Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215112-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200203459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 18:23:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,471,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đón tiếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 50,7686 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,6164 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa 0,0971 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 5,465 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,384 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2335 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2121 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,767 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,0443 m3
11 Ván khuôn gỗ lót giằng móng 0,2023 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,3899 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,5792 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm 0,1551 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm 0,7091 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,2405 m3
17 Lấp đất hoàn trả móng (tính bằng 1/3 khối lượng đào) 19,8024 m3
18 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 39,6047 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,396 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,396 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 12,4626 m3
22 Gia công bó vỉa bằng đá xanh kt 300x200x700 45,12 m
23 Gia công chân tảng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 1,0488 m3
24 Lắp dựng đá bó vỉa, chân tảng đá 92 cái
25 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, hao phí vật liệu 5%/ tháng x 8 tháng 3,9912 100m2
26 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m, hao phí vật liệu 5%/ tháng x 6 tháng 1,4026 100m2
27 Gia công Cột, trụ gỗ tròn bằng gỗ Lim, Đường kính D=35cm 5,292 m3
28 Gia công Cột, trụ gỗ tròn bằng gỗ lim, Đường kính D=30cm 4,8607 m3
29 Gia công xà dọc, câu đầu bằng gỗ lim 14,5876 m3
30 Gia công kẻ góc, kèo bằng gỗ lim 2,9093 m3
31 Gia công thượng lương bằng gỗ lim (loại vuông - chữ nhật) 0,1622 m3
32 Gia công hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim (loại tròn) 6,4349 m3
33 Gia công khung vách, khung cửa bằng gỗ lim 2,1117 m3
34 Gia công cánh cửa bằng gỗ lim 0,5055 m3
35 Kính trắng dày 5ly 27,2264 m2
36 Cầu thang gỗ 2 bộ
37 Gia công ván sàn bằng gỗ lim dày 4cm 109,8527 m2
38 Gia công tàu mái bằng gỗ lim 0,2719 m3
39 Gia công rui mái bằng gỗ lim 2,8608 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 27,6496 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành 16,2356 m3
42 Đào hào phòng chống mối trong, ngoài nhà 28,7584 m3
43 Tạo hào phòng mối bao ngoài 20,128 m3
44 Tạo hào phòng mối bên trong 8,6304 m3
45 Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 28,7584 m3
46 Phòng mối nền công trình 124,626 m2
47 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 739,7603 m2
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,3339 m3
49 Ngói bò úp nóc 33,45 m
50 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m 2,1563 100m2
51 Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ công 138,3623 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,282 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 69,6158 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ 69,6158 m2
55 Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ 12,282 m2
56 Lắp đặt tủ điện tổng kt 200x200x150 1 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
61 Lắp đặt đèn compact 2 bộ
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20m 140 m
66 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 5 cái
67 Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm 10 cái
68 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 1 hộp
69 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
70 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 2 bình
71 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 1 bình
B Hạng mục nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 13,3419 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài 0,0569 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,6075 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,0844 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,9958 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,1337 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm 0,0534 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm 0,1783 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4714 m3
10 Lấp đất hoàn trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) 4,4473 m3
11 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 8,8946 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0889 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0889 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,0742 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 11,308 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,8725 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4725 m3
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm 0,0127 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=18mm 0,0644 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0557 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,265 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,3476 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,65 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,892 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,766 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 26,5 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,5 m2
28 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 250x250mm 15,7221 m2
29 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 70,096 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ 59,1464 m2
31 Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ 70,766 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm 4 bộ
33 Khóa tay nắm cho cửa đi 4 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 27,2629 m3
35 Ván khuôn gỗ lót móng - móng vuông, chữ nhật 0,0127 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,9986 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0254 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,15 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,9973 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,6004 m3
41 Trát thành bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 32,68 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,696 m2
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0292 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan 0,0553 tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6963 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 8 cái
47 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào) 9,0876 m3
48 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 18,1753 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1818 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1818 100m3
51 Lắp đặt đèn chụp bán cấu 100W 4 bộ
52 Lắp đặt công tắc nút bấm 220v - 6A 4 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=15ampe 1 cái
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi 2 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
66 Lắp đặt van chặn, D15/25 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm 10 cái
68 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20 5 cái
69 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 25 5 cái
70 Lắp đặt vòi đồng 2 bộ
71 Ống thông hơi D34 0,04 100m
72 Ống nhựa PVC D90 0,14 100m
73 Ống nhựa PVC D50 0,03 100m
74 Cút nhựa PVC D90 9 cái
75 Cút nhựa PVC D50 16 cái
76 Tê nhựa PVC D90 14 cái
77 Côn thu PVC D90x50 11 cái
78 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 2 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
80 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
81 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
C Hạng mục: Bãi đỗ xe
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II 1,2 100m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 120 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,2 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,2 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 120 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 180 m3
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 410 m
D Hạng mục: tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 2.610,4049 m2
2 Cạo bỏ lớp vữa trên tường bị bong tróc, mủn mục (tính 10% diện tích tường rào) 290,045 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 290,045 m2
4 Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ 2.900,4499 m2
5 Gắn viên hoa bê tông tường rào TR2 bị vỡ, mất 120 viên
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 11,7 m3
7 Lấp đất hoàn trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) 3,9 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,078 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,078 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0117 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 5,265 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,117 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0381 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3246 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4625 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,3728 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,936 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,496 m3
19 Gắn viên hoa bê tông lên tường rào 71 viên
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,798 m2
21 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 113,5822 m2
22 Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ 132,3802 m2
E Hạng mục: Đường bê tông, đường đi bộ, cổng vào
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 2,5487 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 2,5487 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,5487 100m3
4 Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất C2 92,51 m3
5 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C3 (đào bằng thủ công chiếm 10% khối lượng) 101,691 m3
6 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất C3 (đào máy chiếm 90% khối lượng) 9,1522 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,0136 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,1555 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,1555 100m3
10 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 (đào thủ công chiếm 10% khối lượng đào) 28,358 m3
11 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 (đào máy chiếm 90% khối lượng đào) 2,5522 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 2,3579 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 14,1082 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 197,84 m3
15 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 62,44 m3
16 Làm khe co mặt đường bê tông 280,8 m
17 Làm khe giãn mặt đường bê tông 39 m
18 Làm khe dọc mặt đường bê tông 123,32 m
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3315 100m3
20 Lát vỉa hè bằng gạch block 663 m2
21 Bó vỉa hè bằng tấm bê tông 100x26x27cm 226 m
22 Bó gáy hè bằng tấm bê tông 100x20x15cm 230 m
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 65,43 m3
24 Lát mặt đường dẫn giữa di tích, đường dạo bằng gạch đỏ 300x300mm 534 m2
25 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 28,832 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 8,48 m3
27 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 13,992 m3
28 Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 5,83 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 135,15 m2
30 Sơn bó vỉa, 1 nước lót 2 nước phủ 135,15 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 8,1536 m3
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4824 m3
33 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0056 100m2
34 Ván khuôn gỗ lót giằng móng 0,0067 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 0,4925 m3
36 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0376 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm (tính 2 cổng) 0,0261 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm (tính 2 cổng) 0,0368 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,812 m3
40 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,0201 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 0,005 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm 0,0191 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,201 m3
44 Lấp đất hoàn trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) 2,7179 m3
45 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 5,4357 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0544 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0544 100m3
48 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,0634 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,087 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,6232 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 0,3168 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0886 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0213 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1326 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,6127 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,198 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,0566 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 2,79 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75, bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát 11,744 m2
60 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 11,6883 m2
61 Cánh cổng bằng inox hộp (3 bộ) 17,49 m2
62 Sơn cổng 1 nước lót 2 nước phủ 26,2223 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->