Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp hệ thống thoát nước và tái tạo mặt đường, vỉa hè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221545-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp hệ thống thoát nước và tái tạo mặt đường, vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20200215718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:19:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẠM VI KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN (TÁI TẠO MẶT ĐƯỜNG,VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ,PHẦN CỐNG)
1 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,504 100m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,266 100m3
3 Ni lông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 441,597 m2
4 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 70,656 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,969 100m2
6 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,064 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,064 100m2
8 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,179 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,179 100m2
10 Vận chuyển BT nhựa cự ly 2km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,852 tấn
11 Đá dăm đệm móng vỉa hè Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,294 m3
12 Ni lông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,942 m2
13 BT vỉa hè đá 1x2 M250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,294 m3
14 Ván khuôn vỉa hè Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055 100m2
15 BT lót đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,53 m3
16 VK đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033 100m2
17 Láng vửa M75 dày 3cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,3 m2
18 Lát gạch con sâu dày 6cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,3 m2
19 Đá dăm đệm móng bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,108 m3
20 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,231 m3
21 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,241 100m2
22 Khe nối bó vỉa bằng vữa XM M100 (nc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 m2
23 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 m3
24 Đá dăm đệm móng bó hè Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,414 m3
25 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,635 m3
26 Ván khuôn bó hè Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,323 100m2
27 Khe nối bó hè bằng vữa XM M100 (nc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,71 m2
28 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 m3
29 Cắt tấm BTXM mặt đường hiện hữu (CỐNG DỌC D40) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,146 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,634 m3
31 Đào đất thi công cống dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,567 100m3
32 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,398 100m
33 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,019 m3
34 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,902 m3
35 Lắp đặt gối cống D40 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 534 cái
36 Lắp đặt cống D40(H30-XB80); L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63 đoạn ống
37 Lắp đặt cống D40(H30-XB80); L=2m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
38 Lắp đặt cống D40(H30-XB80); L=1,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 đoạn ống
39 Lắp đặt cống D40(H30-XB80); L=1m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 đoạn ống
40 Lắp đặt cống D40(H30-XB80), L=0,5m/đoạn (NC+M) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
41 Cống rung ép D=40cm (H30-XB80) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 m
42 Lắp đặt cống D40(VH), L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63 mối nối
44 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,176 m3
45 Đắp đất K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,095 100m3
46 Đắp đất K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,095 100m3
47 Đắp cát K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,53 100m3
48 Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,53 100m3
49 Cắt tấm BTXM mặt đường hiện hữu (CỐNG DỌC D60) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,41 10m
50 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,056 m3
51 Đào đất thi công cống dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,014 100m3
52 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93,06 100m
53 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,593 m3
54 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,496 m3
55 Lắp đặt gối cống D=60cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 461 cái
56 Lắp đặt cống D60 (H30-XB80) đoạn 2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 đoạn ống
57 Lắp đặt cống D60(H30-XB80),L=2m/đ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
58 Lắp đặt cống D60(H30-XB80), L=1m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54 mối nối
60 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,378 m3
61 Đắp cát K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,604 100m3
62 Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,604 100m3
63 Cắt tấm BTXM mặt đường hiện hữu (CỐNG DỌC D80) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,55 10m
64 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,22 m3
65 Đào đất thi công cống dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,213 100m3
66 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,575 100m
67 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,688 m3
68 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,6 m3
69 Lắp đặt gối cống D=80cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 127 cái
70 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 đoạn ống
71 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
72 Lắp đặt cống D80 (VH)đoạn 2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 đoạn ống
73 Lắp đặt cống D80, L=0,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
74 Cống rung ép D=80cm (VH) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 m
75 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29 mối nối
76 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,319 m3
77 Đắp đất K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,421 100m3
78 Đắp đất K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,421 100m3
79 Đắp cát lưng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084 100m3
80 Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,925 100m3
81 Đắp cát K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,925 100m3
82 Cắt tấm BTXM mặt đường hiện hữu (CỐNG DỌC D100) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,107 10m
83 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,154 m3
84 Đào đất thi công cống dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,532 100m3
85 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,619 100m
86 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,316 m3
87 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,325 m3
88 Lắp đặt gối cống D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 121 cái
89 Lắp đặt cống D100(H30-XB80), L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19 đoạn ống
90 Lắp đặt cống D100(VH), L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 đoạn ống
91 Lắp đặt cống D100(VH), L=1,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
92 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 mối nối
93 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,66 m3
94 Đắp đất K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,496 100m3
95 Đắp đất K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,496 100m3
96 Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,581 100m3
97 Đắp cát K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,581 100m3
98 Sản xuất thép tấm van tự động Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,091 tấn
99 Sản xuất thép L100x65x10 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
100 Cốt thép D=20mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,001 tấn
101 Siết lại bu lông các bộ phận Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 cái
102 Bu lông D=20mm, L=20cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
103 Bu lông D=20mm, L=10cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
104 Bu lông D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
105 Ron cao su Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 m2
106 Đóng cọc Larsen (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,94 100m
107 Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,54 100m
108 Nhổ cọc Larsen (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,94 100m
109 Hao hụt cọc Larsen Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 452,308 kg
110 Phá bỏ ga hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,076 m3
111 Phá bỏ rãnh BTCT hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,135 m3
112 Phá bỏ bó vỉa hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,065 m3
113 Tháo dỡ cống D40; L=2,5m/đoạn (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6;) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 137 đoạn ống
114 Tháo dỡ cống D40; L=1,5m/đoạn (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6;) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
115 Tháo dỡ cống D60, L=2,5m/đoạn (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6;) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 đoạn ống
116 Tháo dỡ cống D60; L=3m/đoạn (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6;) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
117 Đào đất thi công hố ga (GA (1x1)m (GA17 -> GA24: 8GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,271 100m3
118 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,64 100m
119 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,463 m3
120 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,152 m3
121 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,038 100m2
122 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,546 m3
123 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,567 100m2
124 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 tấn
125 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 tấn
126 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,958 m3
127 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,176 100m2
128 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
129 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,067 tấn
130 Cốt thép nắp ga D=22mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,052 tấn
131 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,271 tấn
132 Lắp dựng thép nắp ga L120x120 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,271 tấn
133 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,743 m3
134 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
135 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,063 100m3
136 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,063 100m3
137 Đào đất thi công hố ga (GA (1,2x1,2)m (GA01 -> GA05: 5GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,264 100m3
138 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,35 100m
139 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,075 m3
140 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,98 m3
141 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028 100m2
142 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,79 m3
143 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,439 100m2
144 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,082 tấn
145 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,066 tấn
146 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,38 m3
147 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 100m2
148 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
149 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,049 tấn
150 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,025 tấn
151 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,289 tấn
152 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,289 tấn
153 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,45 m3
154 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
155 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m3
156 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m3
157 Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống (GA (1,4x1,4)m CÓ CỬA THU (GA9,10,11,12: 4GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,56 m3
158 Đào đất thi công hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,445 100m3
159 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,68 100m
160 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,153 m3
161 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,024 m3
162 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,026 100m2
163 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,284 m3
164 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,513 100m2
165 Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,412 m3
166 Ván khuôn tường chắn cửa thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047 100m2
167 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,213 m3
168 SX thép L50x50 lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031 tấn
169 Lắp dựng thép chắn rác L50x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031 tấn
170 Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 tấn
171 Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 tấn
172 Cốt thép máng hầm D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
173 BT máng hầm đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,242 m3
174 Ván khuôn máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036 100m2
175 Lắp đặt máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
176 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,078 tấn
177 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,062 tấn
178 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,322 m3
179 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,153 100m2
180 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
181 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,057 tấn
182 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
183 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,278 tấn
184 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,278 tấn
185 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,518 m3
186 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
187 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 100m3
188 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 100m3
189 Đào đất thi công hố ga (GA (1,4X1,4)m KHÔNG CÓ CỬA THU NƯỚC (GA6, GA7: 2GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,155 100m3
190 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,84 100m
191 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,076 m3
192 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,512 m3
193 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013 100m2
194 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,288 m3
195 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,132 100m2
196 SX thép L50x50 lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
197 Lắp dựng thép chắn rác L50x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
198 Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
199 Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
200 Cốt thép máng hầm D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn
201 BT máng hầm đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,121 m3
202 Ván khuôn máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 100m2
203 Lắp đặt máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
204 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,039 tấn
205 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031 tấn
206 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,661 m3
207 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,076 100m2
208 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
209 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,029 tấn
210 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
211 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,139 tấn
212 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,139 tấn
213 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,259 m3
214 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
215 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033 100m3
216 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033 100m3
217 Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống (GA (1,4x3,1)m (GA13: 1 GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,96 m3
218 Đào đất thi công hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,191 100m3
219 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,94 100m
220 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,158 m3
221 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,528 m3
222 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m2
223 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,967 m3
224 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,211 100m2
225 Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 m3
226 Ván khuôn tường chắn cửa thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 100m2
227 SX thép L50x50 lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 tấn
228 Lắp dựng thép chắn rác L50x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 tấn
229 Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
230 Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
231 Cốt thép máng hầm D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004 tấn
232 BT máng hầm đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,061 m3
233 Ván khuôn máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 100m2
234 Lắp đặt máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
235 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
236 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
237 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,33 m3
238 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,038 100m2
239 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
240 Cốt thép nắp ga D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,001 tấn
241 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 tấn
242 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002 tấn
243 Cốt thép nắp ga D=16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 tấn
244 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 tấn
245 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 tấn
246 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,529 m3
247 Lắp đặt nắp ga 120x60x9cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
248 Lắp đặt nắp ga 190x140x15cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
249 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m3
250 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m3
251 Đào đất thi công hố ga (GA (1,6x1,9)CÓ CỬA THU NƯỚC (GA8: 1GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15 100m3
252 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,835 100m
253 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,682 m3
254 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,378 m3
255 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m2
256 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,215 m3
257 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,168 100m2
258 Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,127 m3
259 Ván khuôn tường chắn cửa thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 100m2
260 Đá dăm đệm tường chắn cửa thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,061 m3
261 SX thép L50x50 lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn
262 Lắp dựng thép chắn rác L50x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn
263 Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
264 Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
265 Cốt thép máng hầm D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
266 BT máng hầm đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,071 m3
267 Ván khuôn máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m2
268 Lắp đặt máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
269 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 tấn
270 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 tấn
271 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,385 m3
272 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,044 100m2
273 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
274 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 tấn
275 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005 tấn
276 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,081 tấn
277 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,081 tấn
278 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,176 m3
279 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
280 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,039 100m3
281 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,039 100m3
B PHẠM VI TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM (VỈA HÈ, BÓ VỈA, PHẦN CỐNG)
1 Đá dăm đệm móng vỉa hè Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,407 m3
2 Ni lông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 188,14 m2
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,814 m3
4 Ván khuôn vỉa hè Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,094 100m2
5 Đá dăm đệm móng bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,288 m3
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,229 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,001 100m2
8 Khe nối bó vỉa bằng vữa XM M100 (nc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,47 m2
9 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,025 m3
10 Cắt tấm BTXM mặt đường hiện hữu (CỐNG DỌC D80) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,407 10m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,407 m3
12 Đào đất thi công cống dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,408 100m3
13 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,65 100m
14 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,686 m3
15 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,42 m3
16 Lắp đặt gối cống D=80cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76 cái
17 Lắp đặt cống D80 (VH)đoạn 2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 đoạn ống
18 Lắp đặt cống D80(VH), L=2m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 đoạn ống
19 Lắp đặt cống D80(VH); L=1,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
20 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 mối nối
22 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,374 m3
23 Đắp đất K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,272 100m3
24 Đắp đất K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,272 100m3
25 Đóng cọc Larsen (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,925 100m
26 Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (Hệ số NC:;Hệ số Máy TC:) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,175 100m
27 Nhổ cọc Larsen (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,925 100m
28 Hao hụt cọc Larsen Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 209,237 kg
29 Phá bỏ rãnh BTCT hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,125 m3
30 Phá bỏ bó vỉa hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,625 m3
31 Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống (GA (1,4x1,4)m CÓ CỬA THU NƯỚC (GA 14,15,16: 3GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,92 m3
32 Đào đất thi công hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,332 100m3
33 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,76 100m
34 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,615 m3
35 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,768 m3
36 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 100m2
37 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,242 m3
38 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,374 100m2
39 Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,309 m3
40 Ván khuôn tường chắn cửa thu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 100m2
41 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 m3
42 SX thép L50x50 lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 tấn
43 Lắp dựng thép chắn rác L50x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 tấn
44 Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 tấn
45 Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 tấn
46 Cốt thép máng hầm D=6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013 tấn
47 BT máng hầm đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,182 m3
48 Ván khuôn máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,027 100m2
49 Lắp đặt máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
50 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
51 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047 tấn
52 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,991 m3
53 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,115 100m2
54 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
55 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 tấn
56 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
57 Thép hình nắp ga L90x90x7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,208 tấn
58 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,208 tấn
59 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,389 m3
60 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
61 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,097 100m3
62 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,097 100m3
C ĐOẠN VÕ CÔNG TỒN – VÒNG XOAY NGUYỄN HỮU THỌ (PHẦN ĐƯỜNG, PHẦN CỐNG)
1 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037 100m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,079 100m3
3 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,232 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,232 100m2
5 Vận chuyển BT nhựa cự ly 2km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,859 tấn
6 Cắt tấm BTXM mặt đường hiện hữu (CỐNG DỌC D100) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,58 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,806 m3
8 Đào đất thi công cống dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,527 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,108 100m
10 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,761 m3
11 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,276 m3
12 Lắp đặt gối cống D100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
13 Lắp đặt cống D100(H30-XB80), L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 đoạn ống
14 Lắp đặt cống D100 (H30-XB80), L=2m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 mối nối
16 Vữa XM M.100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,11 m3
17 Đắp đất K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033 100m3
18 Đắp đất K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,11 100m3
20 Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m3
21 Đắp cát K=0,95 (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m3
22 Đóng cọc Larsen (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,52 100m
23 Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (Hệ số NC:;Hệ số Máy TC:) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,32 100m
24 Nhổ cọc Larsen (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,52 100m
25 Hao hụt cọc Larsen Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,984 kg
26 Phá bỏ ga hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,88 m3
27 Tháo dỡ cống D80; L=2,5m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 đoạn ống
28 Tháo dỡ cống D80; L=2m/đoạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
29 Đào đất thi công hố ga (GA (1,6x1,9)m KHÔNG CÓ CỬA THU NƯỚC (GA25: 1GA)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,123 100m3
30 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,253 100m
31 Đắp cát đệm đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,682 m3
32 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,378 m3
33 Ván khuôn đổ BT lót Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m2
34 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,352 m3
35 Ván khuôn hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,148 100m2
36 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,021 tấn
37 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 tấn
38 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,385 m3
39 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,044 100m2
40 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
41 Cốt thép nắp ga D=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002 tấn
42 Cốt thép nắp ga D=14mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,081 tấn
43 Thép hình nắp ga L200x200x20 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,501 tấn
44 Lắp dựng thép nắp ga L200x200x20 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,501 tấn
45 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,176 m3
46 Lắp đặt nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
47 Đắp đất hố ga (50% máy) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 100m3
48 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 100m3
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
3 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 %
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo dự toán được duyệt 59.304.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->