Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200223866-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200154374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 21:18:00 đến ngày 2020-02-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,395,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7437 100m3
2 Đánh cấp, thủ công, đất C2 (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,068 m3
3 Đánh cấp, máy đào <=0,8m3,đất C2 (80%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6028 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9284 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0067 100m3
6 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.117,4775 m3
7 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3698 100m3
8 Đắp đất trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2978 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0564 100m3
10 Lu khuôn nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2829 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,903 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7389 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6995 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5226 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2221 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1533 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1533 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1533 100tấn
19 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cây
20 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 gốc
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8643 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8643 100m3
23 Tháo dỡ tôn lượn sóng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,83 m
24 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,83 m
25 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
B An toàn giao thông
1 Biển báo tám giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
2 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 Đào hố chôn cột biển báo, đất c2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100tấn
C Cống ngang đường
1 Đắp đất bờ quai ngăn nước (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
2 Máy bơm nước làm khô hố móng, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
3 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7519 100m3
4 Đắp đất trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7241 100m3
5 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,016 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
7 Bê tông móng sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,01 m3
8 Ván khuôn gỗ móng sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2575 100m2
9 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
17 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
18 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,84 m3
19 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3683 100m2
D Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
E Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
F Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7 (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây thừng buộc D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->