Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:35:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 272,74 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 272,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 794,2829 | m2 |
| 4 | Nẹp gỗ lim Nam Phi 10x40mm | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 5 | Nẹp gỗ lim Nam phi 20x25mm | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 6 | Sơn gỗ PU cửa | Chương V của E-HSMT | 796,3305 | m2 |
| 7 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 3 | cụm |
| 9 | Cremon cửa (không khóa) | Chương V của E-HSMT | 5 | cụm |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 91,4832 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 91,4832 | m2 |
| 12 | Hoa cửa sắt inox | Chương V của E-HSMT | 29,1418 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,5784 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 54,479 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,479 | m2 |
| 16 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (phần tường sơn không bả) | Chương V của E-HSMT | 1.733,4799 | m2 |
| 17 | Làm sạch con tiện | Chương V của E-HSMT | 50 | công |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.958,5189 | m2 |
| 19 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 296,2524 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 296,252 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 24 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (phần tường sơn không bả) | Chương V của E-HSMT | 2.340,4142 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.343,4442 | m2 |
| 26 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 33,5224 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,5224 | m2 |
| 28 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (phần tường sơn có bả) | Chương V của E-HSMT | 2.445,5036 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.445,504 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.445,504 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 61,7054 | m2 |
| 32 | Trần nhôm clip in | Chương V của E-HSMT | 58,9259 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao 6mm | Chương V của E-HSMT | 2,7795 | m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 2,7795 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2,7795 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,7795 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V của E-HSMT | 0,2039 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 265,254 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 257,82 | m2 |
| 41 | Ốp viền tường, kích thước gạch 600x100mm | Chương V của E-HSMT | 9,288 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 57,09 | m2 |
| 43 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 58,2127 | m2 |
| 44 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 42,8347 | m2 |
| 45 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 42,8348 | m2 |
| 46 | Trát lót trước khi khò màng tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,378 | m2 |
| 47 | Trát lần 2 sau khi khò màng, chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,378 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,09 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 399,2941 | m2 |
| 50 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 472,0995 | m2 |
| 51 | Hệ trần chìm. Khung trần chìm. Trần phẳng, tấm thạch cao 6mm | Chương V của E-HSMT | 472,0995 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 432,1753 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 432,1753 | m2 |
| 54 | Phào Pu trang trí trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 101,56 | m |
| 55 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 163,3552 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,4348 | m3 |
| 57 | Lát gạch nền gara bằng gạch Terazzo 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 163,3552 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 391,3432 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,2605 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 391,343 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 63 | Lát sàn nhựa giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 76,5008 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 119,1554 | m² |
| 65 | Lợp mái tôn Austnam dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,1915 | 100m² |
| 66 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 231,4472 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 128,105 | m2 |
| 68 | Trát lót trước khi khò màng tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,105 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,105 | m2 |
| 70 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 359,552 | m2 |
| 71 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 231,447 | m2 |
| 72 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 231,447 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 231,447 | m2 |
| 74 | Đục bỏ bê tông xung quanh cổ ống để chống thấm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Chống thấm quanh cổ ống thoát nước mái tại các vị trí sàn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Vệ sinh nền ô để téc nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 77 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,1849 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5212 | m2 |
| 79 | Quét Sika chống thấm | Chương V của E-HSMT | 4,604 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,604 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 26,1414 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 26,1414 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ đá ốp cột | 4,686 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,686 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ đá lát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 8,0318 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,0318 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 5,2503 | m3 |
| 88 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 108,521 | m2 |
| 89 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,8332 | m3 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 52,675 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,5956 | m2 |
| 92 | Quét Sika chống thấm | Chương V của E-HSMT | 136,5956 | m2 |
| 93 | Mua lưới thủy tỉnh | Chương V của E-HSMT | 150,2556 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,5956 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 136,5956 | m2 |
| 96 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,0562 | m³ |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 125,281 | m2 |
| 98 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 21,8426 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 51,5336 | m3 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Chương V của E-HSMT | 28,7784 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện để thay mới | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 (âm tường) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3p 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 p 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt bóng đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 21 | Bóng đèn HQ T8 - 36W | Chương V của E-HSMT | 30 | bóng |
| 22 | Lắp đặt đèn Led tròn D320, 18w | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led tròn D260, 18w | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 12W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 16W | Chương V của E-HSMT | 164 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng thường 1x36w | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn máng phản quang âm trần 2x36w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đèn Led panel KT 300x1200x40w | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led panel KT 300x1200x40w | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Đèn chùm bát đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đèn quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn chùm + đèn quạt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Đèn Led dây 5050 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1.4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp số quạt trần 5 cấp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hút mùi âm trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 38 | tháo dỡ cục nóng di chuyển và lắp lại vị trí khác | Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 39 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 46 | Ống gió mềm D100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Chụp thông hơi inox D100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước | Chương V của E-HSMT | 20 | hm |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Khay để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt âm bàn) | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT: 1400x1200mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi KT: 800x1200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Van phao đồng, có bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ĐK 20x1/2mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40x40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 32x32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25x25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 40x32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 40x25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 32x25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 32x20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ĐK 20mm | 10 | cái | |
| 43 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát ĐK 110x110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát ĐK 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát ĐK 110x42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát ĐK 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát ĐK 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (PHÒNG CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 81,9 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V của E-HSMT | 81,9 | m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 2.330 | lỗ khoan |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hào chống mối, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 81,9 | m³ |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá bỏ đá ốp trụ cột | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cổng: chính + phụ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Thay mô tơ cổng inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 550,5518 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 550,5516 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 939,5862 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 939,5862 | m2 |
| F | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m3 bùn |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,8288 | m³ |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 5,021 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 5,021 | m2 |
| 3 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 99,199 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,199 | m2 |
| 5 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 16,992 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,992 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 68,773 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,773 | m2 |
| 9 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 32,5763 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,5763 | m2 |
| 11 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 19,7648 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 13,8768 | m2 |
| 13 | Trát lót trước khi khò màng tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,888 | m2 |
| 14 | Trát lần 2 sau khi khò màng - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,888 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,8768 | m2 |
| 16 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 13,8768 | m² |
| H | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Điều hòa cây loại 1 chiều 28.000BTU | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung cho toàn bộ gói thầu: 3,5% x (A+B+C+D+E+F+G) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi