Trám khe giãn m/đường BT (VL theo ĐGPT) tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 48 m
C KÈ MÁI TALUY:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3,đất C2. tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,896 100m3
2 Đệm đá 4x6 móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 10,32 m3
3 Ván khuôn móng dài tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,409 100m2
4 Bê tông móng, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 48,18 m3
5 Lót bạt nhựa tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 9,403 100m2
6 Ván khuôn gỗ giằng khóa taluy tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,085 100m2
7 Bê tông mái taluy, M200, PCB40, đá 1x2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 142,33 m3
8 Làm lớp đá ổ lọc, đá 1x2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,946 m3
9 Cung cấp ống nhựa PVC D27 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 28,833 m
10 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,327 100m3
D Cọc tiêu:
1 Đào móng, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 13,446 m3
2 Bê tông móng, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 5,229 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,311 100m2
4 Cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,106 tấn
5 Cốt thép cọc tiêu ĐK <=18mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,31 tấn
6 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,054 m3
7 Lắp dựng cọc tiêu tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 83 cái
8 Sơn gờ cọc tiêu tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 36,728 m2
9 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 13,446 m3
E Cống BTLT D1000-10 Km0+9:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá cống cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,21 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,65 m3
3 Đào móng, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 7 m3
4 Ván khuôn gỗ móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,044 100m2
5 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,17 m3
6 Đệm đá 4x6 móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,5 m3
7 Cung cấp ống cống D1000, H30 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3 m
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,165 10tấn/km
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1 1 đoạn ống
10 Ván khuôn gỗ tường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,237 100m2
11 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4,02 m3
12 Ván khuôn tấm đan tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,008 100m2
13 Cốt thép tấm đan tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,023 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,2 m3
15 Lắp dựng tấm đan tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
16 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4,9 m3
F Cống BTLT D600-5 tại Km0+238.73:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá cống cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,72 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,1 m3
3 Đào móng băng, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,78 m3
4 Đệm đá 4x6 móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,54 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,017 100m2
6 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,63 m3
7 Cung cấp gối cống D600-5: tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
8 Lắp dựng gối cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
9 Cung cấp cống BTLT D600-5, H30 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1 1 mối nối
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,114 10tấn/km
13 Ván khuôn gỗ tường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,049 100m2
14 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,65 m3
15 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,77 m3
G Cống BTLT D600-5 tại Km0+381.62:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá cống cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,51 m3
2 Đào móng băng, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,52 m3
3 Đệm đá 4x6 móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,4 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,045 100m2
5 Bê tông móng cống, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,11 m3
6 Cung cấp gối cống D600-5: tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp dựng gối cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1 cái
8 Cung cấp cống BTLT D600-5, H30 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1 1 đoạn ống
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,086 10tấn/km
11 Ván khuôn gỗ tường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,051 100m2
12 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,51 m3
13 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,76 m3
H Cống BTLT D600-5 tại Km0+583.97:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá cống cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,51 m3
2 Đào móng băng, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,39 m3
3 Đệm đá 4x6 móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,55 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,026 100m2
5 Bê tông móng cống, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,66 m3
6 Cung cấp gối cống D600-5: tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3 cái
7 Lắp dựng gối cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3 cái
8 Cung cấp cống BTLT D600-5, H30 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1 1 mối nối
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,114 10tấn/km
12 Ván khuôn gỗ tường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,046 100m2
13 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,51 m3
14 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,67 m3
I Cống BTLT D1000-10 tại Km0+583.97:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 5,57 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 9,78 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tường mương tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 7,8 m3
4 Đào xúc đá, máy đào <=0,8m3, đất C4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,232 100m3
5 Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,232 100m3
6 Tháo dỡ cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6 cái
7 Đào móng băng, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 44,56 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,18 100m2
9 Bê tông móng, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8,46 m3
10 Đệm đá 4x6 móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4,25 m3
11 Cung cấp gối cống D1000 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8 cái
12 Lắp dựng gối cống tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8 cái
13 Cung cấp ống cống D1000, H30 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 12 m
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,989 10tấn/km
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=1000mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4 1 mối nối
17 Ván khuôn gỗ tường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,2 100m2
18 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,99 m3
19 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 31,19 m3
J Mương hộp:
1 Đệm đá 4x6 móng mương tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,82 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, tường mương tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,52 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,046 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,252 tấn
5 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3,12 m3
6 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 4,68 m3
7 Ván khuôn gỗ, nắp đan tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,125 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,225 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,15 m3
10 lắp dựng tấm đan tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 26 cái
K Phá cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu BTCT mặt cầu cũ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 55,14 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8,1 m3
4 Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,698 100m3
L Đường tránh:
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,808 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cly 10Km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,808 100m3
3 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,808 100m3
4 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,808 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,553 100m3
6 Đào phá đường tránh, máy đào <=1,25m3, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,553 100m3
7 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,553 100m3
M Kênh dẫn dòng:
1 Đào mương dẫn dòng, máy đào <=0,8m3, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,03 100m3
2 Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm dẫn dòng, vật liệu thu hồi tính 50% tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 22 m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=1000mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 11 1 đoạn ống
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,214 10tấn/km
5 Tháo dỡ ống cống thu hồi, ĐK 800mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 11 1 đoạn ống
6 Đắp đất hoàn trả mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,03 100m3
N Đê quai:
1 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85. Tận dụng đất đào móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,315 100m3
2 Đào phá đê quai, máy đào <=1,25m3, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,315 100m3
O Cầu:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3,đất C2. tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,264 100m3
2 Đệm đá 4x6 móng mố, bản đáy tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 11,2 m3
3 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,363 100m2
4 Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK <=10mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,055 tấn
5 Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK <=18mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6,191 tấn
6 Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK >18mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,442 tấn
7 Bê tông móng mố, bản đáy, M250, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 53,02 m3
8 Ván khuôn gỗ mặt cầu tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,689 100m2
9 Bê tông mặt cầu, gờ chắn, M300, PCB40, đá 1x2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 20,51 m3
10 Đệm đá 4x6 móng mố, bản vượt tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 5,6 m3
11 Ván khuôn gỗ móng bản vượt tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,048 100m2
12 Bê tông bản vượt, M250, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6,4 m3
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3,đất C2. tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,791 100m3
14 Đệm đá 4x6 móng tường cánh, sân cầu, chân khay tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 20,4 m3
15 Ván khuôn gỗ móng tường cánh, chân khay tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,773 100m2
16 Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 29,22 m3
17 Ván khuôn gỗ tường tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,633 100m2
18 Bê tông tường cánh, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 23,1 m3
19 Bê tông sân cầu, M200, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 11,73 m3
20 Sơn gờ chắn bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủ tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 16,88 m2
21 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,138 100m3
22 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,916 100m3
23 Cung cấp thép tấm tráng kẽm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 252 kg
24 Cung cấp bu lông fi22 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 20 bộ
25 Cung cấp thép ống D114 tráng kẽm dày 5mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 188,16 kg
26 Cung cấp thép ống D90 tráng kẽm dày 4mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 118,72 kg
27 Hàn thép, đường hàn 6mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 43,61 m
28 Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,252 tấn
29 Lắp đặt lan can tay vịn bằng thép tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,307 tấn
P Biển báo đầu cầu:
1 Đào móng, đất C3 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,3 m3
2 Ván khuôn gỗ móng tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,032 100m2
3 Bê tông móng M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,4 m3
4 Cung cấp thép ống D90 tráng kẽm dày 4mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 9,6 m
5 Lắp đặt trụ đỡ, sắt ống Phi 90 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
6 Sơn sắt trụ đỡ biển báo tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1,41 m2
7 SXLD biển báo phản quang tròn ĐK87 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 m2
9 Dán màng phản quang tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3,22 m2
10 Cung cấp & lắp đặt bu lông D16 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8 cái
11 Gia công lắp đặt thép liên kết tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3,14 kg
12 Hàn đường hàn 4mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 8 md
13 lấp hố móng, độ chặt K=0,95 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,907 m3
Q Đường đầu cầu:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,06 100m2
2 Lót bạt nhựa tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,45 100m2
3 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 9 m3
R An toàn giao thông
1 VK bê tông móng trụ barie tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,423 100m2
2 Bê tông móng trụ barie, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3,17 m3
3 Lắp dựng móng trụ barie tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 235 cái
4 Cung cấp trụ tre tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 305,5 m
5 Cung cấp biển báo hình tam giác tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6 cái
6 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
7 Cung cấp dây phản quang tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1.410 m
8 Sản xuất thép hình L50x50x5mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 58,75 kg
9 Hàn đường hàn 4mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3,2 m
S Thuế Tài nguyên và phí BVMT
1 Thuế Tài nguyên và phí BVMT tuân thủ theo quy định đã được phê duyệt 4.865 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->