Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường Mầm non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, hội trường và thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221492-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường Mầm non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, hội trường và thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200111157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách năm trước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:16:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1/ Xây dựng 02 phòng học
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0256 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6837 100M3
3 Đóng cọc đá 100x100, L=1,5m đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0818 100M
4 Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,424 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8005 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1084 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6642 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8451 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100M2
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6943 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100M2
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0628 M3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,046 M3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (theo QĐ số 1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,064 M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0598 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0996 100M2
29 Trãi tấm nilong lót phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 100M2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4648 M3
31 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6188 M3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6439 100M3
33 Trãi tấm nilong lót phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5013 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 Tấn
37 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,711 M3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 M3
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 M3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5108 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3304 Tấn
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100M2
47 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9344 M3
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3445 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7869 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3806 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2745 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0986 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 Tấn
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1662 100M2
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5265 100M2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9428 M3
67 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0553 M3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 Tấn
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 100M2
73 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8307 M3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 M3
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 Tấn
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4702 100M2
80 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 100M2
81 Trãi tấm nilong lót phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2801 M3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2437 M3
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
85 Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 M2
86 Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,831 M3
87 Xây tường bằng gạch thẻ không nung KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 M3
88 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0958 M3
89 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3421 M3
90 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7508 M3
91 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8966 M3
92 Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
93 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
94 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 90x90x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 Tấn
95 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 Tấn
96 Sản xuất giằng mái thép hộp STK 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 Tấn
99 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
100 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 Tấn
101 Cung cấp xà gồ thép hình C100x45x12x2 (3,1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4841 Tấn
102 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2488 M2
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 Tấn
104 Lợp mái Tôn mạ màu chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 100M2
105 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 Tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 Tấn
107 Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4575 M2
108 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,104 M2
109 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 M2
110 Láng granitô Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,512 M2
111 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 M2
112 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,456 M2
113 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0824 M2
114 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,78 M2
115 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,225 M2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (theo QĐ số 1264/QĐ-BXD) sơn P Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,87 M2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (theo QĐ số 1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,2876 M2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1368 M2
119 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6192 M2
120 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,812 M2
121 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,57 M2
122 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
123 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 M2
124 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 M2
125 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,87 M2
126 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,2876 M2
127 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,138 M2
128 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,8576 M2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,602 M2
130 Cung cấp lắp dựng trần tấm nhựa khổ 300, khung thép (kể cả công lắp dựng và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,36 M2
131 Vẽ tranh trang trí tường (NC + VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,836 M2
132 Lắp đặt ống INOX Þ42 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100M
133 Cung cấp, lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,467 M2
134 Cung cấp cửa đi bằng gỗ thao lao (chưa kính, khóa, sơn & khuôn bông bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 M2
135 Cung cấp cửa sổ bằng gỗ thao lao (chưa kính, sơn & khuôn bông bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 M2
136 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,2 Mét
137 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,027 M2
138 Cung cấp, lắp dựng cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,681 M2
139 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 M2
140 Cung cắp, lắp dựng khung bảo vệ sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6456 M2
141 Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0712 M2
142 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,89 M2
143 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6456 M2
144 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm, niêm giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
145 CC LĐ tay vịn gỗ thao lao, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 M
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6684 100M2
B 2/ Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt lavabo + vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Lắp đặt phểu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt van khóa PVC Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt máng rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
15 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C 3/ Cấp nước
1 Tủ điện chính, võ kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 400x300x150, dày 1,5mm (tủ điện 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
3 Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
14 Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Lắp đèn Led đơn 0,6m - 12W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
16 Lắp đèn downlight led siêu mỏng 18W - sơn trằng (tròn lắp nổi, ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
17 Lắp đặt đèn buld chống thấm 6S 9W + đui chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Lắp đặt quạt trần 66W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
21 Lắp đặt quạt hút găn tường 29W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
23 Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
25 Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp Bộ hai điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp Bộ ba điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,6 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 Mét
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 Mét
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 Mét
33 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 18x39mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Mét
34 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Mét
35 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 Mét
36 Thép dẹp 30x3 treo đèn L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Thanh
37 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ, ...) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M3
39 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M3
40 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
41 Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Mét
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Mét
43 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
44 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
D 4/ Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
3 Lắp đặt nút khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Mét
6 Kéo rải dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa dẹp 14x25, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Mét
8 Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
10 Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
12 Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
13 Cung cấp bình co2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
E 5/ Hạ tầng kỹ thuật
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100M3
2 Rải tấm nhựa lót nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 Tấn
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
6 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
8 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
9 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 M3
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100M3
12 Cung cấp cừ đá 100x100, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 M
13 Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100M
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8107 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 M3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 M3
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
29 Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 Tấn
30 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 Tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 Tấn
33 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100M2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 M2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 M2
36 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 M2
37 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100M3
38 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4904 M3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100M3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 M3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100M2
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 Tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Rải tấm nhựa nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100M2
46 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 M3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 M2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->