Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường Mầm non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, hội trường và thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trường Mầm non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, hội trường và thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách năm trước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:16:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1/ Xây dựng 02 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0256 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6837 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,5m đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0818 | 100M |
| 4 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,424 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8005 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1084 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100M2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6943 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100M2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0628 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,046 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (theo QĐ số 1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,064 | M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0598 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0996 | 100M2 |
| 29 | Trãi tấm nilong lót phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | 100M2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4648 | M3 |
| 31 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | M3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6439 | 100M3 |
| 33 | Trãi tấm nilong lót phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5013 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | Tấn |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,711 | M3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | M3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | M3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | Tấn |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100M2 |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9344 | M3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3806 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0986 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | Tấn |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1662 | 100M2 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5265 | 100M2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9428 | M3 |
| 67 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0553 | M3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | Tấn |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | 100M2 |
| 73 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8307 | M3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | M3 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | Tấn |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4702 | 100M2 |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | 100M2 |
| 81 | Trãi tấm nilong lót phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2801 | M3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | M3 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 85 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | M2 |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,831 | M3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | M3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0958 | M3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3421 | M3 |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7508 | M3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8966 | M3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 93 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 94 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 90x90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | Tấn |
| 95 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | Tấn |
| 96 | Sản xuất giằng mái thép hộp STK 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 100 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | Tấn |
| 101 | Cung cấp xà gồ thép hình C100x45x12x2 (3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4841 | Tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2488 | M2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | Tấn |
| 104 | Lợp mái Tôn mạ màu chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | 100M2 |
| 105 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | Tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | Tấn |
| 107 | Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4575 | M2 |
| 108 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,104 | M2 |
| 109 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | M2 |
| 110 | Láng granitô Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,512 | M2 |
| 111 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | M2 |
| 112 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,456 | M2 |
| 113 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0824 | M2 |
| 114 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | M2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,225 | M2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (theo QĐ số 1264/QĐ-BXD) sơn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,87 | M2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (theo QĐ số 1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,2876 | M2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1368 | M2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6192 | M2 |
| 120 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,812 | M2 |
| 121 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,57 | M2 |
| 122 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 123 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | M2 |
| 124 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | M2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,87 | M2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,2876 | M2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,138 | M2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,8576 | M2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,602 | M2 |
| 130 | Cung cấp lắp dựng trần tấm nhựa khổ 300, khung thép (kể cả công lắp dựng và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,36 | M2 |
| 131 | Vẽ tranh trang trí tường (NC + VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,836 | M2 |
| 132 | Lắp đặt ống INOX Þ42 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100M |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,467 | M2 |
| 134 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ thao lao (chưa kính, khóa, sơn & khuôn bông bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | M2 |
| 135 | Cung cấp cửa sổ bằng gỗ thao lao (chưa kính, sơn & khuôn bông bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | M2 |
| 136 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,2 | Mét |
| 137 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,027 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | M2 |
| 139 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | M2 |
| 140 | Cung cắp, lắp dựng khung bảo vệ sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6456 | M2 |
| 141 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0712 | M2 |
| 142 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,89 | M2 |
| 143 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6456 | M2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm, niêm giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 145 | CC LĐ tay vịn gỗ thao lao, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | M |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6684 | 100M2 |
| B | 2/ Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phểu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PVC Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt máng rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | 3/ Cấp nước | |||
| 1 | Tủ điện chính, võ kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 400x300x150, dày 1,5mm (tủ điện 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đèn Led đơn 0,6m - 12W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp đèn downlight led siêu mỏng 18W - sơn trằng (tròn lắp nổi, ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn buld chống thấm 6S 9W + đui chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 66W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút găn tường 29W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 25 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp Bộ hai điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp Bộ ba điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,6 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | Mét |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | Mét |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Mét |
| 34 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Mét |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Mét |
| 36 | Thép dẹp 30x3 treo đèn L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Thanh |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ, ...) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | M3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | M3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 41 | Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mét |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| D | 4/ Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt nút khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 14x25, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 12 | Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Cung cấp bình co2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| E | 5/ Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100M3 |
| 2 | Rải tấm nhựa lót nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | Tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100M3 |
| 12 | Cung cấp cừ đá 100x100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | M |
| 13 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100M |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | M3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 29 | Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | Tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | Tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100M2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | M2 |
| 36 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | M2 |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100M3 |
| 38 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4904 | M3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100M3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | M3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100M2 |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | Tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Rải tấm nhựa nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100M2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | M3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | M2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi