Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191270959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 00:19:00 đến ngày 2020-02-21 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,539,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 59,232 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,49 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,918 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | 0,869 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | Hệ | |
| 6 | Làm cửa tạm bao che | 2 | Bộ | |
| 7 | Bạt bao che công trình | 30 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm cemboard phủ chì | 39,37 | m2 | |
| 9 | Tháo tấm simili lát sàn gác lửng | 14,06 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp keo dán simili | 14,06 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 60,29 | m2 | |
| 12 | Bỏ xà bần vô bao | 1 | Hệ | |
| 13 | Vận chuyển xà bần ra ngoài | 1 | Hệ | |
| 14 | Vận chuyển xà bần đi đổ cách 10km | 1 | Hệ | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa cải tạo (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | 4,718 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | 2,299 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,818 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 66,138 | m2 | |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | 40,68 | m2 | |
| 6 | Bả bằng ma tít vào trần | 28,49 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,17 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 100 | 39,96 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch đá 600x600mm | 26,49 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 2 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch nhựa, gác lửng | 11,47 | m2 | |
| 12 | Quét chống thấm vệ sinh | 4,16 | m2 | |
| 13 | Keo dán gạch gác lửng | 11,47 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt V Inox304 | 8 | cây | |
| 15 | Cửa đi nhôm kính | 1,54 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính | 0,36 | m2 | |
| 17 | Cắt bỏ sàn gác lửng khung sắt | 4 | m2 | |
| 18 | Gia cố lại khung sắt sàn gác lửng | 4 | m2 | |
| 19 | Làm mới thang sắt leo gác lửng | 1 | Bộ | |
| 20 | Tấm cemboard | 4 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | 0,57 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển vật tư dư thừa ra ngoài | 1 | Hệ | |
| 23 | Vận chuyển vật tư dư thừa đi đổ cách 10km | 1 | Hệ | |
| 24 | Bộ cửa trượt tự động SLX-M, 1 cánh lót chì 2mm - Cửa chính (2 cánh trượt về 1 phía) Cánh cửa thép sơn tĩnh điện, bên trong bọc chì 2mm, lõi PU form, Kích thước thông thủy: 800x2200mm. Cửa hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm biến tay không tiếp xúc hoặc cảm biến đá chân Có chức năng nhận tín hiệu và ngưng hành trình đóng cửa khi phát hiện chướng ngại vật Có tính năng khóa từ bên trong khi đang thao tác Tính năng kỹ thuật của hệ ray trượt và điều khiển: - Công suất tiêu thụ max: 100W - Tốc độ đóng - mở: 0.03 - 0.8 m/s - Thời gian giữ cửa mở: 0-45s - Nhiệt độ xung quanh: -15…+50 °C - Cấp độ bảo vệ: IP23 - Tiêu chuẩn: EN 16005, DIN 18650 - Điện áp hoạt động: 230 VAC (50~60Hz). - Điện áp điều khiển: 24 VDC. | 1 | Hệ | |
| 25 | Ốp chì vách dầy 2mm, cao độ ốp 2,500mm (sử dụng chì cũ) | 15 | m2 | |
| 26 | Chi phí kiểm định, an toàn bứa xạ | 1 | phòng | |
| 27 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo trì | 1 | Hệ | |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện- nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 188 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 166,8 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | 33 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 80 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=90mm | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 8 line | 2 | Bộ | |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 1 | Tấn | |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện thoại | 1 | Hệ | |
| 17 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) | 4 | m | |
| 18 | Lắp đặt vị trí internet | 2 | Hệ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | 0,3 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | 0,2 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt bồn cầu | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 1 | Bộ | |
| 23 | Bộ ống xả thải lavabo | 1 | Bộ | |
| 24 | Dây cấp nước bồn cầu và Lavabo | 2 | Sợi | |
| 25 | Vòi xịt rửa toilet | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D100 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 31 | Van vặn khóa | 1 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | 0,3 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 0,3 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,3 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | 0,3 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Van khóa ống nhựa | 1 | Hệ | |
| 40 | Phụ kiện ống nhựa: co, tê, cút, .. | 1 | Hệ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi