Gói thầu: Xây lắp+hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp+hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 17:22:00 đến ngày 2020-02-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,035,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 150,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,78 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,78 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 53,586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,279 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,361 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,342 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 214,312 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11,801 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 147,606 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,363 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,414 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,09 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18,488 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,591 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 65,281 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,679 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,221 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,722 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,088 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,133 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,318 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,048 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 24,313 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 96,12 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 96,12 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 27,904 | m2 |
| 43 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 124,024 | m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,26 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,6 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,078 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,751 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 38,655 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,642 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,979 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 14,587 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8,691 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 98,076 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 29,736 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 22,546 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 222,003 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,151 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,499 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16,197 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120 | cái |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,494 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,323 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8,584 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,247 | tấn |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,55 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 36,703 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 372,783 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,838 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 941,221 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3.131,867 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 194,495 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2.073,597 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 164,034 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 941,221 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5.563,993 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.788,726 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.788,726 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 170,323 | m2 |
| 86 | Trải lưới thủy tinh chống nứt lớp chống thấm+ 2 lớp bitum | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 170,323 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 170,323 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,533 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 522,45 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 399,3 | m2 |
| 91 | Láng granitô tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,718 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 84,883 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,72 | m2 |
| 94 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 48 | Bộ |
| 95 | Sản xuất lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,622 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 136,306 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 136,306 | m2 |
| 98 | Làm trần nhôm kích thước 50x50 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 170,323 | m2 |
| 99 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 2.0mm cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 224,22 | m2 |
| 100 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 1.4mm cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,72 | m2 |
| 101 | Cửa sổ bằng nhôm hệ xingfa 1.4mm, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 182,4 | m2 |
| 102 | Vách kính bằng nhôm hệ xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 55,8 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,581 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 200,4 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 200,4 | m2 |
| 106 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 171,89 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (vén thành 20cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 134,22 | m2 |
| 108 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 134,22 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 134,22 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép C100X50X3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,748 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,748 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 300,241 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,962 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc, khổ 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 59,789 | m |
| 115 | Tủ điện tổng T1 sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | Tủ |
| 116 | Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 400x350x300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2 | Tủ |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 154 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 70 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | cái |
| 131 | Móc treo quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 70 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 212 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 33 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 7 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9 | cái |
| 138 | Công tắc hai chiều cầu thang: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 100 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 250 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 320 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 560 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.040 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.500 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 570 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 100 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép D10 nối đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 70 | m |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x2500n | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8 | cọc |
| 150 | Thanh thép dẹt tiếp địa D40x4 (1,256kg/m) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 45 | m |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6 | cái |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,425 | m3 |
| 153 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,425 | m3 |
| 154 | Chân bật D10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9 | Cái |
| 155 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | Cái |
| 156 | Bu lông đai ốc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 35 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,7 | 100m |
| 158 | Măng sông PPR D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 26 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | Cái |
| 163 | Bình CO2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16 | bộ |
| 164 | Bình MFZL4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | bộ |
| 165 | Hộp kỹ thuật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 36 | bộ |
| 166 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 36 | bộ |
| 167 | Đèn chỉ dẫn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,9 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,65 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,45 | 100m |
| 173 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 50 | m |
| 174 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 50 | m |
| 175 | Máy bơm, van phao tự động | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cút vuông PPR D21 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 196 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút góc PPR D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút góc PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút góc PPR D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8 | cái |
| 182 | Tê thu D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 183 | Côn thu D60-32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 184 | Tê thu D25x21 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 176 | cái |
| 185 | Góc D25-D21 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 150 | cái |
| 186 | Nối PPR D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40 | cái |
| 187 | Nối PPR D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 188 | Nối PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 36 | cái |
| 189 | Nối PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 50 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt van điện,ván hình cầu D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 33 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 33 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 33 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 50 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | bộ |
| 203 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 30 lít | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10 | bộ |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 176 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | cái |
| 208 | Ống thoát nước U.PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,2 | 100m |
| 209 | Ống thoát nước U.PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,9 | 100m |
| 210 | Ống thoát nước U.PVC D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6 | 100m |
| 211 | Ống thoát nước U.PVC D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5 | 100m |
| 212 | Ống thoát nước U.PVC D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,56 | 100m |
| 213 | Y thu D110x90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 32 | cái |
| 214 | Tê thu D90x48 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 215 | Cút thu D90x48 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 216 | Cút thu D90x34 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | cái |
| 217 | Tê thu D90x32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 60 | cái |
| 218 | Tê đều D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30 | cái |
| 219 | Tê đều D48 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30 | cái |
| 220 | Măng xông D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 32 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15 | cái |
| 225 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15 | Cái |
| 226 | Cổng chia 20 đầu ra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc DSL | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc line | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28 | cái |
| 229 | Ổ cắm mạng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28 | cái |
| 230 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 450 | m |
| 231 | Lắp đặt rắc DSL | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | Cái |
| 232 | Lắp đặt rắc line | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28 | cái |
| 233 | Ổ cắm mạng chuẩn RJ45 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28 | cái |
| 234 | Tủ rack 6U, D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp <=10Cx0,35mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 450 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 600 | m |
| 237 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 16-port 10/100Mbps | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | thiết bị |
| 238 | Switch 20 port 20/100Mbps | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | thiết bị |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28 | cái |
| 240 | Bộ chia tín hiệu truyền hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1 ngõ vào, 12 ngõ ra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 450 | 10 m |
| 243 | lắp đặt rắc chia | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28 | cái |
| 244 | Dây đồng trục 75 OHM-RG6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 450 | m |
| 245 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 246 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,6 | m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,864 | m3 |
| 250 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 251 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x222, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19,591 | m3 |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 219,2 | m2 |
| 253 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,818 | tấn |
| 254 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,124 | m3 |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 137 | cái |
| 257 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 258 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 29,5 | m3 |
| 259 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 261 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 295 | m2 |
| 262 | Lát gạch sân bằng gạch tezazo KT 400x400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 295 | m2 |
| 263 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 58,324 | m2 |
| 264 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 353,843 | m2 |
| 265 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 67,395 | m2 |
| 266 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 45,654 | m3 |
| 267 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,245 | m3 |
| 268 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8,306 | m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 271 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,096 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi