Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215112-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 18:23:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,471,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà đón tiếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 50,7686 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,6164 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | 0,0971 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 5,465 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2335 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2121 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,767 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,0443 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lót giằng móng | 0,2023 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,3899 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,5792 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | 0,1551 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | 0,7091 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,2405 | m3 | |
| 17 | Lấp đất hoàn trả móng (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | 19,8024 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 39,6047 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,396 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,396 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 12,4626 | m3 | |
| 22 | Gia công bó vỉa bằng đá xanh kt 300x200x700 | 45,12 | m | |
| 23 | Gia công chân tảng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 1,0488 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng đá bó vỉa, chân tảng đá | 92 | cái | |
| 25 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, hao phí vật liệu 5%/ tháng x 8 tháng | 3,9912 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m, hao phí vật liệu 5%/ tháng x 6 tháng | 1,4026 | 100m2 | |
| 27 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn bằng gỗ Lim, Đường kính D=35cm | 5,292 | m3 | |
| 28 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn bằng gỗ lim, Đường kính D=30cm | 4,8607 | m3 | |
| 29 | Gia công xà dọc, câu đầu bằng gỗ lim | 14,5876 | m3 | |
| 30 | Gia công kẻ góc, kèo bằng gỗ lim | 2,9093 | m3 | |
| 31 | Gia công thượng lương bằng gỗ lim (loại vuông - chữ nhật) | 0,1622 | m3 | |
| 32 | Gia công hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim (loại tròn) | 6,4349 | m3 | |
| 33 | Gia công khung vách, khung cửa bằng gỗ lim | 2,1117 | m3 | |
| 34 | Gia công cánh cửa bằng gỗ lim | 0,5055 | m3 | |
| 35 | Kính trắng dày 5ly | 27,2264 | m2 | |
| 36 | Cầu thang gỗ | 2 | bộ | |
| 37 | Gia công ván sàn bằng gỗ lim dày 4cm | 109,8527 | m2 | |
| 38 | Gia công tàu mái bằng gỗ lim | 0,2719 | m3 | |
| 39 | Gia công rui mái bằng gỗ lim | 2,8608 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 27,6496 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | 16,2356 | m3 | |
| 42 | Đào hào phòng chống mối trong, ngoài nhà | 28,7584 | m3 | |
| 43 | Tạo hào phòng mối bao ngoài | 20,128 | m3 | |
| 44 | Tạo hào phòng mối bên trong | 8,6304 | m3 | |
| 45 | Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 28,7584 | m3 | |
| 46 | Phòng mối nền công trình | 124,626 | m2 | |
| 47 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 739,7603 | m2 | |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,3339 | m3 | |
| 49 | Ngói bò úp nóc | 33,45 | m | |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | 2,1563 | 100m2 | |
| 51 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ công | 138,3623 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,282 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,6158 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | 69,6158 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | 12,282 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 200x200x150 | 1 | m | |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn compact | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20m | 140 | m | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | 1 | bình | |
| B | Hạng mục nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 13,3419 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài | 0,0569 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,6075 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,0844 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9958 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,1337 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | 0,0534 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | 0,1783 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4714 | m3 | |
| 10 | Lấp đất hoàn trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) | 4,4473 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 8,8946 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0889 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0889 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,0742 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,308 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,8725 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4725 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm | 0,0127 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=18mm | 0,0644 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0557 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,265 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,3476 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,65 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,892 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,766 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,5 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,5 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 250x250mm | 15,7221 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 70,096 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | 59,1464 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | 70,766 | m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm | 4 | bộ | |
| 33 | Khóa tay nắm cho cửa đi | 4 | cái | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 27,2629 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lót móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0127 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,9986 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0254 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,15 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,9973 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,6004 | m3 | |
| 41 | Trát thành bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 32,68 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,696 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0292 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | 0,0553 | tấn | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6963 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 8 | cái | |
| 47 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào) | 9,0876 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 18,1753 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,1818 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1818 | 100m3 | |
| 51 | Lắp đặt đèn chụp bán cấu 100W | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc nút bấm 220v - 6A | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=15ampe | 1 | cái | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 35 | m | |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van chặn, D15/25 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20 | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 25 | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | bộ | |
| 71 | Ống thông hơi D34 | 0,04 | 100m | |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 | 0,14 | 100m | |
| 73 | Ống nhựa PVC D50 | 0,03 | 100m | |
| 74 | Cút nhựa PVC D90 | 9 | cái | |
| 75 | Cút nhựa PVC D50 | 16 | cái | |
| 76 | Tê nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 77 | Côn thu PVC D90x50 | 11 | cái | |
| 78 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| C | Hạng mục: Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II | 1,2 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 120 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,2 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,2 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 120 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 180 | m3 | |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 410 | m | |
| D | Hạng mục: tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 2.610,4049 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vữa trên tường bị bong tróc, mủn mục (tính 10% diện tích tường rào) | 290,045 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 290,045 | m2 | |
| 4 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | 2.900,4499 | m2 | |
| 5 | Gắn viên hoa bê tông tường rào TR2 bị vỡ, mất | 120 | viên | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 11,7 | m3 | |
| 7 | Lấp đất hoàn trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) | 3,9 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,078 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,078 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0117 | 100m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 5,265 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0381 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3246 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4625 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,3728 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,936 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,496 | m3 | |
| 19 | Gắn viên hoa bê tông lên tường rào | 71 | viên | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,798 | m2 | |
| 21 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 113,5822 | m2 | |
| 22 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | 132,3802 | m2 | |
| E | Hạng mục: Đường bê tông, đường đi bộ, cổng vào | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 2,5487 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 2,5487 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 2,5487 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất C2 | 92,51 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C3 (đào bằng thủ công chiếm 10% khối lượng) | 101,691 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất C3 (đào máy chiếm 90% khối lượng) | 9,1522 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,0136 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,1555 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,1555 | 100m3 | |
| 10 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 (đào thủ công chiếm 10% khối lượng đào) | 28,358 | m3 | |
| 11 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 (đào máy chiếm 90% khối lượng đào) | 2,5522 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 2,3579 | 100m3 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,1082 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 197,84 | m3 | |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 62,44 | m3 | |
| 16 | Làm khe co mặt đường bê tông | 280,8 | m | |
| 17 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | 39 | m | |
| 18 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | 123,32 | m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3315 | 100m3 | |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch block | 663 | m2 | |
| 21 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông 100x26x27cm | 226 | m | |
| 22 | Bó gáy hè bằng tấm bê tông 100x20x15cm | 230 | m | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | 65,43 | m3 | |
| 24 | Lát mặt đường dẫn giữa di tích, đường dạo bằng gạch đỏ 300x300mm | 534 | m2 | |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 28,832 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | 8,48 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 13,992 | m3 | |
| 28 | Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 5,83 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 135,15 | m2 | |
| 30 | Sơn bó vỉa, 1 nước lót 2 nước phủ | 135,15 | m2 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 8,1536 | m3 | |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4824 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0056 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lót giằng móng | 0,0067 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 0,4925 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0376 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm (tính 2 cổng) | 0,0261 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm (tính 2 cổng) | 0,0368 | tấn | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 0,812 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,0201 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,005 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,0191 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,201 | m3 | |
| 44 | Lấp đất hoàn trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) | 2,7179 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 5,4357 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0544 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0544 | 100m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,0634 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,087 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,6232 | tấn | |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 0,3168 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0886 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0213 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1326 | tấn | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,6127 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,198 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,0566 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 2,79 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75, bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | 11,744 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 11,6883 | m2 | |
| 61 | Cánh cổng bằng inox hộp (3 bộ) | 17,49 | m2 | |
| 62 | Sơn cổng 1 nước lót 2 nước phủ | 26,2223 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi