Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 08:14:00 đến ngày 2020-02-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,784,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế | 38,54 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 14,768 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,413 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,608 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo bản vẽ thiết kế | 36,214 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 30,683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 30,683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (Đấp điều phối) | 10,338 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,43 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 73,449 | 100m2 | |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 73,449 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,359 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8,976 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2664 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1292 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5644 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1795 | 100m3 |
| 27 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2136 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,34 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,63 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7504 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm (Gối cống) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1068 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 44 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | CT |
| 2 | Chi phí khác | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi