Gói thầu: Thi công các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 21:38:00 đến ngày 2020-02-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,653,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công. | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,297 | M3 |
| 2 | Đào xúc phể thải lên phương tiện thơ sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,297 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,297 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,297 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6332 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2432 | M3 |
| 7 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0297 | 100 M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,134 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0804 | 100 M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0093 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0097 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0126 | Tấn |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,126 | M3 |
| 14 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,44 | M2 |
| 15 | Thép hộp 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,2 | M |
| 16 | Thép ống fi 90x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,28 | M |
| 17 | Thép ống fi 60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,67 | M |
| 18 | Thép ống fi 49x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,3 | M |
| 19 | Thép ống fi 42x2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,6 | M |
| 20 | Thép bản dày 8 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,3 | Kg |
| 21 | Bulong fi 14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 22 | Cao su đệm chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 23 | Cao su đệm chân ecu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp thép fi 8 neo cột thép 30x60 vào bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,83 | Kg |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1025 | Tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0868 | Tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0191 | Tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1168 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1025 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0868 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1168 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0191 | Tấn |
| 33 | Lợp mái Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong theo khẩu độ vì kèo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4214 | 100 M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cùng màu với màu thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,542 | M2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện đơn 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chì 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đế nổi + mặt loại 2 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi fi 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43 | Mét |
| 7 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cuồn |
| E | SỬA CHỮA TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ HIỆN HỮU LÀM PHÒNG CHỨC NĂNG TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 191,4 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8046 | 100 M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng đến lớp bê tông lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 192,7 | M2 |
| 4 | Đào xúc phể thải lên phương tiện thơ sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,27 | M3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,27 | M3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,27 | M3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 217,3178 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 478,48 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (phần trên trần không tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,38 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (phần trên trần không tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136,499 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,2 | M2 |
| 13 | Trần tấm Prima khung nhôm thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 191,4 | M2 |
| 14 | Lợp mái sóng vuông mạ màu d0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0846 | 100 M2 |
| 15 | Lợp mái Tôn lạnh mạ màu d0,45mm (tole phẳng úp nóc) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1728 | 100 M2 |
| 16 | Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phủ 2 mặt nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0846 | 100 M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150,3 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 600x600mm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,4 | M2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4 | M2 |
| 20 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,2 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 353,817 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 482,86 | M2 |
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m/2x20W220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng 300x200x150 (Bằng tole, sơn cách điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P/60A-10kA/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB chống giật 2P/60A-10kA/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P/16A-4,5kA/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đế nổi + mặt 6 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế nổi + mặt 1 MCB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Lắp ổ cắm điện đơn 16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 11 | Lắp Dimmer 500W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây cáp CV 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 180 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 250 | Mét |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 10x20m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | Mét |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 18 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| H | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ NGỒI | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng đến lớp bê tông lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 297,93 | M2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151,24 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1 | 100 M2 |
| 5 | Tháo dỡ mặt đá gờ sân khấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6255 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn bao cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | M |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cánh |
| 8 | Tháo dỡ tam cấp bị sụp lún bông tróc đá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 193,4911 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 263,483 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (phần trên trần không tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,6 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (phần trên trần không tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 184,02 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,92 | M2 |
| 14 | Lợp mái Tôn lạnh mạ màu d0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1 | 100 M2 |
| 15 | Lợp mái Tôn lạnh mạ màu d0,45mm (tole phẳng úp nóc) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1826 | 100 M2 |
| 16 | Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phủ 2 mặt nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1 | 100 M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 297,93 | M2 |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2298 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cánh gà sân khấu (khung sắt mạ kẽm ốp ALU 2 mặt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,84 | M2 |
| 21 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | M2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151,24 | M2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(cộng thếm 30% do quét cao lên thành đà, sênô) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151,24 | M2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151,24 | M2 |
| 25 | Trần tấm Prima khung nhôm thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,92 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 366,083 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 377,5111 | M2 |
| 29 | Tra dầu cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 30 | Lắp dựng lưới ngăn côn trùng, khung nhôm, lưới thép không rỉ, liên kết bằng tắc kê và đinh vít. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,872 | M2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m/2x20W220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng 300x200x150 (Bằng tole, sơn cách điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P/60A-10kA/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB chống giật 2P/60A-10kA/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P/16A-4,5kA/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đế nổi + mặt 6 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế nổi + mặt 1 MCBû | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 10 | Lắp ổ cắm điện đơn 16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Cái |
| 11 | Lắp Dimmer 500W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây cáp CV 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 350 | Mét |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 10x20m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 170 | Mét |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 50W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 170W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 18 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cuồn |
| K | SỬA CHỮA NHÀ ĂN HIỆN HỮU LÀM PHÒNG TẬP THỂ DỤC - THỂ THAO ĐƠN GIẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1904 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm (Tường đỡ dal bếp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0563 | M3 |
| 3 | Đào xúc phể thải lên phương tiện thô sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2467 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,247 | M3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,247 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129,925 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,8229 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,445 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,84 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ khung bao cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | M |
| 11 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 14 | Xử lý bồn nước bị rò rỉ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | T bộ |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,44 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129,925 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,2679 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,84 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | M2 |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (xả nhấn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo có chân (loại ngắn, một vòi nhấn xả) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| L | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU | |||
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,31 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm (mở rộng tường xây gạch thông gió) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | M3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên phương tiện thô sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,992 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,992 | M3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,992 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (phần trên trần không tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,6 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,47 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ khung bao cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,1 | M |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | T bộ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2783 | M3 |
| 15 | Lót tấm cao su đen chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0928 | 100 M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6493 | M3 |
| 17 | Lát nền gạch Cegramic nhám 600x600, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,275 | M2 |
| 18 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,6 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,47 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, Lambris nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | M2 |
| N | Phần điện, cấp - thoát nước | |||
| O | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn compart bóng 3 U 18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện 5A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Lắp bảng nhựa 150x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp cầu chì 5A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 10x20m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| P | Hệ thống cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D27x21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D90-60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D34-27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van thao D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (xả 2 nhấn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (xả nhấn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo có chân (loại ngắn, một vòi nhấn xả) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt van phao ngắt nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| Q | NÂNG CẤP SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| R | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân phục vụ sửa chữa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,2305 | 100 M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 427,83 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0455 | 100 M2 |
| 4 | Trám Jron mặt dal rộng 15 sâu 10, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.045,5 | Mét |
| 5 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4.123,05 | M2 |
| S | Ram dốc | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| T | Rào chắn xe | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | M3 |
| 6 | Thép ống fi 60x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | M |
| 7 | Cung cấp thép fi 8 neo cột thép D60x3,2 vào bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,16 | Kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0678 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cùng màu với màu thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| U | NÂNG CẤP HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| V | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp rãnh nước hiện trạng làm mới hố ga: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,0037 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0748 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công móng bê tông đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0595 | M3 |
| 5 | Đào xúc phể thải lên phương tiện thơ sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,138 | M3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,138 | M3 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,138 | M3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136,4499 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,935 | M3 |
| 10 | Đào xúc phế thải lên phương tiện thơ sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,515 | M3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,515 | M3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,515 | M3 |
| 13 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9486 | 100 M2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1734 | M3 |
| 15 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6723 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,272 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2536 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5069 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8305 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0091 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0349 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3223 | 100 M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5021 | 100 M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2792 | 100 M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0816 | 100 M2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 214 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x8,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100 M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,395 | 100 M |
| W | Nâng cấp, sữa chữa rãnh nước hố ga hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga, rãnh nước hiện trạng: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 2 | Vệ sinh, Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | M |
| 3 | Vệ sinh mặt thành rãnh, thành hố ga phục vụ sửa chữa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | 100 M2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4 | M2 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường dày <= 45 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,8 | M2 |
| 7 | Phá dỡ thành hố ga bê tông hiện trạng để đấu nối rãnh thoát nước, ống thoát nước chiều dày thành hố ga <=0,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2204 | M3 |
| 8 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,058 | 100 M2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,348 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0127 | 100 M2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0476 | Tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| X | NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trang trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn trang trí (chưa bao gồm bóng), cao > 3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn bóng đèn trang trí, cao > 3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100 bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi