Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 08:42:00 đến ngày 2020-02-24 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,037,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá rỡ kết cấu mặt đường cũ (Phần Bê tông xi măng giáp rãnh dọc) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,0848 | m3 |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường cũ (Đá dăm láng nhựa) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.310,8665 | m3 |
| 3 | Làm móng đường Cấp phối đá dăm loại II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4511 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đường Cấp phối đá dăm loại I | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,7297 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60,5914 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7758 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày TB 5 cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7758 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60,5914 | 100m2 |
| 9 | Làm biển báo tam giác KT 0.7*0.7*0.7 phản quang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| B | Rãnh thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 210,4 | m |
| 2 | Phá rỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 250,4514 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 797,5002 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen chèn tường rãnh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 78,036 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn khe rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,012 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 128,7594 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh D<=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8238 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mố rãnh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,6072 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 163,4732 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 743,06 | m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 176,6853 | m3 |
| 12 | Đệm móng cống đá dăm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 117,7902 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9018 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, TL<=250kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.299 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 110,2155 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh (đúc sẵn) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1013 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh D<=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0012 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh D>10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,6771 | tấn |
| C | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 2 | Phá rỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,397 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất C3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,5893 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, đầm chặt K95 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,922 | m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá dăm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9958 | m3 |
| 6 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,789 | m3 |
| 7 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,22 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2,0 cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,51 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố cống đá 1 x 2, M200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản cống đá 1 x 2, M 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,48 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0416 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, D<18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1044 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố cống D<=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0396 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố cống D>10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0169 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0651 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản cống, TL>250kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi