Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 08:49:00 đến ngày 2020-02-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 1,007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 9,1227 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 23,8025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 23,3675 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V/Phần 2 | 0,1535 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần 2 | 1,6395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,3715 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần 2 | 0,0977 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 17,8892 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,3357 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,5562 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0 | 100m3 |
| 13 | Chi phí mua đất | Chương V/Phần 2 | 0 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 4,4902 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 4,4902 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 2,5702 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 6,5056 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0 | m2 |
| 22 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30, gạch 30x30cm có mũi bậc | Chương V/Phần 2 | 19,8762 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0 | m |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,5808 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0728 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,62 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 3,1944 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 64,5566 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,3811 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,6033 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần 2 | 0,107 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,1422 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,8967 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0754 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 7,9361 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,7603 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần 2 | 0,6508 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,3174 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,0571 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 4,6635 | m3 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,1858 | m3 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V/Phần 2 | 0,6017 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V/Phần 2 | 0,6017 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,8918 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,8918 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 122,7775 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần 2 | 2,3174 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V/Phần 2 | 43,12 | m |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 332,9312 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 234,8322 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 43,524 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 41,165 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 38,8472 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 29,016 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần 2 | 11,7752 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 11,7752 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 79,1 | m |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 358,3684 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 323,9312 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 30,9 | m |
| 62 | Vét chỉ lõm | Chương V/Phần 2 | 87,92 | m |
| 63 | Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V/Phần 2 | 141,2 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 16,5974 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 167,7744 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V/Phần 2 | 13,8288 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm | Chương V/Phần 2 | 19,44 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm | Chương V/Phần 2 | 21,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần 2 | 41,04 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V/Phần 2 | 0,2858 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 12,1394 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần 2 | 21,6 | m2 |
| 73 | Khóa cửa chốt cài ngang | Chương V/Phần 2 | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 11 | cái |
| 75 | Tủ điện NANO vỏ kim loại đựng 2-4 át | Chương V/Phần 2 | 6 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Chương V/Phần 2 | 27 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Chương V/Phần 2 | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần 2 | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn điện quang DOUBLE WINH 36W (2 đầu) | Chương V/Phần 2 | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần 2 | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần 2 | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/Phần 2 | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/Phần 2 | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 230 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V/Phần 2 | 270 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 0,09 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 89 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 2 | tủ |
| 90 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 2 | bộ |
| 91 | Bình chữa cháy MFZ 4 | Chương V/Phần 2 | 8 | bình |
| C | Nhà 03 phòng học chức năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,7267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 8,7322 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,4788 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V/Phần 2 | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 17,9322 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V/Phần 2 | 0,1324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần 2 | 1,6573 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 29,441 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 21,2229 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,2422 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,6027 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 17,2211 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,6468 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 3,5574 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,6041 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,638 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 6,9227 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,1003 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,7316 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần 2 | 0,3204 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 3,2042 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V/Phần 2 | 0,4609 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 3,5497 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,3986 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần 2 | 0,1406 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,7366 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0101 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0582 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,0808 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,8888 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0713 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 38,3117 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,4574 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 8,1136 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 1,1134 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 1,1134 | tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V/Phần 2 | 0,7254 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V/Phần 2 | 0,7254 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 48,458 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 13,6318 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần 2 | 13,6318 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần 2 | 2,4113 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V/Phần 2 | 43,922 | md |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Chương V/Phần 2 | 181,863 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 224,568 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 52,11 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 63,8 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 24,255 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 26,136 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 29,6548 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 62,86 | m |
| 54 | Kẻ chỉ lõm quanh nhà | Chương V/Phần 2 | 73,76 | md |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 390,869 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 200,9268 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 187,0212 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V/Phần 2 | 179,9416 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm | Chương V/Phần 2 | 19,44 | m2 |
| 60 | Khóa cửa chốt cài ngang | Chương V/Phần 2 | 6 | bộ |
| 61 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm | Chương V/Phần 2 | 32,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần 2 | 51,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V/Phần 2 | 0,3546 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần 2 | 32,4 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 15,0566 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 1,3645 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,1325 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,9143 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,6185 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 gạch có mũi bậc | Chương V/Phần 2 | 18,0086 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 10,1404 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 2,8112 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can sắt | Chương V/Phần 2 | 0,1059 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần 2 | 8,532 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 11,2368 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 2,2032 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần 2 | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V/Phần 2 | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần 2 | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần 2 | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V/Phần 2 | 3 | bộ |
| 85 | Tủ điện có ngăn lắp automat tương ứng | Chương V/Phần 2 | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Chương V/Phần 2 | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/Phần 2 | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/Phần 2 | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V/Phần 2 | 230 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V/Phần 2 | 0 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V/Phần 2 | 250 | m |
| 96 | Hộp nối dây | Chương V/Phần 2 | 3 | cái |
| 97 | Đế âm tường | Chương V/Phần 2 | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 0,081 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 100 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 1 | tủ |
| 101 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 1 | bộ |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ 4 | Chương V/Phần 2 | 4 | bình |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V/Phần 2 | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,792 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V/Phần 2 | 0,0267 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần 2 | 0,1093 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,2144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,134 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,0167 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,9274 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,66 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,108 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,1862 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,6974 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,1576 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần 2 | 0,0163 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,0854 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0138 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,0771 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,0358 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 5,7054 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,0569 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,0535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,0535 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 5,8356 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 5,4316 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần 2 | 7,416 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần 2 | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V/Phần 2 | 10,4 | md |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Chương V/Phần 2 | 31,3977 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 (trát trong) | Chương V/Phần 2 | 28,6555 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 18,62 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Chương V/Phần 2 | 10,0528 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 16,48 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 47,275 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 41,4477 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 7,7284 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) | Chương V/Phần 2 | 1,8063 | m2 |
| 44 | KHóa cửa + then cài | Chương V/Phần 2 | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ) | Chương V/Phần 2 | 2,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần 2 | 4,6663 | m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,0397 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Chương V/Phần 2 | 0,4778 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,4778 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,3735 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V/Phần 2 | 2 | bộ |
| 52 | Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che | Chương V/Phần 2 | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V/Phần 2 | 0 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần 2 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 61 | Dây ruột gà | Chương V/Phần 2 | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 0,03 | 100m |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa pvc D90 | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| E | Cổng, kè, san nền, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,0259 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần 2 | 0,0158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,0868 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,7595 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,047 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0104 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,9925 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 16,48 | m2 |
| 12 | Kẻ sợi chỉ lõm | Chương V/Phần 2 | 6,48 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 34,56 | m |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,1904 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 16,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V/Phần 2 | 0,1531 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V/Phần 2 | 0,1531 | tấn |
| 18 | Bịt tôn cổng | Chương V/Phần 2 | 2,15 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 10,7501 | m2 |
| 20 | Mũi mác đúc sẵn bằng gang | Chương V/Phần 2 | 34 | cái |
| 21 | Bánh xe | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cửa | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 23 | Chốt cửa+ khóa cửa | Chương V/Phần 2 | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V/Phần 2 | 0,1293 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V/Phần 2 | 0,1293 | tấn |
| 26 | Bu lông M18 | Chương V/Phần 2 | 32 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 9,9264 | m2 |
| 28 | Bịt biển bằng tấm alumi | Chương V/Phần 2 | 5,79 | m2 |
| 29 | Dán chữ meca | Chương V/Phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,3527 | 100m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 35,2721 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 55,6341 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Chương V/Phần 2 | 129,3014 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V/Phần 2 | 0,45 | 100m |
| 35 | Đắp đá dăm đầu lọc ống thoát nước | Chương V/Phần 2 | 1,539 | m3 |
| 36 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 3,6692 | 100m3 |
| 37 | Chi phí mua đất | Chương V/Phần 2 | 3,6692 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 3,6692 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 3,6692 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 3,6692 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần 2 | 3,2471 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần 2 | 0,006 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần 2 | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi