Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 11:06:00 đến ngày 2020-02-20 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,352,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng đứng phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng đứng phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng xiên phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng xiên phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc gỗ đập quay đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 100m |
| 6 | Công tác thép buộc Þ4mm, 10mm khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt mũ khổ lớn 4m đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 100m2 |
| 9 | Cát vô bao đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 10 | Đắp cát vô bao đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 11 | Đào pha đập quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 12 | Bao chứa cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134 | bao |
| 13 | Dây nilon may miệng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | kg |
| 14 | Nhân công may miệng bao cát 400bao/ 1 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | cong |
| 15 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, tường ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dàn van + đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,618 | m3 |
| 21 | Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ca |
| 23 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả lại hiện trạng bằng 2/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 26 | Đào bun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m3 |
| 27 | Công tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | công |
| 28 | Sản xuất khung cửa van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 29 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,431 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, bản mặt bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | tấn |
| B | CỐNG D800 | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng đứng phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng đứng phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng xiên phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng xiên phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc gỗ đập quay đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m |
| 6 | Công tác thép buộc Þ4mm, 10mm khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt mũ khổ lớn 4m đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 9 | Cát vô bao đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 10 | Đắp cát vô bao đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 11 | Đào pha dap quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 12 | Bao chứa cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | bao |
| 13 | Dây nilon may miệng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 14 | Nhân công may miệng bao cát 400bao/ 1 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | cong |
| 15 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, tường ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dàn van + đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 21 | Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 23 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả lại hiện trạng bằng 2/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 26 | Đào bun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 27 | Công tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 28 | Sản xuất khung cửa van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 29 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,181 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, bản mặt bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| C | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng đứng phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng đứng phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng xiên phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng xiên phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc gỗ đập quay đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 6 | Công tác thép buộc Þ4mm, 10mm khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt mũ khổ lớn 4m đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | 100m2 |
| 9 | Cát vô bao đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 10 | Đắp cát vô bao đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 11 | Đào pha dap quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 12 | Bao chứa cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bao |
| 13 | Dây nilon may miệng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | kg |
| 14 | Nhân công may miệng bao cát 400bao/ 1 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | cong |
| 15 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, tường ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dàn van + đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 21 | Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 23 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả lại hiện trạng bằng 2/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 26 | Đào bun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 27 | Công tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 28 | Sản xuất khung cửa van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 29 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,467 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, bản mặt bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| D | CỐNG HỘP 2M | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng đứng phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng đứng phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn > 5cm, L= 6m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 đóng xiên phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >15cm, Þngọn >5cm, L=6m bằng máy đào, Vg=0,5m3 đóng xiên phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc gỗ đập quay đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 6 | Công tác thép buộc Þ4mm, 10mm khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt mũ khổ lớn 4m đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | 100m2 |
| 9 | Cát vô bao đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 10 | Đắp cát vô bao đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 11 | Đào pha dap quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 12 | Bao chứa cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | bao |
| 13 | Dây nilon may miệng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | kg |
| 14 | Nhân công may miệng bao cát 400bao/ 1 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | cong |
| 15 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột dàn van, đà neo Þ <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, tường ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dàn van + đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 21 | Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 23 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả lại hiện trạng bằng 2/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | m3 |
| 26 | Đào bun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 27 | Công tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 28 | Sản xuất khung cửa van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | tấn |
| 29 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,277 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, bản mặt bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi